1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Máy tính căn bản, Bài 1: Hệ điều hành

41 589 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 5,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

H đi u hành là gì? ệ ề

− Qu n lý các thi t b đ u vào, các thi t b đ u ra, và các thi t b l u tr ả ế ị ầ ế ị ầ ế ị ư ữ

− Qu n lý các t p tin đ ả ậ ượ ư c l u tr trên máy tính ữ

− Ph i n p vào b nh c a máy tính tr ả ạ ộ ớ ủ ướ c khi t i b t kỳ ph n m m ng d ng ho c t ả ấ ầ ề ứ ụ ặ ươ ng tác v i ớ

ng ườ ử ụ i s d ng

Trang 4

H đi u hành là gì? ệ ề

− H đi u hành đ u tiên đ ệ ề ầ ượ c phát tri n cho máy tính PC ể

− D a trên văn b n ự ả

− Các ch c năng và các l nh đ ứ ệ ượ c đ i di n b i các trình đ n và các nút ho c bi u t ạ ệ ở ơ ặ ể ượ ng có th nh n ể ấ vào

− S d ng «tr vào và nh n" (point and click) đ th c hi n h u h t các công vi c ử ụ ỏ ấ ể ự ệ ầ ế ệ

Trang 5

H đi u hành là gì? ệ ề

• Ch ươ ng trình ph n m m đ ầ ề ượ c thi t k đ ch y trên m t h đi u hành c th s d ng cùng các nút ế ế ể ạ ộ ệ ề ụ ể ử ụ

b m, bi u t ấ ể ượ ng hay hình nh cho các ch c năng th ả ứ ườ ng dùng

Trang 6

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

Windows 7

Trang 7

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

Mac OS

Trang 8

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

UNIX

− M t trong nh ng h đi u hành đa nhi m, đa ng ộ ữ ệ ề ệ ườ i dùng đ u tiên ầ

− Đ ượ c phát tri n vào năm 1969 cho các máy tính siêu l n và các máy ch ể ớ ủ

− Phiên b n m i h n cho các h th ng máy tính đ bàn bao g m giao di n đ h a (GUI) ả ớ ơ ệ ố ể ồ ệ ồ ọ

− s d ng r ng rãi trong các tr ử ụ ộ ườ ng đ i h c và các t ch c nghiên c u khoa h c ạ ọ ổ ứ ứ ọ

− th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng trên các máy c khí ho c các ng d ng h tr thi t k trên máy tính (CAD) ơ ặ ứ ụ ỗ ợ ế ế

Trang 9

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

Linux

− Phát tri n đ u tiên vào năm 1991 ể ầ

− Mi n phí và có có kh năng tùy ch nh ễ ả ỉ

− Đóng gói thành các đ nh d ng đ ị ạ ượ ọ c g i là các b n phân ph i ả ố

Trang 10

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

Các h đi u hành cho thi t b c m tay (Handheld ệ ề ế ị ầ

Operating Systems)

− S d ng trên các PDA và Smartphone ử ụ

− Tùy ch n cho m i h th ng khác nhau tùy thu c vào lo i thi t b ọ ỗ ệ ố ộ ạ ế ị

c m tay ầ

− các h đi u hành dành cho thi t b c m tay ph bi n: Symbian, ệ ề ế ị ầ ổ ế

Windows Mobile, Palm, iOS và Blackberry

Trang 11

Các h đi u hành hi n đ i ệ ề ệ ạ

Các h đi u hành nhúng ệ ề

(Embedded Operating Systems)

− Qu n lý và đi u khi n m i ho t đ ng c a các lo i thi t b c th ả ề ể ọ ạ ộ ủ ạ ế ị ụ ể

− Khi thi t b đ ế ị ượ c kh i đ ng, h đi u hành nhúng đ ở ộ ệ ề ượ ả c t i lên b nh ộ ớ

