Khái niệm thẻ thanh toán Thẻ thanh toán hay còn gọi thẻ chi trả là một loại thẻ có khả năng thanh to n ti n mua hàng hóa, dịch v tại một vài địa điểm chấp nhận tiêu dùng bằng thẻ đó, ho
Trang 1ĐINH NGỌC TÂN
NGHI N ỨU HẤT LƢỢNG DỊCH VỤ THẺ ATM BIDV THÔNG QUA KHÁCH HÀNG TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT,
TỈNH ĐẮK LẮK
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠ SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60.34.01.02
Đà Nẵng, Năm 2017
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHĐN
Người hướng dẫn khoa học: PGS TS LÊ VĂN HUY
Phản biện 1: GS.TS LÊ THẾ GIỚI
Phản biện 2: TS TUYẾT HOA NIÊKĐĂM
Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị kinh doanh họp tại Trường Đại học Kinh tế,
Đại học Đà Nẵng vào ngày 01 tháng 4 năm 2017
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
Trung tâm Thông tin-Học liệu, Đại học Đà Nẵng
Thư viện trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Trang 3ĐẦU
T ấ t t ủ tà
Đ tài ất lượng dịch vụ thẻ ATM BIDV thông qua khách hàng tại Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk”đu ợc hình thành tre n co s mong muốn tìm hiểu, khảo s t và c
định th c tế m c đọ cảm nhạ n c a kh ch hàng v chất lu ợng dịch v thẻ ATM và phu o ng th c cung cấp dịch v đến kh ch hàng c a BIDV tre n địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk lắk Nghie n
c u chất lượng dịch v thẻ ATM I V là mọ t ye u c u c n thiết để BIDV na ng cao chất lu ợng dịch v thẻ ATM, đồng thời viẹ c nghie n
c u c n gi p Chi nh nh Ng n hàng TMCP Đ u tư và Ph t triển Đắk lắkđ nh gi đu ợc nh ng tồn tại, khó kha n trong qu trình triển khai
th c hiẹ n dịch v thẻ tre n địa bàn
ụ t u nghie n cứu
Trên cơ s lý luận v dịch v , chất lượng dịch v , các mô hình dịch v , các nhân tố ảnh hư ng đến chất lượng dịch v , s hài lòng
c a khách hàng, th c trạng v cung cấp dịch v , chiến lược phát triển
c a BIDV Đắk Lắk Đ tài nghiên c u đặt ra m c tiêu sau:
- c định c c yếu tố đo lu ờng chất lu ợng dịch v thẻ ATM BIDV
- Xa y d ng mo hình nghie n c u đo lu ờng chất lượng dịch v thẻ ATM BIDV
- Xa y d ng và đi u chỉnh thang đo chất lượng dịch v thẻ ATM BIDV
- Đ uất một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch v thẻ ATM BIDV
Trang 4Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên c u: là nh ng kh ch hàng s d ng dịch v thẻ ATM BIDV tại Chi nh nh Ng n hàng TMCP Đ u tư và Ph t triển Chi nhánh Đắk Lắk
4 P ƣơ g á g ê ứu
Luận văn th c hiện phương ph p đi u tra chọn mẫu để giải quyết m c tiêu nghiên c u Tiến trình nghiên c u được chia thành 2 bước:
- Nghiên c u định tính và thăm d : Trước khi tiến hành nghiên c u chính th c, các phỏng vấn sâu với chuyên gia ngân hàng
ng n hàng Đối tượng được phỏng vấn là c c kh ch hàng đang s
d ng thẻ ATM c a BIDV
Trang 5S d ng phương ph p ph n tích nh n tố để rút trích ra các yếu tố nào c a chất lượng dịch v thẻ ATM có ảnh hư ng đến s hài lòng c a khách hàng Ph n m m SPSS được s d ng để kiểm định
mô hình nghiên c u
g ọ và t ự t ủ tà
Ý nghĩa khoa học: c định một c ch đ y đ và chính c hơn
c c yếu tố t c động đến chất lượng dịch v thẻ ATM BI V, qua đó
ng n hàng s có nh ng cải thịện thích hợp nhằm n ng cao hơn chất luợng dịch v và s hài l ng c a kh ch hàng
Ý nghĩa th c tiễn: Kết quả nghiên c u này có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho các nghiên c u sau có liên quan Trên cơ s nghiên c u, t c giả đ uất một số biện ph p n ng cao chất lượng dịch v thẻ ATM c a BIDV
- Chương 2: Thiết kế nghiên c u
- Chương 3: Kết quả nghiên c u
- Chương 4: Kết luận và kiến nghị
7 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
Nguồn d liệu sơ cấp: D liệu sơ cấp là d liệu mà nhà nghiên
c u thị trường thu thập tr c tiếp tại nguồn d liệu và x l nó để
ph c v cho việc nghiên c u c a mình Nguồn tài liệu sơ cấp được
s d ng bao gồm: c c b o thường niên, báo cáo tài chính, báo cáo
Trang 6c a phòng dịch v khách hàng, phòng kế toán, khối phát triển c a BIDV ĐắkLắk cũng như c c số liệu từ đi u tra từ khách hàng Nguồn tài liệu th cấp: D liệu th cấp có nguồn gốc từ nh ng tài liệu sơ cấp đã được phân tích, giải thích, thảo luận là nguồn d liệu được thu thập và x lý cho m c tiêu nào đó, được các nhà nghiên c u thị trường s d ng lại cho việc nghiên c u c a mình D liệu th cấp c a luận văn được lấy là các công trình nghiên c u khoa học liên quan đến quản trị quan hệ kh ch hàng như c c luận án Tiến
sĩ, luận văn, bài b o, b o c o khoa học: S d ng chỉ số hài lòng c a khách hàng (customer satisfaction index – CSI) trong hoạch định chiến lược kinh doanh ngân hàng: Cách tiếp cận mô hình lý thuyết
Lê Văn Huy.“C c nh n tố làm nên s hài lòng c a khách hàng cá
nh n đối với các sản phẩm dịch v Ng n hàng” c a Ths Đặng Thị Thu Hằng đăng trong Tạp chí Ngân hàng số 11 tháng 6.2013
“Nghiên c u s hài lòng c a khách hàng s d ng dịch v trả lương qua tài khoản tại c c Ng n hàng trên địa bàn thành phố Kon Tum”
c a Đinh Quang Tuấn (2011)
Trang 7HƯƠNG
Ơ S L LUẬN V HẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ DỊCH VỤ
THẺ ATM 1.1 TỔNG QUAN V DỊCH VỤ
1.1.1 Khái niệm dịch vụ
Dịch v là hoạt động có ch đích nhằm đ p ng nhu c u nào
đó c a con người Đặc điểm c a dịch v là không tồn tại dạng sản phẩm c thể (h u hình) như hàng ho nhưng nó ph c v tr c tiếp
1.2.1 Khái niệm thẻ thanh toán
Thẻ thanh toán hay còn gọi thẻ chi trả là một loại thẻ có khả năng thanh to n ti n mua hàng hóa, dịch v tại một vài địa điểm chấp nhận tiêu dùng bằng thẻ đó, hoặc có thể dùng nó để rút ti n mặt
tr c tiếp từ các Ngân hàng hay các máy rút ti n t động
1.2.2 Phân loại thẻ thanh toán
Hiện nay trên thế giới cũng như tại Việt Nam có rất nhi u loại thẻ khác nhau với nh ng đặc điểm và công d ng rất đa dạng và
Trang 8phong phú Từ đó, thẻ có thể phân loại theo một số tiêu chí sau:
- Phân loại theo đặc tính kỹ thuật
- Phân theo ch thể phát hành
- Phân loại theo phạm vi lãnh thổ s d ng thẻ
- Phân theo tính chất thanh toán
