Kiến thức: HS - Nêu đặc điểm cấu tạo thích nghi của bộ ăn sâu bọ, gặm nhấm, ăn thịt.. Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân biệt từng bộ.. - Biết nguy cơ tuyệt chủng của một số loài thú quí hi
Trang 1
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS
- Nêu đặc điểm cấu tạo thích nghi của bộ ăn sâu bọ, gặm nhấm, ăn thịt Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân biệt từng bộ
- Biết nguy cơ tuyệt chủng của một số loài thú quí hiếm do săn bắt bừa bãi
- Ngăn không cho săn bắt động vật hoang dã (thú)
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát so sánh; hoạt động nhóm
- Bảo vệ động vật hoang dã
3 Thái độ
- Tìm hiểu giới động vật, bảo vệ loài có lợi
- Phản đối săn bắt động vật hoang dã
II PHƯƠNG PHÁP
- Quan sát tìm tòi
- Nêu vấn đề
- Hoạt động nhóm
III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
1 Giáo viên
- Tranh: Tranh cấu tạo, đời sống của bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
2 Học sinh
- Xem trước bài 50: Đa dạng của lớp thú: bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
- Tìm hiểu đời sống chuột, hổ, báo
IV HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV: Kiểm tra sĩ số
- GV đặt câu hỏi:
1 Nêu đặc điểm của bộ dơi thích
nghi với đời sống?
2 Nêu đặc điểm của bộ cá voi thích nghi với đời sống?
- Lớp trưởng báo cáo
- HS nêu được:
à + Cơ thể có màng cánh da rộng + Thân ngắn và hẹp, bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều một cách linh hoạt
+ Chân yếu, có tư thế bám vào cành cây, treo ngược cơ thể
+ Khi bắt đầu bay, chân rời vật bám buông mình từ trên cao
à+ Cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn + Lớp mỡ dưới da rất dày + Chi trước biến đổi thành dạng bơi chèo
+ Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc
tục tìm hiểu đặc điểm bộ ăn sâu bọ, bộ găm nhấm, bộ ăn thịt thích nghi
- HS nghe GV giới thiệu
Tuần 27 - Tiết 54
Trang 2với đời sống.
Hoạt động 1: BỘ ĂN SÂU BỌ (10’ )
Mục tiêu: Biết được đặc điểm đời sống, cấu tạo cơ thể của bộ ăn sâu bọ phù hợp với đời sống
- Yc đọc thông tin và quan sát hình 50.1 SGK
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Chuột chù, chuột chũi sống ở đâu?
+ Cấu tạo răng của chúng như thế nào?
+ Cách bắt mồi, chế độ ăn ra sao?
+ Chi có cấu tạo như thế nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc thông tin và quan sát hình 50.1 SGK
à Trên mặt đất, đào hang trong đất
à Các răng đều nhọn
à Đuổi bắt mồi, ăn động vật
à Chi trước ngắn, bàn rộng; chi sau ngón to, khoẻ
- Nhận xét, bổ sung
Tiểu kết:
- Chi trước ngắn, bàn rộng, ngón to khỏe
- Răng nhọn, sắc, cắn nát vỏ cứng của sâu bọ
- Mõm dài
Hoạt động 2: BỘ GẶM NHẤM (10 ’)
Mục tiêu: Biết được đặc điểm đời sống, cấu tạo cơ thể của bộ gặm nhấm phù hợp với đời sống
- Yc đọc thông tin và quan sát hình 50.2 SGK
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Cho biết môi trường sống: của chuột đồng, sóc?
+ Lối sống của chúng như thế nào?
+ Cấu tạo răng ra sao?
+ Cách bắt mồi?
+ Cho biết chế độ ăn?
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc thông tin và quan sát hình 50.2 SGK
à Đào hang, trên mặt đất, trên cây
à Đàn lớn
à Răng cửa lớn có khoảng trống hàm
à Đuổi bắt mồi à+ Ăn tạp: chuột + Ăn thực vật: sóc
- Nhận xét, bổ sung
Tiểu kết:
- Răng cửa lớn, luôn mọc dài có khoảng trống hàm, thiếu răng nanh
Hoạt động 3: BỘ ĂN THỊT ( 11’)
Mục tiêu: Biết được đặc điểm đời sống, cấu tạo cơ thể của bộ ăn thịt phù hợp với đời sống
- Yc đọc thông tin và quan sát hình 50.3 SGK
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Môi trường sống của:
Báo
Sói + Cấu tạo răng như thế nào?
+ Chế độ ăn ra sao?
+ Chân có cấu tạo như thế nào?
+ Tác dụng của đệm thịt?
* Hãy đưa ra một ví dụ và phân tích tác dụng của đệm thịt
-Đọc thông tin và quan sát hình 50.3 SGK
à+ Trên mặt đất, trên cây + Trên mặt đất
à Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
à Aên động vật
à Chi to khoẻ, các ngón có vuốt sắc, có đệm thịt
à Đệm thịt êm
à Mèo đang săn chuột, tác dụng đệm thịt êm, khi di chuyển sẽ giảm
Trang 3- Nhận xét, bổ sung tiếng động…- Nhận xét, bổ sung
Tiểu kết:
- Răng cửa sắc, nhọn; răng hàm có mấu dẹp, sắc; răng nanh dài, nhọn
- Chi to khoẻ, các ngón có vuột sắc, có đệm thịt
4 Kiểm tra đánh giá
(5’)
- Cho HS làm bài tập.
1 Những đặc điểm cấu tạo sau của
bộ thú nào?
a/ Răng cửa lớn có khoảng trống hàm
b/ Răng cửa mọc dài liên tục
c/ Ăn tạp Hãy đánh dấu (x) vào câu đúng
2 Hãy lựa chọn những đặc điểm của
bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm sau:
a/ Răng cửa lớn có khoảng trống hàm
b/ Răng nanh dài nhọn,răng hàm dẹp 2 bên sắc
c/ Rình và vồ mồi
d/Aên tạp
e/ Ngón chân có vuốt cong nhọn sắc, nệm thịt dày
f/ Đào hang trong đất
- HS làm bài tập.
à Đáp án bộ gặm nhấm
à Đáp án b,c,e
+ Học bài theo câu hỏi SGK
+ Đọc mục:” Em có biết?”
+ Xem trước bài 50: Đa dạng của lớp thú: các bộ móng guốc, bộ linh trưởng
+ Tìm hiểu đời sống trâu, bò, khỉ + Kẻ bảng trang 167
- Về nhà:
+ Học bài theo câu hỏi SGK
+ Đọc mục:” Em có biết?”
+ Xem trước bài 50: Đa dạng của lớp thú: các bộ móng guốc, bộ linh trưởng
+ Tìm hiểu đời sống trâu, bò, khỉ + Kẻ bảng trang 167