Bài 2: Không giải phương trình xác định hệ số của các phương trình tính biệt thức và xác định số nghiệm của phương trình... Hai nghiệm phân biệt D... Chính ông là người đầu tiên dùng chữ
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Hằng
Trang 2Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) x2 + 4x+4= 0 b) 2x2 - 5x + 2 = 0
Kiểm tra bài cũ
Trang 3
2
b x
2a
2
b
x x
a
= b 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
b x
2a
* Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 4Bài 2: Không giải phương trình xác định hệ số của các phương trình tính biệt thức và xác định số nghiệm của phương trình
Tiết 54: LUYỆN TẬP
a=7; b=-2; c=3
= b 2 – 4ac= (-2) 2 -4.7.3
=4-84=-83
<0 Phương trình vô nghiệmPhương Phương trình vô nghiệmtrình Phương trình vô nghiệmvô Phương trình vô nghiệmnghiệm
= b 2 – 4ac = ( )2 -4.5.2 = 40-40=0
2 10
=0 Phương trình vô nghiệm Phương trình vô nghiệmPhương Phương trình vô nghiệmtrình Phương trình vô nghiệmcó Phương trình vô nghiệmnghiệm Phương trình vô nghiệmkép
b
x x
a
Trang 5Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)
và biệt thức = b 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
2
b x
2a
1
b
x
2a
* Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép
2
b
x x
a
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm Bài tập 3: Giải phương trình sau.
Tiết 54: LUYỆN TẬP
2
Trang 6Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài tập 4: Cho phương trình bậc hai : mx 2 -x+1=0 Tìm giá trị của
m để phương trình có:
Giải ĐK: m ≠ 0
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0
Hay 1 – 4m > 0
1 4
m
Kết hợp với ĐK
Để PT có hai nghiệm phân biệt thì
b) Hai nghiệm phân biệt.
a) Có nghiệm kép
m ≠ 0; 1
4
m
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 7Bức tranh bí mật: Ông là ai?
2 3
4 5 6
1
Trang 8Câu 1: Nghiệm của phương trình x 2 -2x+1 = 0 là:
A x1=1;x2= -2
B x1=1; x2=2
C x1= -2; x2= -1 D.x1= x2 = 1
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!!
Rất tiếc bạn đã sai!
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 9B 119
D -120
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!! Rất tiếc bạn đã sai!
Câu 2: Phương trình 6x 2 + x – 5 = 0 có
C 121
A 120
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 10A hai nghiệm phân biệt y1 = 4; y2 = -4
B Nghiệm kép y1 = y2 = 4
C Vô nghiệm
D Không xác định được
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!! Rất tiếc bạn đã sai!
Câu 3: Phương trình y 2 – 8y + 16 = 0 có:
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 11A x1 = 4; x2 =
B x1= -4; x2 =
C x1=4; x2=
D x1= -4; x2=
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!!
Rất tiếc bạn đã sai!
Câu 4: Nghiệm của phương trình -3x 2 +14x-8 = 0 là:
3 2 3 2 2 3 2 3
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 12A -80
B 80
C -82
D -88
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!!
Rất tiếc bạn đã sai!
Câu 5: Phương trình 7x 2 -2x+3 = 0, biệt thức ∆ có giá trị là:
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 13A Nghiệm kép
B Vô nghiệm
C Hai nghiệm phân biệt
D Vô số nghiệm
Hoan hô bạn đã trả lời đúng!!! Rất tiếc bạn đã sai!
Câu 6: Phương trình 3x 2 -2x + 1 = 0 có:
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 141 Công thức nghiệm
và biệt thức = b 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
2
b x
2a
1
b
x
2a
* Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép
2
b
x x
a
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm
Phrăng-xoa Vi-et sinh năm 1540 tại Pháp Ông là một nhà toán học nổi tiếng Chính ông là người đầu tiên dùng chữ để ký hiệu các ẩn và cả các hệ số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi
và giải phương trình Nhờ cách dùng chữ để ký hiệu mà đại số đã phát triển mạnh mẽ Ông đã phát hiện mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình mà ta vừa học.
Tiết 54: LUYỆN TẬP
Trang 15- Học thuộc cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai.
- Thành thạo cỏc bước giải phương trỡnh bậc hai bằng cỏch dựng cụng
thức nghiệm.
Bài tập: 15,16/SGK
Bài tập 1 : Cho phương trỡnh bậc hai: 3x2 +(m+1)x + 4 = 0
Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú nghiệm kộp
Bài tập 2:
Cho phương trỡnh mx 2 – x + 1 = 0 Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cúnghiệm Hướng dẫn: Chia 2 trường hợp m = 0 và m ≠ 0
Hướngưdẫnưhọcưởưnhà