1.2.3 Dịch vụ thẻ ngân hàng
a Khái niệm dịch vụ thẻ ngân hàng
Dịch v thẻ ngân hàng bao gồm tất cả các dạng c a giao dịch
gi a ngân hàng và khách hàng (tổ ch c hoặc cá nhân) d a trên quá trình x lý và chuyển giao d liệu số hóa nhằm cung cấp các sản phẩm dịch v ngân hàng
b Đặ đ ểm của dịch vụ thẻ ngân hàng
Ngoài c c đặc điểm chung cơ bản c a dịch v ng n hàng như tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không thể tách rời, tính không thể lưu gi , thì dịch v thẻ còn có một số đặc điểm riêng, đó là:
- Dịch v thẻ được phát triển d a trên n n tảng công nghệ hiện đại
- Dịch v thẻ ngân hàng là một sản phẩm dịch v trọn gói, vì thế đ i hỏi các ngân hàng phải thường xuyên bổ sung và nâng cao chất lượng dịch v
Trang 9Ngoài nh ng dịch v cơ bản nhất thì khi khách hàng s d ng thẻ ATM, ngân hàng còn cung cấp các dịch v kh c như: truy vấn thông tin tài khoản, kiểm tra số dư, in sao kê giao dịch,
1.3 CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ VÀ SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG THẺ
á ệm ất ƣợ g ị vụ
Chất lượng dịch v là nhân tố t c động nhi u đến s hài lòng
c a khách hàng Nếu nhà cung cấp dịch v đem đến cho khách hàng
nh ng sản phẩm có chất lượng thỏa mãn nhu c u c a họ thì Ngân hàng đó đã bước đ u làm cho kh ch hàng hài l ng o đó, muốn nâng cao s hài lòng c a khách hàng, nhà cung cấp dịch v phải nâng cao chất lượng dịch v
1.3.2 Khái niệm chất ƣợng dịch vụ thẻ ATM
Chất lượng dịch v thẻ là khả năng đ p ng dịch v thẻ ATM đối với s mong đợi c a khách hàng s d ng thẻ ATM, hay nói theo
c ch kh c đó là toàn bộ nh ng hoạt động, lợi ích tăng thêm mà ng n hàng mang lại cho khách hàng nhằm thiết lập, c ng cố và m rộng quan hệ đối tác lâu dài với khách hàng thông qua việc tạo nên s hài
Trang 101.3.4 Các nhân tố ả ƣở g n chất ƣợng dịch vụ thẻ ATM của Ngân à g t ƣơ g mại
Các nhân tố ảnh hư ng tới chất lượng dịch v thẻ ATM c a
ng n hàng thương mại gồm có:
- Hạ t ng công nghệ
- Khả năng sẵn sàng c a hệ thống ATM và dịch v cấp thẻ c a ngân hàng
- Tiện ích c a thẻ
- Chính sách marketing c a đơn vị cấp thẻ
- S bảo mật và an toàn c a dịch v thẻNgân hàng
1.4 GIỚI THIỆU CÁC MÔ HÌNH CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ 1.4.1 Mô hình SERVQUAL
Mô hình SERVQUAL (Parasuraman, 1988) là mô hình nghiên
c u chất lượng dịch v phổ biến và được áp d ng nhi u nhất trong các nghiêu c u marketing Theo Parasuraman, chất lượng dịch v không thể c định chung chung mà ph thuộc vào cảm nhận c a
kh ch hàng đối với dịch v đó và s cảm nhận nàyđược xem xét trên nhi u yếu tố Mô hình SERVQUAL được xây d ng d a trên quan điểm chất lượng dịch v cảm nhận là s so sánh gi a các giá trị kỳ vọng, mong đợi (expectation) và các giá trị khách hàng cảm nhận được (perception)
SERVQUAL xem xét hai khía cạnh ch yếu c a chất lượng dịch v là kết quả dịch v (outcome) và cung cấp dịch v (process) được nghiên c u thông qua hai mươi hai thang đo c a năm tiêu chí:
s tin cậy (reliability), hiệu quả ph c v (responsiveness), s h u hình (tangibles), s đảm bảo (assurance) và s cảm thông (empathy)
Trang 111.4.2 Mô hình SERVPERF
Từ việc đ nh gi SERVQUAL, Cronin và Taylor đưa ra thang
đo SERVPERF vào năm 1992 (Thongmasak, 2001) Thang đo SERVPERF c định chất lượng dịch v bằng cách chỉ đo lường chất lượng dịch v cảm nhận (thay vì cả mong đợi và cảm nhận như SERVQUAL) Do xuất x thang đo SERVQUAL, c c thành ph n và biến quan sát c a thang đo SERVPERF cũng giống như SERVQUAL Mô hình SERVPERF được gọi là mô hình cảm nhận
họ đối với dịch v đó Có nhi u mô hình đo lường chất lượng dịch
v Chất lượng dịch v theo mô hình SERVQUAL gồm năm thành
ph n chính, đó là thành ph n tin cậy, thành ph n hiệu quả ph c v , thành ph n phương tiện h u hình, thành ph n năng l c ph c v , thành ph n s cảm thông Chất lượng dịch v theo mô hình Chất lượng kỹ thuật và Chất lượng ch c năng gồm hai thành ph n: chất lượng kỹ thuật và chất lượng ch c năng Trên cơ s nghiên c u các
mô hình chất lượng dịch v ngân hàng, tác giả đã đưa ra mô hình nghiên c u chất lượng dịch v thẻ ATM c a BIDV
Trang 12HƯƠNG THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU 2.1 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC V NGÂN HÀNG T P ĐẦU TƯ
VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
2.1.1 Giới thiệu sơ ược v Ngâ à g T P Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ng n hàng TMCP Đ u tư và Ph t triển Việt Nam là một doanh nghiệp nhà nước hạng đặc biệt, được tổ ch c theo mô hình Tổng công ty Nhà nước (tập đoàn) mang tính hệ thống, thống nhất bao gồm hơn 180 chi nhánh và trên 798 điểm mạng lưới, 1.822 ATM/POS đặt tại 63 tỉnh thành trên toàn quốc
2.1.2 Vài nét v Ngân hàng T P ĐT&PT V ệt Nam - Chi nhánh Đắk Lắk
Qua 26 năm hình thành và ph t triển cho đến nay BIDV Đắk Lắk có 11 phòng ch c năng tại tr s Chi nhánh, 4 phòng giao dịch (Ban Mê Thuột, Đông an Mê, T y an Mê và Cư M’gar) BIDV Đắk Lắk nằm trung tâm c a thành phố Buôn Ma Thuột là trung tâm chính trị, kinh tế văn hóa - xã hội c a cả vùng Tây Nguyên
2.1.3 Chứ ă g ệm vụ củ Ngâ à g T P Đầu tư
và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đắk Lắk
Là một trong các chi nhánh c a Ngân hàng TMCP Đ u tư và phát triển Việt Nam, chi nh nh Ng n hàng Đ u tư và ph t triển tỉnh Đắk Lắk đã và đang th c hiện tất cả các nghiệp v c a hệ thống
Ng n hàng Đ u tư và ph t triển Việt Nam, c thể:
- Nghiệp v huy động vốn
- Nghiệp v cho vay
- Các dịch v thanh toán
Trang 132.2.2 Các dịch vụ tiện ích của thẻ ATM BIDV
- Rút ti n, vấn tin số dư, đổi Pin tại máy ATM
- Chuyển khoản cho người th hư ng cùng hệ thống
- Dịch v thanh to n hóa đơn ti n điện, ti n nước, internet, cước viễn thông
- Ngoài ra, còn nhi u dịch v tiện ích kh c như: dịch v mua thẻ trả trước tại máy ATM, dịch v chi lương qua thẻ, dịch v thu học phí qua thẻ…
2.2.3 Tình hình phát triển mạ g ƣới thẻ ATM, hệ thống máy AT và ơ vị chấp nhận thẻ của BIDV Đắk Lắk trê ịa bàn tỉnh Đắk Lắk
a Thị ph n máy ATM
