1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học tiet 14 hoc ky i 2012 2013

4 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA MỘT TIẾT.. HèNH HỌC 6I.. Kiến thức : Kiểm tra kiến thức cơ bản ma học sinh đã đợc học 2.. Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng trình bày lời giải của học sinh, vận dụng kiến thức.. Thái đ

Trang 1

Tiết 14 KIỂM TRA MỘT TIẾT HèNH HỌC 6

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Kiểm tra kiến thức cơ bản ma học sinh đã đợc học

2 Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng trình bày lời giải của học sinh, vận dụng kiến thức.

3 Thái độ : Có thái độ làm bài nghiêm túc.

II Chẩn bị:

Ma trận đề kiểm tra.

Cấp độ

Tờn chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1/

ĐIỂM-ĐƯỜNG

THẲNG

Nhận biết quan

hệ giữa điểm với đường thẳng

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ

1 0,5đ 10% 10% 2/ TIA Nhận biết tia

đối,cỏc tia trựng nhau.Điểm nằm giữa hai điểm

Biết vẽ đoạn thẳng trờn tia,vẽ tia đối

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 1đ

1 1đ

3 2đ 20% 3/ ĐOẠN

THẲNG

NB đoạn thẳng trờn hỡnh vẽ

Biết vẽ đoạn thẳng, đọc tờn đoạn thẳng

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ

1(a,b) 3đ

2 3,5đ 35% 4/ ĐỘ DÀI

CÁC ĐOẠN

THẲNG

Nhận biết cụng thức cộng độ dài hai đoạn thẳng

VD cụng thức

để tớnh độ dài đoạn thẳng

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ

2(a,b) 2đ

3 2,5đ 25%

5/ TRUNG

ĐIỂM CỦA

ĐOẠN

THẲNG

Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng

vận dụng để chứng minh trung điểm của đoạn thẳng

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ

1(c) 1đ

2 1,5đ 15%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

6 3đ

2 4đ

3 3đ

11 10đ

Trang 2

Tỉ lệ% 30% 40% 30% 100%

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH 6 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Câu 1 :Điểm C nằm trên đường thẳng a, điểm B nằm ngoài đường thẳng a.Hãy dùng ký hiệu

để thay cách diễn đạt trên

a/ C∉ a và B∈ a b/ C∈ a và B∉ a c/C∈ a và B∈ a

Câu 2: Với ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ

A B C

có tất cả mấy đoạn thẳng trong hình?

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Câu 3:Trong hình vẽ sau hai tia đối nhau là:

x B A C y

a/Tia AB và tia Ax

b/Tia AC và tia CB

c/ Tia AC và tia Ay

d/ Tia Bx và tia By

Câu 4: Khi O nằm giữa A và B thì:

a/ AO+OB = OB b/ OA+OB = OA c/ AO+OB = AB d/ OB+AB = OA

Câu 5: Khi hai tia OA và OB đối nhau thì:

a/A nằm giữa O và B b/ B nằm giữa B và O

c/ B nằm giữa O và A d/ O nằm giữa A và B

Câu 6: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

a/ IA=IB b/ IA=IB=

2

AB

c/ IA=IB và I nằm giữa A và B d/ Câu b và câu c đều đúng

II/

TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1:( 3đ)

Cho bốn điểm A,B,C,D trong đó không có bộ ba nào thẳng hàng.Hãy nối từng cặp điểm để được các đoạn thẳng

a/ Có bao nhiêu đoạn thẳng được tao thành?

b/ Đọc tên các đoạn thẳng đó?

Bài 2: (4đ)

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=2cm ; OB=5cm

a/ Tính độ dài đoạn thẳng AB?

b/ Trên tia đối của tia Ox vẽ một điểm C sao cho OC=2cm Tính CA?

a

Trang 3

c/Điểm O có phải là trung điểm của đoạn thẳng CA không? Vì sao?

(Hết)

ĐÁP ÁN& BIỂU ĐIỂM:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1 (3đ) -Vẽ hình chính xác (1đ)

-Có 6 đoạn thẳng (1đ)

-Đọc tên đúng 6 đoạn thẳng( 1đ)

Bài 2:(4đ) -Vẽ hình chính xác (1đ)

-Câu a tính đúng AB=3cm (1đ)

-Câu b tính đúng CA=4cm (1đ)

-Câu c Chứng minh đúng O là trung điểm của CA (1đ)

Ngày đăng: 05/09/2017, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w