− Đ ượ c thi t k đ g n ch t và đ ế ế ể ắ ặ ượ c chuyên bi t cao ệ

Trang 12

Các kh năng và gi i h n c a h đi u hành ả ớ ạ ủ ệ ề

− Trên PC, không có th bao g m \ /: * <>? | trong tên t p tin ể ồ ậ

− Trên Mac, không th s d ng d u hai ch m trong tên t p tin ể ử ụ ấ ấ ậ

Trang 13

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

• có th duy trì các tài kho n riêng bi t cho m i ng ể ả ệ ỗ ườ i dùng, theo dõi các tài li u và các thi t l p c a m i ệ ế ậ ủ ỗ

ng ườ i dùng và gi cho tài kho n ng ữ ả ườ i dùng đ ượ c b o m t ả ậ

• Khi b n m m t máy tính ch y Windows 7 l n đ u tiên : ạ ở ộ ạ ầ ầ

Trang 14

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

C p ngu n (Power On) / T t ngu n (Power Off)  ấ ồ ắ ồ

− Khi máy tính kh i đ ng l n đ u tiên, b m nút ngu n ở ộ ầ ầ ấ ồ

− Không bao gi đ n gi n đ n nút ngu n t t h th ng ờ ơ ả ể ấ ồ ắ ệ ố

Trang 15

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Power Button

Reset Button

Trang 16

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

− đ m b o m t dòng đi n n đ nh cho kh i h th ng khi nó đ ả ả ộ ệ ổ ị ố ệ ố ượ c b t lên cu i cùng ậ ố

− Ph n chu n đoán c a h đi u hành đ ki m tra t t c m i th đang làm vi c ầ ẩ ủ ệ ề ể ể ấ ả ọ ứ ệ

− Sau đó b t đ u tìm ki m các t p tin c a h đi u hành ắ ầ ế ậ ủ ệ ề

Trang 17

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Chuy n gì x y ra phía sau? ệ ả ở

− Quá trình b t máy tính và t i h đi u hành đ ậ ả ệ ề ượ ọ c g i là kh i đ ng ( ở ộ booting) máy tính

− Chip ROM-BIOS làm th t c kh i đ ng có th : ủ ụ ở ộ ể

Trang 18

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Chuy n gì x y ra phía sau? ệ ả ở

− Khi h đi u hành đ ệ ề ượ ả c t i xong, Windows sẽ hi n th màn hình Chào m ng ể ị ừ

Trang 19

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Thoát kh i máy tính đúng cách o

− Vi c l u các t p tin đang làm vi c c a b n, đóng các ch ệ ư ậ ệ ủ ạ ươ ng trình đang m , và đăng xuât hay t t ở ắ máy tính khi b n làm vi c xong là r t quan tr ng ạ ệ ấ ọ

− Đ ng bao gi t t máy tính c a b n mà không đóng các t p tin và các ch ừ ờ ắ ủ ạ ậ ươ ng trình ph n m m đang ầ ề

m đúng cách, luôn luôn t t ho c đăng xu t đúng cách ở ắ ặ ấ

− Nh p chu t vào nút ấ ộ Start đ truy c p vào các tùy ch n ể ậ ọ Shut Down

hoàn toàn máy tính

Trang 20

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Thoát kh i máy tính đúng cách o

T t ắ Các tùy ch n ọ

Switch user Chuy n sang tài kho n ngể ả ười dùng khác mà không c n đăng xu t kh i tài kho n hi n hànhầ ấ ỏ ả ệ

Log off Đóng t t c các m c đang m , đăng xu t ra kh i tài kho n ngấ ả ụ ở ấ ỏ ả ười dùng hi n t i, và tr v màn hình ệ ạ ở ề

Trang 21

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Thoát kh i máy tính đúng cách o

Restart Đóng t t c các m c đang m và kh i đ ng l i máy tính mà không c n ng t ngu n, còn đ ấ ả ụ ở ở ộ ạ ầ ắ ồ ượ c g i là kh i đ ng l i ho c ọ ở ộ ạ ặ

kh i đ ng m Kh i đ ng l i h th ng theo cách này sẽ xóa b nh và t i l i h đi u hành, nh ng h th ng sẽ không ở ộ ấ ở ộ ạ ệ ố ộ ớ ả ạ ệ ề ư ệ ố

th c hi n các bài ki m tra t ch n đoán ự ệ ể ự ẩ

Sleep màn hình sẽ t t và th ắ ườ ng qu t máy tính cũng d ng l i Đèn bên ngoài các thùng máy có th nh p nháy ho c chuy n ạ ừ ạ ở ể ấ ặ ể

sang màu vàng đ ch ra r ng máy tính đang ng Windows đ t công vi c và các thi t l p c a b n vào b nh và sau đó ể ỉ ằ ủ ặ ệ ế ậ ủ ạ ộ ớ máy sẽ tiêu t n m t l ố ộ ượ ng r t nh năng l ấ ỏ ượ ng l nh ệ Sleep có th xu t hi n là ể ấ ệ Standby.

