Bài thuyết trình tóm tắt về chuẩn mực kiểm toán 3400 Thông tin tài chính tương lai:1. Thông tin tài chính tương lai2. Mục tiêu3. Các bước tiêp cận ban đầu4. Các thủ tục kiểm tra5. Kết luận của kiểm toán viênSlide powerpoint thiết kế đơn giản, trực quan, phù hợp với nội dung thuyết trình
Trang 2Thành viên nhóm
Trang 3PROSPECTIVE FINANCIAL INFORMATION
Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Chuẩn mực số 3400
Trang 4Quy định và hướng dẫn trách nhiệm của kiểm toán viên trong việc thực hiện hợp đồng dịch
vụ kiểm tra và báo cáo về thông tin tài chính tương lai, bao gồm các thủ tục kiểm tra các giả định mang tính giả thuyết và các giả định về ước tính tốt nhất.
Phạm Vi
Trang 5Nội dung thuyết trình
Trang 6Thông tin tài chính tương lai (PFI)
1
Trang 7Thông tin tài chính tương lai
Chủ quan
Áp dụng nhiều xét đoán chuyên môn
Dự báo, dự tính hoặc kết hợp cả hai loại
Trang 8Dự báo
Thông tin tài chính tương lai
(Giả định dự kiến xảy ra & các hành động của BGĐ dự kiến thực hiện)
Giả định về ước tính tốt nhất
Dự tính
Thông tin tài chính tương lai
(Giả định chưa chắc xảy ra và hành động BGĐ chưa chắc thực hiện)
(i) Giả định mang tính giả thuyết (ii) Kết hợp giả định mang tính giả thuyết và giả định về ước tính tốt nhất.
Trang 9Đối tượng sử dụng thông tin tài chính tương lai
Nội bộ công ty
VD: đánh giá 1 khoản đầu tư
Trang 10Đối tượng sử dụng thông tin tài chính tương lai
Bên thứ 3
Bản cáo bạch Báo cáo thường niên Tài liệu cung cấp thông tin cho các bên cho vay
Trang 11Trách nhiệm trong việc lập và trình bày thông tin tài
chính tương lai
Ban giám đốc
Trang 12Mục tiêu
2
Trang 13Công việc của kiểm toán viên
Trang 14Kiểm toán viên thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp về:
Sự nhất quán giữa các giả định mang tính giả thuyết (nếu sử dụng) với mục
đích cung cấp thông tin
Các giả định về ước tính tốt nhất không phải là không hợp lý
Trang 15Kiểm toán viên thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp về:
PFI có nhất quán với thông tin tài chính quá khứ và áp dụng các chính sách kế
toán thích hợp hay không Việc thuyết minh đầy đủ PFI thích hợp dựa trên các giả định
Trang 16Hiểu biết của các bên
Kiểm toán viên
Đơn vị được kiểm tra
Người sử dụng
Tuân thủ các quy định và hướng dẫn
Phối hợp công việc và xử lý công việc.
Sử dụng đúng đắn kết quả kiểm tra.
Trang 17Không đưa ra kết luận về việc liệu có đạt được những kết quả thể hiện trong thông tin tài chính tương lai hay không.
Mức độ
dự báo
Tính hợp lý: KẾT LUẬN MỨC ĐỘ ĐẢM BẢO CÓ GIỚI HẠN
Trang 18Các bước tiếp cận ban đầu
3
Trang 19Chấp nhận hợp đồng dịch vụ
a
Trang 20a Chấp nhận hợp đồng dịch vụ
Mục đích sử dụng thông tin
Mức độ tiếp cận thông tin
Bản chất của các giả định
Thông tin bao gồm những yếu tố nào
Thông tin cho giai đoạn nào
Trang 21a Chấp nhận hợp đồng dịch vụ
Kiểm toán viên không được chấp nhận hợp đồng hoặc phải rút khỏi hợp đồng khi nhận thấy các giả định không thực tế hoặc khi kiểm toán viên cho rằng các thông tin tài chính tương lai không phù hợp cho mục đích sử dụng
Trang 22a Chấp nhận hợp đồng dịch vụ
Kiểm toán viên phải thống nhất với đơn vị được kiểm tra (khách hàng) về các điều khoản trên
hợp đồng dịch vụ về kiểm tra thông tin tài chính tương lai.
Nên gửi hợp đồng tới đơn vị được kiểm tra (khách hàng) để tránh những hiểu nhầm có liên quan đến hợp đồng Cần nêu rõ trách nhiệm của Ban Giám đốc đơn vị đối với các giả định và đối với việc cung cấp cho kiểm toán viên tất cả các thông tin liên quan và nguồn dữ liệu đã được sử dụng
để xây dựng các giả định.
Trang 23Hiểu biết về hoạt động kinh doanh
b
Trang 24Phải có hiểu biết đầy đủ về hoạt động kinh doanh của đơn vị được kiểm tra
Đánh giá liệu đã xác định được tất cả các giả định quan trọng cần thiết để lập thông tin tài chính tương lai hay chưa
b Hiểu biết về hoạt động kinh doanh
Trang 25Xem xét mức độ tin tưởng vào thông tin tài chính quá khứ của đơn vị
Kiểm toán viên cần có hiểu biết về thông tin tài chính quá khứ của đơn vị để đánh giá liệu thông tin tài chính tương lai có được lập trên cơ sở nhất quán với cơ sở dùng để lập thông tin tài chính quá khứ hay không, và làm cơ sở để xem xét các giả định của Ban Giám đốc
Kiểm toán viên cần phải xác định liệu thông tin tài chính quá khứ có liên quan đã được kiểm toán hoặc soát xét hay chưa và các chính sách kế toán được chấp nhận có được sử dụng trong việc lập các thông tin tài chính đó hay không.
Trang 26b Hiểu biết về hoạt động kinh doanh
Nếu báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo soát xét thông tin tài chính quá khứ trong kỳ trước đưa ra ý kiến kiểm toán hoặc kết luận không phải là ý kiến kiểm toán hoặc kết luận chấp nhận toàn phần hoặc nếu đơn vị đang trong giai đoạn bắt đầu hoạt động thì kiểm toán viên cần xem xét các sự kiện có liên quan và ảnh hưởng đến việc kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Trang 27Các thủ tục kiểm tra
4
Trang 28a Cơ sở xác định nội dung, lịch trình và phạm vi các thủ tục kiểm tra
Trang 29a Cơ sở xác định nội dung, lịch trình và phạm vi các thủ tục kiểm tra
Khả năng xảy ra sai sót trọng yếu
Hiểu biết về đơn vị
Năng lực của ban giám đốc trong việc lập thông tin tài chính tương lai
Mức độ ảnh hưởng của các xét đoán của ban giám đốc đến thông tin tài chính tương lai
Tính đầy đủ và tin cậy của cơ sở dữ liệu
Trang 30b Kiểm tra các giả định của ban giám đốc
Trang 31b Kiểm tra các giả định của ban giám đốc
Giả định
về ước
tính tốt
nhất
Cần phải thu thập các bằng chứng chứng minh
Đánh giá nguồn gốc và độ tin cậy của bằng chứng
Nguồn bên trong và bên ngoài đơn vị, dựa vào thông tin tài chính quá khứ
Đánh giá liệu các giả định có dựa trên các kế hoạch
mà đơn vị có khả năng thực hiện được hay không
Trang 32b Kiểm tra các giả định của ban giám đốc
Giả định
mang
tính giả
thuyết
Không cần phải thu thập các bằng chứng chứng minh
Đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng của PFI, đảm bảo tính thực tế
Có hay không sự cân nhắc về các ảnh hưởng đáng kể của các giả định này
Trang 33b Kiểm tra các giả định của ban giám đốc
Thu thập thư giải trình về tính đầy đủ của các giả
định quan trọng từ ban giám đốc
Trang 34c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Trang 35c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Các giả định của BGĐ
Đảm bảo được lập một cách thích hợp dựa trên
VD: kiểm tra tính chính xác như tính toán và rà soát lại sự nhất quán trong các hành động
Trang 36c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Tập trung vào các vấn đề đặc biệt nhạy cảm với sự thay đổi và có ảnh
hưởng đáng kể đến thông tin tài chính tương lai
Trang 37c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Khi ký hợp đồng để kiểm tra một hoặc một số yếu tố của thông tin tài chính tương lai, phải xem xét mối liên hệ tương quan với các thành phần khác trong báo cáo tài
chính
Trang 38c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Khi một phần của giai đoạn hiện hành được phản ánh trong thông tin tài chính tương lai, phải xem xét phạm vi các thủ tục cần được áp dụng đối với thông tin tài
chính quá khứ
Trang 39c Kiểm tra thông tin tài chính tương lai
Thu thập thư giải trình của Ban Giám đốc đơn vị về mục đích sử dụng thông tin tài chính tương lai, sự xác nhận của Ban Giám đốc đơn vị về trách nhiệm của họ đối
với thông tin tài chính tương lai
Trang 40d Đánh giá việc trình bày và thuyết minh
Trang 41d Đánh giá việc trình bày và thuyết minh
Yêu cầu pháp luật và các quy định hoặc các chuẩn
mực nghề nghiệp
Trang 42d Đánh giá việc trình bày và thuyết minh
Yêu cầu pháp luật và các quy định hoặc các chuẩn
mực nghề nghiệp
Trang 43d Đánh giá việc trình bày và thuyết minh
Thuyết minh
Sự thay đổi nào trong chính sách kế toán và ảnh hưởng
Trang 44Kết luận của KTV
5
Trang 45Việc trình bày và thuyết minh thông tin tài chính tương lai là không đầy đủ
Kết luận loại trừ Kết luận trái ngược Rút khỏi hợp đồng
Trang 46Một số giả định quan trọng không cung cấp được một cơ sở hợp lý
Giả định
về ước tính tốt nhất
Giả định mang tính giả thuyết
Kết luận trái ngược Rút khỏi hợp đồng
Trang 47Việc kiểm tra chịu ảnh hưởng của các điều kiện không cho phép áp dụng một số
thủ tục được cho là cần thiết
Kết luận trái ngược Rút khỏi hợp đồng
Trang 48CẢM ƠN CÔ/THẦY
VÀ CÁC BẠN
ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI