Dung dịch AgNO3 khụng phản ứng với dung dịch nào sau đõy.. 15.Trong cỏc kim loại sau đõy, kim loại nào khi tỏ dụng với clo và axit clohidric cho cựng một loại muối.. Nhúm chất nào sau đõ
Trang 1I Lí THUYẾT
1 Cấu hỡnh e lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tử cỏc nguyờn tố halogen là:
A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6
2 Liờn kết trong cỏc phõn tử đơn chất halogen là gỡ?
A cộng húa trị khụng cực B cộng húa trị cú cực C liờn kết ion D liờn kết cho nhận
3 Chất nào cú tớnh khử mạnh nhất?
4 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
A oxi húa B khử C vừa oxi húa, vừa khử D khụng oxi húa, khử
5 Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:
A ddAgNO3 B dd Na2CO3 C ddNaOH D phenolphthalein
6 Trạng thỏi đỳng của brom ở điều kiện thường là:
A rắn B lỏng C khớ D tất cả sai
7 Cho dóy axit: HF, HCl,HBr,HI Theo chiều từ trỏi sang phải tớnh chất axit biến đổi như sau:
A giảm B tăng C vừa tăng, vừa giảm D Khụng tăng, khụng giảm
8 Hóy lựa chọn phương phỏp điều chế khớ hidroclorua trong phũng thớ nghiệm:
A Thủy phõn AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C clo tỏc dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4đặc
9.Axit khụng thể đựng trong bỡnh thủy tinh là: A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl
10 Dung dịch AgNO3 khụng phản ứng với dung dịch nào sau đõy?
A NaCl B NaBr C NaI D NaF
11 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Clo là chất:
A oxi húa B khử C vừa oxi húa, vừa khử D Khụng oxi húa khử
12 Đặc điểm nào khụng phải là đặc điểm chung của cỏc halogen?
A Đều là chất khớ ở điều kiện thường B Đều cú tớnh oxi húa mạnh
C Tỏc dụng với hầu hết cỏc kim loại và phi kim D Khử năng tỏc dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2
13 Khi mở vũi nước mỏy, nếu chỳ ý một chỳt sẽ phỏt hiện mựi lạ Đú là do nước mỏy cũn lưu giữ vết tớch của
thuốc sỏt trựng Đú chớnh là clo và người ta giải thớch khả năng diệt khuẩnlà do:
A clo độc nờn cú tớnh sỏt trựng
B clo cú tớnh oxi húa mạnh
C clo tỏc dụn với nước tạo ra HClO chất này cú tớnh oxi húa mạnh
D một nguyờn nhõn khỏc
14 Axit clohidric cú thể tham gia phản ứng oxi húa khử với vai trũ:
A chất khử B chất oxi húa C mụi trường D tất cả đều đỳng
15.Trong cỏc kim loại sau đõy, kim loại nào khi tỏ dụng với clo và axit clohidric cho cựng một loại muối?
16 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.
A Quỡ tớm B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3.
17 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr → 2 NaCl + Br2 nguyờn tố clo:
A chỉ bị oxi húa B chỉ bị khử C vừa bị oxi, vừa bị khử D Khụng bị oxi húa, khụng bị khử
18 Thuốc thử để nhận ra iot là:
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quỡ tớm
19 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
A HCl + NaOH →NaCl + H2O B 2HCl + Mg →MgCl2+ H2
C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D NH3+ HCl → NH4Cl.
20 Hỗn hợp H2 và Cl2 nổ mạnh nhất trong điều kiện
B Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 2 D Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 1
21 Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2 B Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh D Điện phân các muối clorua
22 Nớc Javen đợc điều chế bằng cách:
A Cho Clo tác dụng với nớc B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
đun nóng
23 Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là:
Trang 2A Zn B Al C NaHCO3 D Dung dịch Ba(HCO3)2 E quỳ
tím
24 Hãy chọn nửa PTHH ở cột 2 ghép với cột 1 cho phù hợp
a Fe + HCl → 1 MnCl2 + Cl2 + H2O
b FeO + HCl → 2 CaCl2 + H2O + CO2
c Fe2O3 + HCl → 3 FeCl2 + H2
d Fe3O4 + HCl → 4 FeCl2 + H2O
e CaCO3 + HCl → 5 FeCl2 + FeCl3 + H2O
g MnO2 + HCl → 6 FeCl3 + H2O
7 FeCl3 + H2
8 MnCl2 + H2O
25 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37%, trong không khí ẩm thấy có khói trắng
bay ra
A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2 B HCl bay hơi
C HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D Hơi nớc trong axit bay ra
26 Để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn gồm: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung
dịch Na2CO3, dung dịch BaCl2 ngời ta có thể làm nh sau:
A Dùng dung dịch AgNO3 làm thuốc thử B Dùng quỳ tím làm thuốc thử
27 Nhúm chất nào sau đõy đều tỏc dụng với dung dịch HCl :
A Quỳ tớm, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 B Quỳ tớm, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C Quỳ tớm, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 D Quỳ tớm, FeO, NH3, Cu, CaCO3
28 Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong cỏc chất sau là phản ứng oxi húa - khử :
29 HCl thể hiện tớnh khử trong bao nhiờu phản ứng trong số cỏc phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
30 Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc phương ỏn sau :
Trong cỏc phản ứng sau, phản ứng nào được dựng để điều chế HCl trong phũng thớ nghiệm :
A BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl
C H2 + Cl2 →as 2HCl D 2H2O + 2Cl2 →as 4HCl + O2
31 Để nhận biết 4 dung dịch mất nhón : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đõy là đỳng ?
A Quỳ tớm - dung dịch Na2CO3 B Quỳ tớm - dung dịch AgNO3 C CaCO3 - quỳ tớm D Quỳ tớm - CO2
32 Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào khụng phải của nước Gia-ven :
A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi C Tiệt trựng nước D Tiờu diệt vi khuẩn cỳm gà H5N1
33 CaOCl2 thuộc loại muối nào trong cỏc loại muối sau :
A Muối axit B Muối kộp C Muối bazơ D Muối hỗn tạp
34 Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với flo :
A F2 là khớ cú màu lục nhạt, rất độc B F2 cú tớnh oxi húa mạnh nhất trong tất cả cỏc phi kim
C F2 oxi húa được tất cả cỏc kim loại D F2 chỏy trong hơi H2O tạo HF và O2
35 Tớnh chất nào sau đõy là tớnh chất đặc biệt của dung dịch HF Giải thớch bằng phản ứng.
A Là axit yếu B Cú tớnh oxi húa C Ăn mũn cỏc đồ vật bằng thuỷ tinh D Cú tớnh khử yếu.
36 Khụng được dựng loại bỡnh nào sau đõy để đựng dung dịch HF :
A Bằng thuỷ tinh B Bằng nhựa C Bằng sứ D Bằng sành
37 Trong phản ứng nào sau đõy, Br2 vừa thể hiện tớnh khử, vừa thể hiện tớnh oxi húa :
A H2 + Br2 →t caoo 2HBr B 2Al + 3Br2 →to 2AlBr3
C Br2 + H2O → HBr + HbrO D Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4
38 Tớnh chất vật lớ đặc biệt của I2 cần được lưu ý là
A Iot ớt tan trong nước
B Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot dựng để sỏt trựng.
C Khi đun núng iot thăng hoa tạo thành hơi iot màu tớm.
D Iot là phi kim nhưng ở thể rắn.
Trang 339 Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết đợc các dung dịch trên:
40 Chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết các dung dịch sau đã bị mất nhãn: NaCl, NaBr, KI,
HCl, H2SO4, KOH Trình bày nhận biết theo thứ tự
A Quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2 B Phênolphtalêin, dung dịch AgNO3, quỳ tím
C Quỳ tím, khí Cl2, dung dịch Ba (OH)2 D dung dịch AgNO3, quỳ tím
41 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khớ Cl2 nhiều nhất là:
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
II BÀI TẬP
1 Tớnh chất của halogen.
42 Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng với nhau Khối lượng muối thu được là:
A 4,34 g B 3,90 g C 1,95 g D 2,17 g
43 Cho 1,12 lớt halogen X2 tỏc dụng vừa đủ với kim loại đồng, thu được 11,2 gam CuX2 Nguyờn tố halogen đú
là: A Iot B Flo C Clo D Brom
44 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu đợc 11,7 gam Natri halogenua Cũng lợng halogen đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogennua đó
là:
45 Cho 10,8 gam một kim loại M tỏc dụng với khớ clo thấy tạo thành 53,4 gam muối clorua kim loại Xỏc định
tờn kim loại M: A Na B Fe C Al D Cu
46 Cho m gam đơn chất halogen X2 tỏc dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tỏc dụng với
Al dư thu được 17,8g muối X là : A Flo B Clo C Iot D Brom
47 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II) tỏc
dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca =
40, Sr = 87, Ba = 137) A Ca và Sr B Sr và Ba C Mg và Ca D Be và Mg
48 Cho 5,4g một kim loaị hóa trị n tác dụng hết với Clo đợc 26,7g muối clorua Kim loại
đó là:
49 Cho 11,2 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm Cl2 và O2 tỏc dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3và Al2O3
1 Phần trăm thể tớch của oxi trong X là: A 52 B 48 C 25 D 75
2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là: A 77,74 B 22,26 C 19,79 D 80,21
