Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực -Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa... Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán c
Trang 1GV: Lª thÞ hµ chi
tr êng THCS B×nh L·ng
NHiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù giê th¨m líp.
Trang 31 Đặc điểm của môi tr ờng
- Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam
bán cầu là lục địa.
Trang 41 Đặc điểm của môi tr ờng
-
a Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực
-Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam
bán cầu là lục địa.
b Khí hậu
Trang 5Câu 1 Cho biết diễn biến t 0 trong năm ở đới
lạnh
- Nhiệt độ cao nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?
- Nhiệt độ thấp nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?
- Số tháng có nhiệt độ > 0 0 ?
- Số tháng có nhiệt độ < 0 0 ? - Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu độ? * Kết luận: nhiệt độ của MT đới lạnh có đặc điểm nh thế nào? Câu 2 Cho biết diễn biến l ợng m a trong năm ở đới lạnh - M a nhiều nhất tháng mấy? Bao nhiêu mm?
- M a ít nhất tháng mấy? Bao nhiêu mm?
- L ợng m a trung bình năm là bao nhiêu mm?
* Kết luận: l ợng m a của MT đới lạnh có đặc điểm
nh thế nào?
Thảo luận nhóm
Trang 61 Cho biết diễn biến t 0 trong năm ở đới lạnh
- Nhiệt độ cao nhất tháng 7, khoảng 9 0 C
- Nhiệt độ thấp nhất tháng 2, khoảng - 31 0 C
2 Cho biết diễn biến l ợng m a trong năm ở đới lạnh
- M a nhiều nhất tháng 7, 8 D ới 20 mm
- M a ít nhất là tất cả các tháng còn lại, chủ yếu d ới dạng tuyết rơi
- L ợng m a trung bình năm là 133 mm
* Kết luận: M a rất ít, phần lớn d ới dạng tuyết rơi
Trang 71 Đặc điểm của môi tr ờng
-
a Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực
Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam
bán cầu là lục địa.
b Khí hậu
Rất khắc nghiệt:
- Nhiệt độ: Quanh năm rất lạnh.
+ Mùa đông rất dài, hiếm khi thấy mặt
trời.
+ Mùa hè ngắn, nhiệt độ không quá 10 0 C.
- L ợng m a rất ít, phần lớn d ới dạng tuyết
rơi.
- Gió rất mạnh.
1 Diễn biến t 0 trong năm ở đới lạnh
- Nhiệt độ cao nhất tháng 7, khoảng 9 0 C
- Nhiệt độ thấp nhất tháng 2, khoảng - 31 0 C
2 Diễn biến l ợng m a trong năm ở đới lạnh
M a nhiều nhất tháng 7, 8 D ới 20 mm
M a ít nhất là tất cả các tháng còn lại, chủ yếu d ới dạng tuyết rơi
L ợng m a trung bình năm là 133 mm
* Kết luận: m a rất ít, phần lớn d ới dạng tuyết rơi
Trang 8Mô tả của một phóng viên khi đến thăm thành phố Phe-băng (Fairbank
ở A-la-xka - Mĩ)
thải ra nh đông cứng lại, lơ lửng trong không khí
xuống chiếc xe ô tô bị hỏng để đẩy nó Vì quá vội, anh ta
quên không mang theo găng tay nên khi bỏ tay ra, một mảng
da tay còn dính lại đằng sau xe Chui vào xe, uống vội một cốc n ớc nóng cho ấm ng ời, nh ng khi hắt chỗ n ớc thừa ra
ngoài, n ớc nổ tung lên trong không khí mà không có lấy một giọt n ớc nào rơi xuống đất
xe đ tự nổ tung, không khí nh đông đặc lại và ta không còn ã tự nổ tung, không khí như đông đặc lại và ta không còn
thở đ ợc nữa Còn nếu muốn đóng cửa xe ô tô, xin bạn h y ã tự nổ tung, không khí như đông đặc lại và ta không còn
nhẹ nhàng, nếu không kính xe sẽ vỡ vụn ra tr ớc mắt bạn ”
Trang 91 §Æc ®iÓm cña m«i tr êng
Trang 10 Núi băng (băng sơn): Là khối băng lớn như núi tách
ra từ rìa khiên băng hoặc các vách băng, trôi trên biển có khi cả năm trời chưa tan hết
Băng trôi : mảng băng đóng trên mặt biển băng, bị
vỡ ra vào mùa hạ và trôi trên biển.
