1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về tích vô hướng của hai véctơ

2 7,6K 138
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về tích vô hướng của hai véctơ
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng toán liên quan đến tích vô hớng.Bài toán 1 Tính giá trị của một biểu thức chứa các tích vô hớng.. Kết hợp các kết quả trên và kết quả của bài toán 1, bài toán 2 ta có đợc các

Trang 1

Một số dạng toán liên quan đến tích vô hớng.

Bài toán 1 Tính giá trị của một biểu thức chứa các tích vô hớng.

Bài 1.Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1.Tính giá trị của biểu thức sau:

M  AB AD  AB CD

Bài 2 Cho tam giác ABC có AB=1, AC=3, A=1200 Tính giá trị của biểu thức

Q AB AC  AB AC

Bài 3.Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=1 CD=3, C=450, D=300 Tính các tích vô hớng sau:

AB AD BC CD AB CD AD BC

       

Bài 4.Cho các véc tơ a b c  , , có độ dài tơng ứng là : 1,2,3 và ( , ) 30 ,( , ) 60 ,( , ) 90a b  0 b c  0 c a  0

Tính giá trị cảu các biểu thức sau:

a P a b c b c

b Q a b c b a b a c

Bài 5 Cho các véctơ: a b c  , , có ( , ) ( , ) ( , ) 120a b  b c   c a   0.Tính giá trị các biểu thức sau:

2

a P a b c

b Q a b b c

  

   

Bài toán 2: Tìm hệ số véc tơ Cho các véctơ a b , thoả mãn điều kiện xác định Ta đặt

u x a y b   Tìm các số x,y.

Bài 6.Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A có AB=1, AC=2 Ta dựng điểm M sao cho

AMBC AMAMx AB y AC

Tìm các số thực x,y

Bài 7 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 ta dựng điểm M sao cho AM  2,MAB^ 450 và đặt

AMx AB y AC

Tìm các số thực x,y

Bài 8 Cho tam giác ABC có AB= 1, AC=2, A=1200.Ta dựng điểm M sao cho AMBC AM,  3

và đặt AMx AB y AC

Tìm các số thực x,y

Bài 9 Cho hai véctơ a b , có độ dài bằng 1.Góc tạo bởi hai véctơ bằng 300 Ta lập véc tơ c x a b   Tìm x để c  7

Bài 10 Cho hai véctơ a b , có độ dài bằng 1.Góc tạo bởi hai véctơ bằng 600 Tìm các giá trị x,y sao

cho:

1 3

xa b

a yb

 

Bài toán 3: Tính độ dài véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai véc tơ.

Ta đã biết:

1.a  a a 

2.ABAB

.cos( , ) cos( , ) a b

a b a b a b a b

a b

 

 

4 (a b  )2 a2b2a b 

Kết hợp các kết quả trên và kết quả của bài toán 1, bài toán 2 ta có đợc cách giải quyết một số bài toán liên quan đến tính độ dài đoạn thẳng, góc của hai véc tơ

Bài 1: Cho các véctơ: a b , có độ dài tơng ứng là 1, góc giữa hai véctơ bằng 1200 Ta lập véctơ

3 4

xab

Tính độ dài của véctơ x ?

Trang 2

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=1, AC=2, Tia phân giác trong của góc A cắt BC tại D

Tính độ dài đoạn thẳng AD

Bài 3: Cho tam giác ABC có AB=1, AC=2, góc A=1200

1 Tính độ dài đờng trung tuyến của tam giác kẻ từ A

2 Tính độ dài đờng phân giác trong của tam giác kẻ từ A

3 Tính độ dài đờng phân giác ngoài kẻ từ A

Bài 4: Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC vuông cân tại A ta lấy các điểm tơng ứng M,N sao

cho AM BN 2

MBNC  Tính độ dài đoạn MN biết AB=1

Bài 5: Cho hình thang ABCD, hai đáy là AB và CD, có độ dài hai đờng chéo m,n; góc tạo bởi hai

đ-ờng chéo bằng  Tính khoảng cách giữa trung điểm hai cạnh đáy của hình thang

Bài 6: Cho các véctơ a b , có độ dài bằng 1 và thoả mãn điều kiện 2a 3b  7 Tính cos ,a b 

Bài 7: Cho tam giác ABC có các cạnh AB=1, AC=2, BC= 6 Tính số đo góc A

Bài 8: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3 Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM=1, trên cạnh CD

lấy điểm N sao cho 2

3

DN  Tính số đo MAN

Bài 9: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD có độ dài các đờng chéo là 3, 5 Khoảng cách hai

trung điểm hai đáy là 2 Tính góc giữa hai đờng chéo của hình thang

Bài 10: Cho các véctơ a b , có độ dài bằng 1 và góc tạo bởi hai véc tơ bằng 600 Ta lập các véc tơ

2 ,

u a  b v a b    Tính cos( , )u v 

Bài toán 4: Chứng minh quan hệ vuông góc của các đờng thẳng

Phơng pháp : Để chứng minh hai đờng thẳng vuông góc ta thự hiện theo các bớc sau:

- Chọn ra trên mỗi đờng thẳng một véctơ

- CMR tích vô hớng của hai véc tơ đợc chọn bằng 0

Bài tập:

Bài 1: Trên đoạn AC ta lấy điểm B Về một phía với AC ta dựng hai hình vuông ABMN, BCDE

Chứng minh rằng AE vuông góc CM

Bài 2: Cho tam giác ABC cân đỉnh A Gọi H là trung điểm của đoạn BC, D là chân đờng vuông góc

kẻ từ H xuống AC, M là trung điểm của đoạn thẳng HD Chúng minh rằng AM vuông góc BD

Bài 3: Cho bốn điểm A,B,C,D CMR AB2CD2 AD2BC2 là điều kiện cần và đủ để AC vuông

góc BD

Bài 4: Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh BC,CD ta lấy các điểm tơng ứng M,N sao cho:

BM CN

BCCD CMR, AM vuông góc BN.

Bài 5: cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A Trên các cạnh AB, BC, CA ta lấy các điểm M, N, E

sao cho AM BN CE

MBNCEA CMR, AN vuông góc ME.

Bài 6: Cho tam giác ABC có các đờng trung tuyến là AM, BE, CF.

a) CMR, BE2CF2 5AM2là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông tại A.

5

ABACBC là điều kiện cần và đủ để BE vuông góc CF.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w