Mục tiêu : Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thíchnghi với đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn và nêu cách di chuyển củaếch.. - Thảo luận câu hỏi : + Những đặc điểm cấu tạo ngoài c
Trang 1- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sốngvừa ở nớc, vừa ở cạn
III Hoạt động dạy - học :
A Giới thiệu bài:
1 Kiểm tra: Trình bày đặc điểm chung của cá ?
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông
tin SGK -> Thảo luận :
+ Thông tin trên cho em biết
điều gì về đời sống của ếch
Trang 2Mục tiêu : Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích
nghi với đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn và nêu cách di chuyển củaếch
->Dới nớc : chi sau đẩy nớc, chitrớc bẻ lái (khoả vào nớc)
Kết luận a: ếch có 2 cách di chuyển: Nhảy cóc (trên cạn), bơi
(d-ới nớc)
b/ Cấu tạo ngoài :
- Yêu cầu quan sát H35.1, 2, 3
-> hoàn chỉnh bảng trang 114
- Thảo luận câu hỏi :
+ Những đặc điểm cấu tạo
ngoài của ếch thích nghi với
đời sống ở cạn?
+ Những đặc điểm cấu tạo
ngoài của ếch thích nghi với
đời sống ở nớc?
+ Giải thích ý nghĩa thích
nghi của từng đặc điểm?
- Dựa vào kết quả quan sát ->
Kết luận b: Học nội dung bảng sau.
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo
ngoài
ý nghĩa thích nghi
Trang 31 Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân
thành một khối thuôn nhọn về
phía trớc
2 Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên
đầu (mũi thông với miệng và phổi
vừa ngửi, vừa thở)
-> Quan sát dễ dàng khi bơi
và khi ngồi, giúp hô hấp ởcạn
-> Giúp hô hấp trong nớc
-> Bảo vệ mắt, giữ mắtkhỏi bị khô, nhận biết âmthanh trên cạn
-> Thuận lợi cho di chuyểntrên cạn
-> Tạo thành chân bơi để
đẩy nớc
Hoạt động 3: Sinh sản và phát triển( 15’).
Mục tiêu: Trình bày đợc sự sinh sản và phát triển của ếch.
-Giáo viên treo tranh 35.4 -> HS
trình bày sự phát triển của
-> Có tập tính ếch đực ôm lngếch cái
-> HS trình bày trên tranh
Kết luận 3 : - Sinh sản : + Mùa sinh sản : cuối xuân, đầu hè.
+Tập tính : ếch đực ôm lng ếch cái, đẻtrứng ở bờ vực nớc
+Thụ tinh ngoài
- Phát triển có biến thái: Trứng -> nòng nọc -> ếchKết luận trung: Đọc SGK trang 115
Trang 4III Hoạt động dạy- học:
A Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài và phân nhóm
B Các hoạt động:
Trang 5ếch hoặc tranh -> Yêu cầu
đối chiếu với H36.1 -> Xác
- Chức năng : Tạo khung nâng đỡ cơ thể, là nơi bám của cơ
để di chuyển, tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống và nộiquan
Hoạt động 2 : Quan sát da và các nội quan trên mẫu
mổ(20’).
Mục tiêu : Nắm đợc đặc điểm cấu tạo, chức năng của da và các
nội quan trên mẫu
Tiến hành :
a/ Quan sát da :
- GV hớng dẫn HS :+ Sờ tay lên bề mặt da, quan
sát mặt trong của da -> Nhận
xét
+ Nêu vai trò của da ?
- HS thực hiện theo hỡng dẫn :-> Da ẩm ớt, trơn, mặt trong có
hệ mạch máu dới da
Trang 6- Yêu cầu quan sát hình 36.3
đối chiếu với mẫu mổ -> Xác
- Đại diện trình bày -> GV bổsung
Trang 7A Giới thiệu bài :
- Kiểm tra phần viết thu hoạch của học sinh
- Vào bài : SGK
B Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Đa dạng về thành phần loài (10’).
Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm đặc trng nhất để phân biệt 3 bộ
lỡng c thấy đợc môi trờng sống ảnh hởng đến cấu tạo ngoài củatừng bộ
- Đại diện trình bày ->Nhóm khác bổ sung
- Yêu cầu nêu đợc các
đặc điểm đặc trngnhât phân biệt 3 bộ(căn cứ vào đuôi chân)
- Thông qua bảng phân tích mức độ
gắn bó với môi trờng nớc khác nhau ->
ảnh hởng đến cấu tạo ngoài
- HS tự rút ra kết luận
Kết luận 1: Học nội dung ở bảng.
Hoạt động 2: Đa dạng về môi trờng sống và tập tính(10’).
Mục tiêu: Giải thích đợc sự ảnh hởng của môi trờng sống tới tập
tính, hoạt động của lỡng c
Tiến hành:
Trang 8-> Thảo luận hoàn thành bảng.
- Đại diện lên chọn – dán bìa ->Nhóm khác bổ sung
Kết luận 2: Học nội dung bảng T.121.
Hoạt động 3: Đặc điểm chung của lỡng c (10’).
Mục tiêu: Từ các đại diện rút ra đợc đặc điểm chung của lỡng c Tiến hành:
- Yêu cầu nhóm thảo luận các
câu hỏi: Đặc điểm chung của
lõng c về môi trờng sống, di
chuyển, hệ cơ quan
- Cá nhân vận dụng kiến thức-> Thảo luận bảng 37.1 -> Đạidiện trình bày -> Bổ sung
- Hô hấp qua da và phổi (nòng nọc bằng mang)
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
- Tim có 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn,máu đi nuôi cơ thể làmáu pha
- Là động vật biến nhiệt
Hoạt động 4: Vai trò của lỡng c (10’).
Mục tiêu : Nêu đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và đời sống
con ngời
Tiến hành :
- Yêu cầu đọc thông tin -> trả
lời câu hỏi:
+ Lỡng c có vai trò gì trong
đời sống con ngời? VD?
+ Vì sao nói vai trò tiêu diệt
sâu bọ của lỡng c bổ sung cho
- Cá nhân nghiên cứu thông tin-> trả lời câu hỏi:
-> Cung cấp thực phẩm, tiêudiệt sâu bọ hại cây
-> Chim bắt sâu bọ ban ngày,lỡng c diệt sâu bọ ban đêm
Trang 9hoạt động của chim?
- Cung cấp thực phẩm cho con ngời: ếch, cóc
- Một số làm thuốc chữa bệnh: Thịt cóc, nhựa cóc (thiềmtô)
- Tiêu diệt sâu bọ có hại
- Là động vật trung gian truyền bệnh giun sán
Trang 102 Kỹ năng: - Quan sát tranh, hoạt động nhóm.
3 Thái độ : - Giáo dục yêu thích động vật
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên : Giáo án Tranh, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh : Đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài :
- Kiểm tra : Nêu đặc điểm chung của lỡng c và vai trò củanó
- Vào bài : sgk
B Các hoạt động :
Hoạt động 1: Đời sống (15’).
Mục tiêu : Nắm đợc các đặc điểm đời sống của thằn lằn Trình
bày đợc đặc điểm sinh sản của thằn lằn
- Trú đông trong cáchốc đất ẩm ớt
- Thụ tinh ngoài
- Đẻ nhiều trứng
- Trứng có màngmỏng, ít noãn hoàng.Trứng nở thành nòng
Trang 11triển trực tiếp nọc, phát triển có
- Sinh sản: + Thụ tinh trong
+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trựctiếp: Trứng nở thành con
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển(20’).