Thuật ngữ
H21.4, 21.5 so sánh sự khác
băng và băng trôi
?
Trang 111 §Æc ®iÓm cña m«i tr êng
Trang 12Quan sát hình 21 6 và 21 7:
- Mô tả quang cảnh đài nguyên Bắc Âu và Bắc Mĩ vào mùa hè?
- Đài nguyên nào có khí hậu lạnh hơn?
- Thực vật có rêu, địa y, ven hồ
- Băng ch a tan, không có cây thấp,
cây bụi, chỉ có địa y.
-Nhận xét về số l ợng, số loài thực vật ở đới lạnh?
Trang 131 Đặc điểm của môi tr ờng
-Thực vật ít về số l ợng, số loài Đặc tr ng là
rêu, địa y.
Trang 14Thực vật có những đặc điểm gì
thích nghi với khí hậu lạnh lẽo,
khắc nghiệt?
Trang 151 Đặc điểm của môi tr ờng
Thực vật ít về số l ợng, số loài Đặc tr ng là rêu, địa y.
-Chỉ phát triển vào mùa hạ Cây cối còi
cọc, thấp lùn.
Trang 171 Đặc điểm của môi tr ờng
-
a Vị trí: Khoảng từ 2 vòng cực đến cực
Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam
bán cầu là lục địa.
b Khí hậu
Rất khắc nghiệt:
Quanh năm rất lạnh:
+ Mùa đông rất dài, hiếm khi thấy mặt trời.
+ Mùa hè ngắn, nhiệt độ không quá 10 0 C.
L ợng m a rất ít, phần lớn d ới dạng tuyết
+ Di c hoặc ngủ đông Sống tập trung.
Trang 18Chim c¸nh côt
Trang 19Sự giống nhau của hai môi tr ờng hoang mạc đới lạnh và đới nóng
- L ợng m a rất ít rất khô. – 5
- Khí hậu khắc nghiệt
- Động vật và thực vật th a thớt, nghèo nàn Rất ít ng ời sinh
sống.
- Hoang mạc đới lạnh: Biên độ nhiệt năm rất lớn; hoang mạc
đới nóng biên độ nhiệt ngày lớn
-Hoang mạc đới lạnh: Lạnh quanh năm, nhiều băng tuyết;
hoang mạc đới nóng nóng quanh năm, nhiều cát, sỏi, đá.
Sự khác nhau của hai môi tr ờng hoang mạc đới lạnh và đới nóng
Trang 20bài tập củng cố
Em hãy khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:
1) Đới lạnh là khu vực giới hạn từ:
a Chí tuyến đến vòng cực
c Vòng cực về cực
d Xích đạo đến 2 chí tuyến bắc nam
2) Tập tính nào không phải là cách thích nghi của động vật vào mùa đông ở đới lạnh:
a Ngủ suốt mùa đông
b Ra sức kiếm ăn để chống đói lạnh
c Sống tập trung thành bầy đàn
d Di c đến những vùng ấm áp.
Trang 21dưới dạng tuyết rơi
Lượng mưa ít, chủ yếu mưa dưới dạng tuyết rơi
Nhiều gió bão
Sinh vật
Môi trường đới lạnh
Vị trí: Từ 2 vòng cực đến hai cực
Động vật Thực vật
Lớp mỡ dày, lông dày không thấm nước
Di cư, ngủ đông, sống tập trung
Ít về số lượng số
loài Đặc trưng
là rêu và địa y
Chỉ phát triển vào mùa hạ Cây cối còi cọc thấp lùn
Trang 22H ớng dẫn học tập.
* Đọc và làm tập 3 trả lời các câu hỏi sau:
- Đặc điểm nhà ở, quần áo, cách chống lạnh.
- Nhà băng của ng ời Inucs sống mùa nào? tại sao xây
nhà băng để ở?
* Chuẩn bị bài: Hoạt động kinh tế của con ng ời ở đới lạnh.