Hibernate Ch có s n trên máy tính xách tay; b m vào tùy ch n này đ đ t m t máy tính xách tay vào m t ch đ mà nó hoàn toàn ỉ ẵ ấ ọ ể ặ ộ ộ ế ộ

Trang 22

Các tính năng chung c a h đi u hành ủ ệ ề

Trang 23

Tìm hi u Windows Desktop ể

Trang 24

Tìm hi u Windows Desktop ể

Desktop Icons Đây là các “shortcuts” (đường t t) b n có th s d ng đ m các chắ ạ ể ử ụ ể ở ương trình, th m c hay t p tin thư ụ ậ ường

dùng

Mouse Pointer Con tr chu t là mũi tên di chuy n cùng hỏ ộ ể ướng khi b n di chu t ạ ộ

Desktop Đây chính là vùng làm vi c hay màn hình trên đó xu t hi n các c a s , bi u tệ ấ ệ ử ổ ể ượng, trình đ n, h p tho i, và ơ ộ ạ

thanh sidebar B n có th tùy ch nh hình th c c a desktopạ ể ỉ ứ ủ

Start Button Nút này đượ ử ục s d ng đ kh i đ ng chể ở ộ ương trình, m văn b n, tìm ki m các m c trong máy tính và tìm thông ở ả ế ụ

tin tr giúp cũng nh đăng xu t và t t máy tính ợ ư ấ ắ

Taskbar Thanh ngang dở ưới cùng c a màn hình bao g m nút Start, nút cho chủ ồ ương trình đang m và các t p tin, và ở ậ

vùng thông báo

Taskbar Notification

Area

bao g m m t đ ng h và các bi u tồ ộ ồ ồ ể ượng giao ti p hi n th tr ng thái c a các chế ể ị ạ ủ ương trình và thi t l p h ế ậ ệ

th ng, các nút tác v cho các chố ụ ương trình và các t p tin đang m ậ ở

Trang 25

Đi u h ề ướ ng trong Desktop

S d ng m t thi t b tr (Pointing Device) ử ụ ộ ế ị o

− Đ ch n m t m c, di chuy n con tr chu t (hình mũi tên) trên m c và sau đó nh n nút chu t ể ọ ộ ụ ể ỏ ộ ở ụ ấ ộ

trái m t l n Hành đ ng này đ ộ ầ ộ ượ ọ c g i là nh p chu t đ n ( ấ ộ ơ single-click)

− Đ kích ho t m t m c, tr mũi tên c a con tr chu t m c đó và nh n nút chu t trái hai l n liên ể ạ ộ ụ ỏ ủ ỏ ộ ở ụ ấ ộ ầ

ti p Hành đ ng này đ ế ộ ượ ọ c g i là nh p đúp chu t ( ấ ộ double-click)

− Đ hi n th m t trình đ n t t (shortcut menu) v i nhi u tùy ch n h n, đi m mũi tên m c và ể ể ị ộ ơ ắ ớ ề ọ ơ ể ở ụ

nh n nút chu t ph i m t l n Hành đ ng này đ ấ ộ ả ộ ầ ộ ượ ọ c g i là nh p chu t ph i ( ấ ộ ả right-click)

S d ng bàn phím (Using the Keyboard) ử ụ

− M t s ch c năng có th đ ộ ố ứ ể ượ c truy xu t thông qua các phím t t ấ ắ

− Nhi u phím t t đã đ ề ắ ượ c chu n hóa gi a các ng d ng ẩ ữ ứ ụ

Trang 26

S d ng nút kh i đ ng (Start Button) ử ụ ở ộ

Trang 28

S d ng nút kh i đ ng (Start Button) ử ụ ở ộ

•  xu t hi n bên c nh m t l nh cho bi t có m t th c đ n ph sẽ hi n th khi b n ch n m c này ấ ệ ạ ộ ệ ế ộ ự ơ ụ ể ị ạ ọ ụ

• ) xu t hi n bên c nh m t l nh cho bi t có m t th c đ n ph sẽ hi n th khi b n ch n m c này ấ ệ ạ ộ ệ ế ộ ự ơ ụ ể ị ạ ọ ụ