Mục tiêu : Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
thích nghi với đời sống ở cạn và cách di chuyển
- Yêu cầu quan sát h38.2+
Thông tin-> Thảo luận thứ tự
+ Thân uốn trái, đuôi uốn ->phải
Trang 12TT Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
- Bảo vệ màng nhĩ và hớng dao
động âm thanh vào màng nhĩ
- Động lực chính của sự dichuyển
-Tham gia sự di chuyển trên cạn
Kết luận b: Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động
uốn thân phối hợp với các chi -> Tiến về phía trớc
Kết luận chung: sgk
IV Tổng kết - Đánh giá:
- Dùng câu hỏi sgk
Câu 2(b): Vai trò của thân và đuôi: -> Đẩy con vật tiến lên
Thân và duôi càng dài -> Lực ma sát càng lớn -> Sức đẩy lênmặt đất lớn -> Bò nhanh
2 Kỹ năng: Rèn quan sát tranh, so sánh
3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích động vật
II Đồ ding dạy học:
1 Giáo viên: Giáo án Tranh, vật mẫu
2 Học sinh: Chuẩn bị sách vở
III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài :
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thíchnghi hoàn toàn với đời sống ở cạn
+ Mô tả thứ tự các động tác di chuyển của thằn lằn ? Vai tròcủa thân và đuôi
Trang 13- Yêu cầu HS lên chỉ trên tranh.
- GV giải thích : Xuất hiện
- Xác định xơng đầu, cộtsống, xơng sờn, xơng đai, x-
ơng chi trên tranh
-> Thằn lằn xuất hiện xơng ờn-> Tham gia hô hấp
s 8 đốt sống cổs > cổ dài linhhoạt
cột sống dài, đuôi dài dễ dichuyển
Đai vai khớp với cột sống-> chitrớc linh hoạt
Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng (20’).
Mục tiêu : Xác định đợc vị trí, nêu đợc một số cơ quan dinh dỡng
của thằn lằn, so sánh với ếch để thấy đợc sự hoàn thiện
Tiến hành :
Trang 14- Yêu cầu quan sát h39.2 + chú
- Quan sát h 39.3 -> Thảo luận :
+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn
Kết luận 2:
a/ Hệ tiêu hoá: - ống tiêu hoá phân hoá rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc (phân
c/ Hệ hô hấp: - Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sờn.d/ Hệ bài tiết: - Có thận sau (hậu thận)
- Xoang huyệt hoặc bóng đái hấp thụ nớc -> nớctiểu đặc (màu trắng)
Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan (10’).
Mục tiêu : Nắm đợc cấu tạo hệ thần kinh (bộ não) và giác quan có
nhiều đặc điểm tiến bộ hơn ếch
Trang 15- Bộ não gồm 5 phần, não trớc và tiểu não phát triển liên quan
Đặc điểm cấu tạo ý nghĩa thích nghi
1 Xuất hiện xơng sờn cùng xơng mỏ
ác-> Lồng ngực
2 Ruột già có khả năng hấp thụ lại
n-ớc
3 Phổi có nhiều vách ngăn
4 Tâm thất xuất hiện vách hụt
5 Xoang huyệt có khả năng hấp thụ
- Có cơ quan giao phối,thụ tinh trong
- Phổi đơn giản, ítvách ngăn
- Tim 3 ngăn, không cóvách hụt, máu pha trộnnhiều
- Thận giữa
Bóng đái lớn, nớc tiểuloãng
- Thụ tinh ngoài
V H ớng dẫn về nhà:
Học bài, làm bài tập, su tầm tranh ảnh về bò sát
Trang 16III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với
đời sống ở cạn
2 Vào bài: SGK
B Các hoạt động:
Hoạt động 1: Đa dạng của bò sát (7’).
Mục tiêu: Thấy đợc bò sát rất đa dạng, phân biệt 3 bộ bò sát Tiến hành:
Trang 17- Yêu cầu đọc thông tin+h40.1 -> Hoàn
Trứng cómàng dai
Cá sấu K có Hàm dài,
răng lớnmọc trong
lỗ chânrăng
- Các nhóm tự sửa
- Thảo luận tiếp.+ Sự đa dạng của
bò sát thể hiện: Sốloài, cấu tạo cơ thể,môi trờng sống + Lấy ví dụ minhhoạ
- Đại diện phát biểu-> Nhóm khác bổsung
- GV chốt lại kiếnthức
Kết luận 1:
- Lớp bò sát rất đa dạng, có số loài lớn chia 4 bộ
- Có lối sống, môi trờng sống rất phong phú
Hoạt động 2: Các loài khủng long (15’).
Mục tiêu: Hiểu đợc tổ tiên của loài bò sát là lỡng c cổ, lí do phồn
thịnh và diệt vong của khủng long
Trang 18nghi với đời sống của khủng
long cá, cánh và khủng long bạo
chúa
- GV chốt lại kiến thức
- Thảo luận tiếp:
+ Nguyên nhân diệt vong của
-> Điều kiện khí hậu thay
đổi, thiên tai-> Quan sát hìnhmô tả
-> Thay đổi khí hậu, thiêntai
Kết luận b:
- Nguyên nhân sự phồn thịnh của khủng long: Do điềukiện sống thuận lợi, cha có kẻ thù
- Nguyên nhân diệt vong của khủng long:
+ Do ảnh hởng của khí hậu và thiên tai
+ Do phải cạnh tranh với chim thú
- Nguyên nhân tồn tại của các bò sát nhỏ: Cơ thể nhỏ dễtìm nơi chú ẩn, yêu cầu về thức ăn ít, trứng nhỏ dễ bảo vệhơn
Hoạt động 3: Đặc điểm chung của bò sát (8’).
Mục tiêu: Trình bày đợc đặc điểm chung của bò sát.
Tiến hành:
- Yêu cầu thảo luận:
+ Nêu đặc điểm chung của
- Đại diện trình bày -> Nhómkhác bổ sung
- Tâm thất có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc và nhiều noãn hoàng
- Lá động vật biến nhiệt
Trang 19Hoạt động 4: Vai trò của bò sát(10’).
Mục tiêu : Nêu đợc mặt lợi và hại đối với đời sống con ngời.
Tiến hành :
- Yêu cầu nghiên cứu thông tin
-> Trả lời câu hỏi :
+ Nêu lợi ích và tác hại của bò
- Lợi ích: + Có ích cho nông nghiệp nh diệt sâu bọ, chuột
+ Có giá trị thực phẩm nh ba ba, rùa
+ Làm dợc phẩm nh rắn, trăn
+ Làm sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da cá sấu
- Tác hại: Gây độc cho ngời nh rắn độc
Trang 20Trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim
bồ câu, giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồcâu thích nghi với đời sống bay lợn
Phân biệt các kiểu bay của chim
III Hoạt động dạy- học:
A Giới thiệu bài :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Trình bày đặc điểm chung của lớp bò sát, vai trò bò sát ?
2 Vào bài :
- Giới thiệu đặc điểm đặc trng của lớp chim
B Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Đời sống ( 15 phút).
Mục tiêu : Hiểu đợc đặc điểm đời sống của chim và đăc điểm
sinh sản của bồ câu
Tiến hành :
- Yêu cầu thảo luận:
+ Tổ tiên của chim bồ câu
=> Bay giỏi, động vật hằngnhiệt
=> Thụ tinh trong, trứng có vỏ đávôi có hiện tợng ấp trứng, nuôicon
- Có vỏ đá vôi => Bảo vệ giúpphôi an toàn
- ấp trứng=> Phôi phát triển ítphụ thuộc môi trờng
- Nuôi con=> Con non đợc chămsóc, bảo vệ tốt
Kết luận 1:
- Đời sống:
+ Sống trên cây, bay giỏi, có tập tính làm tổ
Trang 21+ Là động vật hằng nhiệt (thân nhiệt ổn định, không lệthuộc nhiệt độ môi trờng).
- Đặc điểm sinh sản:
+ Thụ tinh trong => Hiệu quả thụ tinh cao
+ Có bộ phận giao phối tạm thời => Gọn nhẹ cho cơ thể.+ Đẻ ít trứng (2 trứng) => Tăng tỉ lệ dinh dỡng của trứng, tỉ
lệ nở cao
+ Trứng có vỏ đá vôi và nhiều noãn hoàng => Bảo vệ trứng,
tỉ lệ nở cao
+ Có tập tính ấp trứng => Nuôi con bằng sữa diều
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển (25 phút ).
Mục tiêu : Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi
- Lớp bố sung => Thảo luận bảng1
- Đại diện điền => Nhóm khác bổsung
Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
- Cổ dài khớp đầu với thân
- Giảm sức cản không khí khi bay
- Quạt gió (động lực của sự bay),cản không khí khi hạ cánh
- Giúp bám chặt vào cành cây vàkhi hạ cánh
- Làm cho cánh cách chim khigiang ra tạo nên một diện tíchrộng
Trang 22- Yêu cầu HS quan sát H 41.3,
4 SGK=> Nhận biết kiểu bay
- Thảo luận hoàn thành bảng 2
- Đại diện trình bày => nhóm khác
bổ sung
Kết luận 2: Chim có 2 kiểu bay: bay lợn và bay vỗ cánh.
Kết luận chung: SGK
IV Tổng kết, đánh giá:
1 Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống?
2 So sánh kiểu bay lợn và bay vỗ cánh
Trang 23III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với sựbay
2 Vào bài:
- Tìm hiểu tiếp cấu tạo trong của chim bồ câu
B Các hoạt động:
Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dỡng (25’).
Mục tiêu : Nắm đợc những đặc điểm cấu tạo hệ hô hấp, hệ
tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ bài tiết của chim thích nghi với sựbay So sánh với bò sát nêu ý nghĩa
Tiến hành:
a/ Tiêu hoá:
- Yêu cầu HS nhắc lại các bộ
phận của hệ tiêu hoá chim
- Thảo luận + Hệ tiêu hoá
chim bồ câu hoàn chỉnh
hơn bò sát ở những đặc
điểm nào?
+ Vì sao chim có
tốc độ tiêu hoá cao?
- HS nhắc lại các bộ phận tiêu hoá
đã quan sát thấy
-> Thực quản có diều, dạ dày (dạdày tuyến, dạ dày cơ) nên tốc độtiêu hoá cao
-> Tuyến tiêu hoá lớn, dạ dày cơnghiền, dạ dày tuyến tiết dịch
Trang 24Kết luận a: - ống tiêu hoá phân hoá và chuyển hoá chức năng
- Yêu cầu HS trình bày 2
vòng tuần hoàn trên tranh
- HS đọc thông tin+ h43.1 ->Thảo luận :
-> Tim 4 ngăn, 2 nửa (Nửa tráichứa máu đỏ tơi, nửa phải chứamáu đỏ thẫm)
-> Máu đi nuôi cơ thể giàu oxi ->
Sự trao đổi chất mạnh
- HS trình bày, lớp bổ sung
Kết luận b :
- Tim 4 ngăn chia 2 nửa tuần hoàn, 2 vòng tuần hoàn
- Máu đỏ tới giàu oxi nuôi cơ thể
-> Phổi có nhiều ống khí thôngvới hệ thống túi khí Sự thông khí
do sự co giãn túi khí khi bay và do
sự trao đổi thể tích lớn khi
đậu
-> Túi khí: Làm giảm khối lợngriêng, giảm ma sát giữa các nộiquan bay
-> Sự trao đổi khí mạnh -> Sựtrao đổi chất cao
-> Đại diện trình bày -> Nhómkhác bổ sung
Kết luận c: - Phổi gồm một mạng ống khí dày đặc tạo nên bề
mặt trao đổi khí rộng Một số ống khí thông với túi khí
- Sự trao đổi khí: + Khi bay do túi khí
+ Khi đậu do phổi
Trang 25d/ Bài tiết và sinh dục:
- Yêu cầu thảo luận:
+ Nêu đặc điểm hệ bài tiết
và hệ sinh dục?
+ Những đặc điểm nào thể
hiện thích nghi với sự bay?
- HS đọc thông tin -> Thảo luậnnêu đợc đặc điểm thích nghivới đời sống bay
-> Nêu đợc đặc điểm hệ bàitiết, hệ sinh dục
-> Không có bóng đái -> Nớctiểu đặc thải cùng phân, concái có 1 buồng trứng + 1 ốngdẫn trứng bên trái phát triển ->Cơ thể nhẹ
+ Thụ tinh trong
Hoạt động 2: Thần kinh và giác quan (15’).
Mục tiêu: Nắm đợc hệ thần kinh của chim bồ câu phát triển liên
- HS trình bày trên tranh và môhình
Kết luận 2:
- Bộ não phát triển: + Não trớc (đại não) lớn
+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn
+ Não giữa có hai thuỳ thị giác
- Giác quan: + Mắt có 3 mí (mí thứ 3 mỏng) -> Mắt tinh + Tai có ống tai ngoài
Trang 26V H íng dÉn vÒ nhµ:
- Häc bµi, lµm bµi tËp
- Su tÇm tranh ¶nh vÒ líp chim
Trang 27III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài :
1 Kiểm tra : Trình bày đặc điểm hệ hô hấp của chim bồcâu thích nghi với đời sống bay
2.Vào bài : Thông tin sgk
B Các hoạt động:
Hoạt động 1: Các nhóm chim bay (20’).
Mục tiêu: Trình bày đợc đặc điểm của các nhóm chim thích
nghi với đời sống
- Đại diện điền kết quả -> nhómkhác bổ sung
Nhóm
chim Đạidiện Môi trờngsống Đặc điểm cấu tạoCánh Cơ
ngực Chân NgónChạy
sa mạc -
Biển
-
-Núi đá
Ngắ n, yếu - Dài, khoẻ - Dài khoẻ
Không phát triển - -
Rất phát triển - -
Cao, to, khoẻ - -
Ngắn
-
-To, có vuốt
2-3 ngón
-4 ngón có màng bơi -
4 ngón
Trang 28Phát triển congsắc
- Yêu cầu HS đọc bảng+ Thông
tin h44(1->2):
+ Nêu đặc điểm đà điểu
thích nghi với đời sống chạy?
+ Nêu đặc điểm cánh cụt
thích nghi với đời sống bơi?
- Đại diện điền bảng -> Nhómkhác bổ sung
-> Nhiều loài, cấu tạo cơ thể
đa dạng, sống ở nhiều môi ờng
tr-Kết luận 1: - Lớp chim rất đa dạng: Số loài nhiều Chia 3 nhóm:
Chim chạy, chim bơi, chim bay
- Có lối sống và môi trờng sống phong phú
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của lớp chim (10’).
Mục tiêu: Rút ra đặc điểm chung của lớp chim.
Tiến hành:
- Yêu cầu HS nêu đợc đặc
điểm chung của lớp chim về
đặc điểm cơ thể, đặc điểm
chi, đặc điểm hệ tuần hoàn,
hô hấp, sinh sản, thân nhiệt?
- Nhóm thảo luận-> Rút ra
đặc điểm chung của chim
- Đại diện phát biểu -> Nhómkhác bổ sung
Kết luận 2: Chim là những ĐV có xơng sống thích nghi cao với
+ Tim , máu nuôi cơ thể
+ Trứng có vỏ , đợc ấp nhờ của chim bố mẹ.+ Là động vật
Hoạt động 3: Vai trò của chim (8’).
Mục tiêu : Thấy rõ mặt lợi, hại của chim.
Tiến hành :
- Yêu cầu đọc thông tin -> Trả
lời câu hỏi :
+ Nêu lợi ích và tác hại của chim
với đời sống con ngời và trong
- HS đọc thông tin-> Tìmcâu trả lời
- HS trả lời
- HS khác bổ sung
Trang 29+ Huấn luyện để săn mồi phục vụ du lịch.
III Hoạt động Dạy- Học:
A Giới thiệu bài :
1 Kiểm tra bài cũ : Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồcâu thích nghi với sự bay ?
Trang 302 Vào bài :
B Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát bộ xơng chim bồ câu (20’).
Mục đích : Nhận biết đợc các phần bộ xơng, đặc điểm bộ
x-ơng thích nghi với đời sống bay
- Thảo luận : Đặc điểm bộ
xơng thích nghi với sự bay ?
- Học sinh quan sát bộ xơng +hình 42.1
-> xác định các phần xơng :+ Xơng đầu +Xơng cột sống+ Xơng đai
+ Xơng chi (trớc, sau)-Nhóm thảo luận -> Hoàn thànhbảg 42.1 (SGK)
Đốt sống lng gắn với xơngsờn, Xơng mỏ ác có mấulỡi hái -> Lồng ngực
Xơng đai vai và đaihông
Xơng chi trớc -> cánh Xơng chi sau (3 ngón trớc,
1 ngón sau)
Đầu nhẹ
Cử động đầuBảo vệ các nội quan ,cơ ngực phát triển ->Bay
Nhíp đàn hồi và khốivững chắc
Bay lợn
Đi, đứng vững, đậucành, di chuyển dễ
Kết luận 1:
- Bộ xơng gồm 3 phần: Xơng đầu, xơng cột sống và xơngchi
- Bộ xơng nhẹ, xốp mỏng, vững chắc, thích nghi với sự bay
Hoạt động 2 : Quan sát các nội quan ( 20 ‘)
Mục tiêu : Xác định đợc vị trí các nội quan trên mẫu mổ
Trang 31Thảo luận: hệ tiêu hoá của chim Bồ câu có gì khác so với những
động vật có xơng sống đã học ?
- Giống về thành phần cấu tạo : ống , tuyến
- Khác : thức quản có diều, dạ dày (Cơ, tuyến )
Hoạt động 3 - Thu hoạch : Hoàn thành bảng T139 SGK
Trang 32- Rèn quan sát, tóm tắt nội dung.
III Hoạt động dạy - học :
A Giới thiệu bài :
- Kiểm tra : Trình bày đặc điểm chung của lớp chim
- Vào bài : SGK
B Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Xem băng hình (Tranh ảnh) tập tính của
chim (30’).
- Mục tiêu : Qua băng hình ( tranh ảnh) về cách di chuyển, kiếm
ăn, sinh sản của các loài chim
- Leo trèo : gõ kiến, vẹt
- Đi, chạy (đà điểu), nhảy (chim
ảnh)-> trả lời câu hỏi:
+ Nêu tên những loài chim cókiểu bay vỗ cánh?
Có kiểu bay lợn?
+ So sánh hai kiểu bay?
+ Những kiểu di chuyểnkhác?
Kể tên loài chim
+ Kể tên những loài chimkiếm ăn ban ngày, ban đêm?+ Nêu cấu tạo và tập tính củachim
+ Công cái và đực khácnhau?Động tác khoe mẽ củacông đực?
+ Cách làm tổ của quạ vàvàng anh?
Trang 33Hoạt động 2: Thảo luận nội dung băng hình ( tranh ảnh) 10’.
- Mục tiêu: Nhóm thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu
học tập
- Tiến hành:
- Yêu cầu thảo luận các nội dung
đã quan sát về di chuyển, kiếm
+ Kể tên các loại mồi và cáchkiếm ăn?
+ Đặc điểm khác nhau giữachim trống và chim mái?
+ Tập tính sinh sản?
- Đại diện điền phiếu học
tập-> Nhóm khác bổ sung
Hoạt động 3: Viết thu hoạch Hoàn chỉnh phiếu học tập
theo 2 nội dung SGK (5’).
Baylợn
Baykhác
Thức
ăn
Cáchbắtmồi
Giaophối
Làmtổ
ấp, nuôicon
Trang 34III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài:
- Giới thiệu lớp thú là lớp động vật có cấu tạo cơ thể hoànchỉnh nhất trong giới động vật - đại diện là thỏ
B Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Đời sống (20’).
Mục tiêu : Thấy đợc một số tập tính đời sống của thỏ, hiện tợng
thai sinh đặc trng của lớp thú
Tiến hành :
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông
tin+ h 46.1 -> Thảo luận:
a/ Đời sống:
Đặc điểm đời sống của thỏ?