50 Cho 6,72 lớt clo (đktc) tỏc dụng với 16,8 gam Fe nung núng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy
đều thỡ khối lượng muối trong dung dịch thu được là
A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam
2 Tớnh chất của axit halogen hiđric.
51 Cho 5,6 gam một oxit kim loại tỏc dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đú Cho biết
cụng thức oxit kim loại: A Al2O3 B CaO C CuO D FeO
52 Cho 14,2 gam KMnO4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tớch khớ thu được ở (đktc) là:
A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l
53 Hũa tan 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lớt (đktc) Thể tớch dung
dịch HCl đó dựng là: A 14,2 lớt B 4,0 lớt C 4,2 lớt D 2,0 lớt
54 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ H2 (đktc)
Khối lượng muối khan thu được là A 11,3 gam B 7,75 gam C 7,1 gam D kết quả khỏc
55 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 22,4 lớt khớ H2 bay ra (đktc)
Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiờu gam?
A 80 gam B 115,5 gam C 51,6 gam D kết quả khỏc
56 Hũa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lớt khớ
(đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan?
A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam
57 Hũa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thờm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:
A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol
58 Hũa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại húa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A và
2,24 lớt khớ bay ra (đktc) Hỏi cụ cạn dung dịch A thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan?
Trang 4A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam.
59 Để hũa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần 120 dung dịch HCl 36,5% thỡ thu được 8,96 lớt khớ
(đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%
60 Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lớt khớ (đktc) Số mol của
2 muối cacbonat ban đầu là: A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol
61 Để trung hũa hết 200g dd HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dựng 250 ml dd NaOH
3,2M Dung dịch axit ở trờn là dung dịch: A HI B HCl C HBr D HF
62 Hũa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thờm 0,55
gam Kim loại đú là: A Ca B Fe C Ba D kết quả khỏc
63 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tỏc dụng với dung dịch HCl 20% thỡ thu được 6,72 lớt khớ (đktc) và 38 gam
muối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:
A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%
64 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn
hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml
65 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế
đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?
A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml
66 Cho 26,8g hỗn hợp 2 muối ACO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu
đ-ợc 6,72l khí (ĐKTC) Biết A, B là 2 kim loại thuộc cùng 1 nhúm A và 2 chu kỳ liên tiếp nhau A,
B có thể là:
67 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2g/ml) Nồng độ % của
dung dịch thu đợc là:
68 Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96 l H2
(ĐKTC) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A 2,8g sắt; 8,2g Al B 8,3g sắt; 2,7g Al C 5,6g Fe; 5,4g Al
D Kết quả khác
69 Hòa tan hoàn toàn 27,4g hỗn hợp gồm M2CO3 va MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500ml dung dịch HCl 1M Thấy thoát ra 6,72l CO2 (Đktc) để trung hòa axit d phải dùng 50ml dung dịch NaOH 2M Kim loại M là:
70 Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nớc Br2 0,5M Khối lợng NaBr thu đợc là:
71 Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch
sau phản ứng đợc 27,2g muối khan Kim loại đã dùng là: A: Fe B: Zn
3 Tớnh chất của muối halogenua.
72 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tỏc dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1M thu được khối lượng kết tủa là
A 2,87 g B 3,95 g C 23,31 g D 28,7 g
73 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kỡ liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 57,34 gam kết tủa Cụng thức của 2 muối là:
A NaCl và NaBr B NaBr và NaI C NaF và NaCl D kết quả khỏc
74 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tỏc dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiờu? A 14,35 gam B 21,6 gam C 27,05 gam D 10,8 gam
75 Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hũa tan vào nước để được 500 gam dd Cho dd trờn tỏc dụng vừa đủ với
AgNO3 thỡ thu được 57,4 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là: A 56% và 44% B 60% và 40% C 70% và 30% D kết quả khỏc
76 Hũa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dd X Cho dd AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là: A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8
77 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 dd HCl dư thu được dung dịch A Cho A tỏc dụng với dd NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là: A 74,2 B 42,2 C 64,0 D 128,0
78 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối cú tỷ lệ mol là 1 : 1 Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 5A 30 và 70 B 40 và 60 C 50 và 50 D 60 và 40.
79 Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và
m gam muối Giá trị của m là: A 67,72 B 46,42 C 68,92 D 47,02
80 Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch X và
2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là
A 32,15 gam B 31,45 gam C 33,25 gam D 30,35gam
81 Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu được
dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là
A 10,38gam B 20,66gam C 30,99gam D 9,32gam
82 Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là
A 70,6 B 61,0 C 80,2 D 49,3
83 Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,6 gam kali bromua và lắc đều thì toàn bộ
clo dự phản ứng hết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thi nghiệm và sấy khô chất rắn thu được Khối lương chất rắn sau khi sấy là 1,36 gam Hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên là