Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chủ đề sức khỏeTừ vựng tiếng Anh về sức khỏe rất quan trọng trong cuộc sống.. Vì thế, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng liên quan về chủ đề sức kh
Trang 1Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chủ đề sức khỏe
Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe rất quan trọng trong cuộc sống Nó giúp chúng ta dễ dàng hiểu và làm việc một cách tốt nhất Vì thế, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng liên quan về chủ đề sức khỏe Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn
Trang 2STT Từ vựng Nghĩa
7 GP (viết tắt của general practitioner) bác sĩ đa khoa
Trang 322 surgery ca phẫu thuật
Trang 444 pregnancy sự có thai
Trang 566 sling băng đeo tay gẫy
80 AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome) AIDS
Trang 688 athlete’s foot bệnh nấm bàn chân
93 broken (ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg) gẫy (xương/ tay/ chân)
Trang 7110 depression suy nhược cơ thể
130 haemorrhoids (còn được biết đến là piles) bệnh trĩ
Trang 8132 hay fever bệnh sốt mùa hè
140 high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao
141 HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus) HIV
151 low blood pressure hoặc hypotension bệnh huyết áp thấp
Trang 9154 malaria bệnh sốt rét
160 MS (viết tắt của multiple sclerosis) bệnh đa sơ cứng
Trang 10176 STI (viết tắt của sexually transmitted infection) bệnh lây nhiễm qua đường tình dục