- Cho đại diện trình bày ->
Trang 35-> Sự phát triển phôi không
lệ thuộc vào lợng noãn hoàngtrong trứng Phôi đợc nuôi d-ỡng bằng chất dinh dỡng củacơ thể mẹ qua nhau -> ổn
định
Phôi đợc phát triển trong cơthể mẹ (đảm bảo antoàn,đủu điều kiện sốngthích hợp)
- Con sơ sinh đợc nuôi bằngsữa mẹ (bổ, ổn định vàchủ động) không phụ thuộcvào con mồi trong tự nhiên vàkhả năng bắt mồi nh độngvật có xơng sống khác
Kết luận b :
- Thụ tinh trong
- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
- Có nhau thai là nơi trao đổi chất giữa thỏ mẹ và phôi ->Gọi là hiện tợng thai sinh
- Con non yếu đợc nuôi bằng sữa mẹ
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển ( 20’).
Mục tiêu : Thấy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời
sống và tập tính lẩn trốn, nắm đợc cách di chuyển của thỏ
Tiến hành :
1/ Cấu tạo ngoài :
- Yêu cầu HS đọc thông tin ->
Thảo luận hoàn thành phiếu
học tập
- GV treo bảng phụ kẻ phiếu
học tập lên -> Đại diện điền và
chọn dán lên bảng
- Cá nhân đọc thông tin + Nhớkiến thức -> thảo luận hoànthành phiếu
- Đại diện lên điền bảng vàchọn dán -> Nhóm khác bổsung
Trang 36Kết luận 1: Nội dung phiếu học tập.
Bộ
phận
cơ thể
Đặc điểm cấu tạo
ngoài Sự thích nghi với đời sống vàtập tính lẩn trốn kẻ thù
Đào hang và di chuyển
Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanhkhi bị săn đuổi
Thăm dò thức ăn, môi trờng, pháthiện kẻ thù
Định hớng âm thanh, phát hiệnsớm kẻ thù
Giữ mắt không bị khô, bảo vệkhi thỏ trốn trong bụi gai
-> Di chuyển bằng kiểu nhảycả bằng 2 chi sau
-> Thỏ chạy theo đờng Z, thú
ăn thịt chạy kiểu rợt đuổi ->
bị mất đà
- Do sức bền của thỏ kém, cònthú ăn thịt có sức bền lớn
Kết luận 2: Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời bằng cả 2
Trang 39- Rèn quan sát hình, tìm kiến thức, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật
II Đồ dùng :
Tranh, mô hình xơng thỏ, não, tranh 47.2
III Hoạt động dạy - học :
A/ Giới thiệu bài :
- Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đờisống và lẩn trốn
- Mở bài
B/ Các hoạt động :
Hoạt động 1: Bộ xơng và hệ cơ (12’).
Mục tiêu : Nêu đợc đặc điểm cấu tạo bộ xơng và hệ cơ của thỏ
đặc trng cho lớp thú và phù hợp với việc vận động
Trang 40- Bộ xơng gồm nhiều xơng khớp với nhau tạo thành bộ khung vàcác khoang để nâng đỡ, định hình, bảo vệ và giúp cơ thểvận động.
b/ Hệ cơ:
- Yêu cầu đọc thông tin->
trả lời câu hỏi:
thể
-> Cơ hoành, cơ liên sờngiúp thông khí ở phổi
Kết luận b:
- Sự vận động của cơ thể là nhờ các cơ bám vào xơng và các cơ
co dãn giúp con vật di chuyển dễ dàng
- Cơ vận động cột sống phát triển
- Cơ hoàng tham gia vào hoạt động hô hấp
Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng (18’).
Mục tiêu : Chỉ ra đợc vị trí, cấu tạo và chức năng các cơ quan
Thảo luận:
- Đại diện 1->5 nhóm lên
điền
- Nhóm khác nhận xét, bổsung
Kết luận 2: Nội dung phiếu học tập.
Khoang ngực và khoang bụng
Tim 4 ngăn, 2 nửa + hệ mạch
Mũi, khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi.
Miệng->thực quản->dạ dày-> ruột non->manh tràng->ruột già tuyến gan, tụy…
2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể.
Dẫn khí và trao
đổi khí.
Biến đổi thức ăn (xen lulô)->chất dinh dỡng và thải