b Thị ph n POS, đơn vị chấp nhận thẻ
4 Đá g á u g v chất ƣợng dịch vụ thẻ ATM từ phía ngân hàng
- Đối với nhân tố tin cậy
- Đối với nhân tố hiệu quả ph c v
- Đối với nhân tố năng l c ph c v
- Đối với nhân tố đồng cảm
Trang 14- Đối với nhân tố phương tiện h u hình
2.3 PHƯƠNG PHÁP VÀ Ô HÌNH NGHI N ỨU CÁC YẾU
TỐ QUYẾT ĐỊNH ĐẾN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
2.3.1 Mô hình nghiên cứu
Theo lý thuyết, mô hình SERVPERF cũng s gồm 5 thành
ph n: S tin cậy, hiệu quả ph c v , năng l c ph c v , s đồng cảm
và phương tiện h u hình Mô hình nghiên c u đ xuất c a tác giả như sau:
Hiệu quả ph c v
Năng lực phục vụ
Đồng cảm
Chất lượng dịch vụ
Phương tiện hữu
Trang 152.3.2 Các giả thi t của nghiên cứu
Giả thiết rằng gi a chất lượng dịch v và các thành ph n c a
mô hình có mối quan hệ thuận chi u, c thể:
- H1: Có mối quan hệ thuận chi u gi a thành ph n độ tin cậy
Mô hình s được dùng để kiểm định nhóm giả thiết từ H1 đến
H5 bằng phương ph p hồi quy với m c nghĩa 5%
P ƣơ g á g ê ứu
a Nghiên c định tính
b Xá định các nhân tố của mô hình
STT THANG ĐO SERVPERF THANG ĐO Đ XUẤT THÀNH PHẦN TIN CẬY
1 Công ty là địa chỉ đ ng
tin cậy (*)
BIDV là ngân hàng phát hành và thanh toán thẻ ATM có uy tín trên thị trường
3 Công ty rất ít tạo ra lỗi
trong cả quá trình làm việc
Tính bảo mật, an toàn c a thẻ ATM BIDV cao (**)
Trang 16STT THANG ĐO SERVPERF THANG ĐO Đ XUẤT
4
Khi bạn gặp khó khăn,
công ty th c hiện s quan
tâm chia sẻ và giải quyết
vấn đ (*)
Khi anh/chị thắc mắc hay khiếu nại, ngân hàng luôn trả lời và giải quyết thỏa đ ng
Nhân viên công ty cho
biết chính xác khi nào dịch
v được th c hiện
Khi nhận thẻ mới phát hành, anh/chị luôn nhận được nh ng chỉ dẫn đ y đ từ phía ngân hàng
THÀNH PHẦN NĂNG LỰC PHỤC VỤ
10 Bạn cảm thấy an toàn khi
giao dịch với công ty
Thẻ ATM c a I V được s d ng
để thanh toán hàng hóa, dịch v 1 cách dễ dàng(**)
11
C ch cư c a nhân viên
công ty khiến bạn tin
tư ng
Nhân viên Ngân hàng luôn giải đ p chính xác và rõ ràng các thắc mắc
c a anh/chị (**)
Trang 17STT THANG ĐO SERVPERF THANG ĐO Đ XUẤT
15
Thời gian hoạt động c a
công ty thuận lợi để khách
THÀNH PHẦN PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
17 Công ty được trang bị
19 Nh n viên công ty ăn mặc
Trang 18STT THANG ĐO SERVPERF THANG ĐO Đ XUẤT
ti n giả, r ch,…) (**)
21 Tài liệu liên quan đến các
sản phẩm, tờ rơi được bày
trí gọn gang, thuận tiện để
- Xây d ng bảng câu hỏi
Bảng câu hỏi được thiết kế gồm có 2 ph n chính:
Ph n I: Thông tin v đối tượng kh ch hàng được phỏng vấn
Ph n II: Đo lường chất lượng dịch v thẻ ATM thông qua 21 câu hỏi, s d ng thang đo Linkert 5 m c độ từ (1) rất không đồng ý đến (5) rất đồng để đ nh gi chất lượng dịch v thẻ ATM tại BIDV Đắk Lắk
- Mô hình nghiên c u: Các nhân tố ảnh hư ng đến chất lượng dịch v thẻ ATM được diễn đạt bằng 21 biến quan sát
1 TC1 BIDV là ngân hàng phát hành và thanh
toán thẻ ATM có uy tín trên thị trường
2 TC2 Ngân hàng th c hiện các dịch v thẻ ATM