• Đ tr l i th c đ n Start chính, nh p chu t vào l nh ể ở ạ ự ơ ấ ộ ệ Back

• Đ ch n các m c t trình đ n Start: ể ọ ụ ừ ơ

Trang 29

Làm vi c v i m t ch ệ ớ ộ ươ ng trình ng d ng ứ ụ

Trang 30

S d ng thanh tác v (Taskbar) ử ụ ụ

Trang 31

S d ng thanh tác v (Taskbar) ử ụ ụ

Start Button Nh n vào đây đ m trình đ n và ch n đ i t ấ ể ở ơ ọ ố ượ ng đ m các ch ể ở ươ ng trình, tìm các t p tin, ho c ậ ặ

t t máy ắ

Taskbar Buttons Nút hi n th cho m i chể ị ỗ ương trình ng d ng đang m và m t s ng d ng đứ ụ ở ộ ố ứ ụ ược xây d ng s n trong ự ẵ

Notification Area Hi n th đ ng h , bi u tể ị ồ ồ ể ượng và l i t t (shortcut)ố ắ

Show desktop button B n có th tr vào nó đ làm cho t t c các c a s đang m tr nên trong su t trong ch c lát, vì v y b n ạ ể ỏ ể ấ ả ử ổ ở ở ố ố ậ ạ

Trang 32

S d ng thanh tác v (Taskbar) ử ụ ụ

• Đ di chuy n thanh tác v : ể ể ụ

− Đ t tr chu t vào kho ng tr ng c a thanh tác v và kéo sang ặ ỏ ộ ả ố ủ ụ

bên nào đó c a màn hình ủ

− Đ ngăn nh ng thay đ i đ i v i thanh tác v , nh p chu t ph i ể ữ ổ ố ớ ụ ấ ộ ả

vào b t kì ch tr ng nào c a thanh tác v và đ m b o r ng tính ấ ỗ ố ủ ụ ả ả ằ

năng Lock the taskbar đã đượ c kích ho t ạ

• Đ tùy bi n các thu c tính đ i v i thanh tác v : ể ế ộ ố ớ ụ

− nh p chu t ph i vào thanh tác v và ch n ấ ộ ả ụ ọ Properties, ho c

− nh p chu t ph i vào nút ấ ộ ả Start và ch n ọ Properties

Trang 33

S d ng thanh tác v (Taskbar) ử ụ ụ

− m t c a s quan sát tr ộ ử ổ ướ c xu t hi n cho t ng t p tin khi b n đ a con tr chu t vào nút ch ấ ệ ừ ậ ạ ư ỏ ộ ươ ng trình trên thanh tác v ụ

Trang 34

− Đ ượ c thi t k đ làm vi c v i các ki u ph n c ng máy tính c th ế ế ể ệ ớ ể ầ ứ ụ ể

− ph n m m m i (đ ầ ề ớ ượ c thi t k v i các h th ng tính toán hi n đ i) không th v n hành chính xác ế ế ớ ệ ố ệ ạ ể ậ trên các h th ng cũ n u các h th ng cũ đó không đ nhanh ho c không th cung c p kh năng ệ ố ế ệ ố ủ ặ ể ấ ả theo yêu c u ầ

− N u b n ph i dùng m t phiên b n c th c a ph n m m đ th c hi n m t tác v , s l a ch n ế ạ ả ộ ả ụ ể ủ ầ ề ể ự ệ ộ ụ ự ự ọ

ph n m m này có th kéo theo lo i máy tính b n ph i s d ng đ ch y ph n m m đó ầ ề ể ạ ạ ả ử ụ ể ạ ầ ề

Trang 36

Tìm hi u v các b n c p nh t (Updates) ể ề ả ậ ậ

T đ ng c p nh t (Automatic Updating) ự ộ ậ ậ

Các lo i b n c p nh t (Update Categories) ạ ả ậ ậ

− Quan tr ng (Important) - ọ các b n c p nh t này bao g m các b n c p nh t b o m t ho c thi t y uả ậ ậ ồ ả ậ ậ ả ậ ặ ế ế

− Khuy n ngh (Recommended) - ế ị các b n c p nh t này bao g m các b n c p nh t ph n m m và các tính năng m i ả ậ ậ ồ ả ậ ậ ầ ề ớ

− Tùy ch n (Optional) - ọ các b n c p nh t này bao g m ph n m m b n có th cài đ t b ng tayả ậ ậ ồ ầ ề ạ ể ặ ằ

Trang 38

Câu h i ôn t p o ậ

a Nút Start

Trang 39

Câu h i ôn t p o ậ

a Documents

b All Programs

Trang 40

Câu h i ôn t p o ậ

Ngày đăng: 31/08/2017, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w