Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.. - Xem lại các đặc điểm đời sống của ếch đồng.. Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bón
Trang 1
Ngày soạn : ……… Tuần : ……… Ngày dạy : ……… Tiết : ………
LỚP BÒ SÁT
BI 38 :
I - MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Nắm được các đặc điểm về đời sống của thằn lằn bóng Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả được các di chuyển của thằn lằn
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, phân tích tranh và mẫu vật, kĩ năng hoạt động nhóm
- Thái độ : Giúp HS có thái độ nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học
II - CHUẨN BỊ :
Gio vin :
- Mơ hình - Tranh vẽ cấu tạo ngòai thằn lằn bóng (Hình 38.1 / Trang 124 / SGK)
- Tranh vẽ các động tác di chuyển của thằn lằn (Hình 38.2 / Trang 126 / SGK)
- Bảng phụ ghi nội dung bảng xanh Trang 125 / SGK
Học sinh :
- Đọc trước bi giới thiệu trong SGK / Trang 124
- Xem lại các đặc điểm đời sống của ếch đồng
III - TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định tổ chức : KTSS - KT vệ sinh - KT dụng cụ học tập.
2- Kiểm tra bi cũ :
Lớp Lưỡng cư gồm cĩ mấy bộ ? Hy kể tn đại diện của từng bộ ? Trình bày đặc điểm chung của chúng ?
3- Giảng bi mới :
* Mở bài : Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tượng điển hình cho lớp Bò sát, thích nghi với đời sống hòan tòan ở cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài, HS hiểu được các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác với ếch đồng nhóm
ĐVCXS có đời sống nửa nước nửa cạn như thế nào (GV ghi tựa bi)
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về đời sống của thằn ln bĩng đuơi di :
- Mục tiu : Nắm được cc đặc điểm về đời sống của thằn lằn bĩng
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yu cầu HS đọc ■ / I kết hợp với kiến
thức đã học về ếch đồng, trả lời :
▼ So sánh đặc điểm về đời sống của
thằn lằn với ếch đồng.
- GV nhận xét, kết luận : gip HS rt ra
nhận xt về môi trường sống v đặc
điểm về đời sống v sinh sản của thằn
lằn
- GV giải thích :
* Thằn lằn đực cĩ cơ quan giao phối,
trứng được hụ tinh trong ống dẫn
trứng của thằn lằn ci nn gọi l thụ tinh
trong.
* Thằn lằn ci đẻ 5-10 trứng vo cc hốc
- Đọc ■ / I, nhớ lại kiến thức cũ, trả lời
- So snhv rt ra kiến thức,
g hi bi.
I- Đời sống :
- Ưa sống nơi khơ ráo, thích phơi nắng, có tập tính bò sát thân và đuôi vào đất
- Bắt mồi vào ban ngày, chủ yếu là sâu bọ
- Trú đông trong các hang đất khô
- Là ĐV biến nhiệt
- Thằn lằn đực có 2 cơ quan giao phối, thụ tinh
THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI
Trang 2
đất khơ ro, trứng cĩ vỏ dai, nhiều nỗn
hồn, thằn lằn mới nở biết đi tìm mồi
(sự pht triển trực tiếp)
trong
- Đẻ 5-10 trứng, trứng có
vỏ dai, nhiều nỗan hồng, pht triển trực tiếp
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cấu tạo ngồi v di chuyển của thằn lằn
- Mục tiu : Giải thích được cc đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.
Mơ tả được cc di chuyển của thằn lằn
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh Nội dung
▼ Quan st mơ hình về hình
dạng, cấu tạo ngồi của thằn
lằn (H.38.1), lựa chọn
những cu trả thích hợp điền
vo bảng cho ph hợp
▼ Thảo luận : Dựa vo kết quả
bảng trn, hy so snh cc đặc
điểm cấu tạo ngồi của thằn
lằn với ếch đồng để thấy
thằn lằn thích nghi với hồn
tồn với đời sống ở cạn :
- Yu cầu HS đọc ■ / 2-II v
quan st tranh H-38.2
? Mơ tả động tc của thn, đuơi
v cc chi của thằn lằn khi di
chuyển ở trn mặt đất ?
- Từ kết quả trn, GV cho HS tự
rt ra kết luận :
? Thằn lằn di chuyển như thế
no trn mặt đất ?
- Quan st mơ hình (H.38.1)
- Hồn chỉnh bảng xanh: 1-G, 2-E, 3-D, 4-C, 5-B, 6-A
- So snh
- Đọc ■ / 2-II v Quan st tranh
* Thn uốn sang phải, đuơi uốn sang tri, chi trước phải
v chi sau tri chuyển ln phía trước
* Thn uốn sang tri , đuơi uốn sang phải, chi trước tri
v chi sau phải chuyển ln phía trước
- Trả lời Ghi bi
II-Cấu tạo ngồi v di chuyển
1 Cấu tạo ngồi : Thằn lằn bĩng đuơi di cĩ cấu tạo thích nghi hồn tồn với đời sống ở cạn :
- Da khơ, cĩ vảy sừngbao bọc
- Cổ di
- Mắt cĩ mi cử động, cĩ nước mắt
- Mng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bn đầu
- Thn di, đuơi rất di
- Chn ngắn, yếu, bn chn cĩ 5 ngĩn cĩ vuốt
2 Di chuyển :
Khi di chuyển thn v đuơi tì vo đất cử động uốn lin tục, phối hợp với cc chi lm con vật tiến
ln phía trước
* Kết luận chung : HS đọc ghi nhớ SGK
4- Củng cố:
1 Hy trình by đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống hồn tồn ở cạn so với ếch đồng ? Phần 1- II / Bi 38
2 Miu tả thứ tự cc động tc của thn v đuơi khi thằn lằn di chuyển, ứng với thứ tự cử động của chi trước v chi sau Xc định vai trị của thn v đuơi?
* Mơ tả cch di chuyển :Thn uốn sang phải, đuơi uốn sang tri, chi trước phải v chi sau tri chuyển ln phía trước.Thn uốn sang tri , đuơi uốn sang phải, chi trước tri v chi sau phải chuyển ln phía trước
* Vai trị của thn v đuơi : Khi thn v đuơi uốn mình bị st vo đất Do đất nhm, nn động tc uốn mình tạo nn 1 lực ma st vo đất, thắng được sức cản của đất ( do khối lượng con vật tì vo đất tạo nn) nn đẩy con vật tiến ln Thn v đuơi cng di bao nhiu, lực ma st của thn v đuơi ln bề mặt của đất cng lớn bấy nhiu, sức đẩy của thn v đuơi ln bề mặt đất cng mạnh bấy nhiu, nn thằn lằn bị cng nhanh.
5- Dặn dị :
- Học thuộc bi
- Đọc mục “Em cĩ biết ?” / Trang 126 / SGK
- Chuẩn bị bi 39 : “Cấu tạo trong của thằn lằn” Trang 127 / SGK
Trang 3
* Quan st tranh hình / SGK để tìm kiến thức qua hình
* Đọc trước cc thơng tin / , dự kiến trả lời cc cu hỏi /
IV- Rt kinh nghiệm :
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……