TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌCMôn tâm lí học Đại cương cung cấp cho sinh viên kiến thức về cáclĩnh vực cơ bản trong đời sống tâm lí và hành vi của con người như:nhận thức, cảm xúc, hành động,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
BỘ MÔN TÂM LÍ HỌC
(Lưu hành nội bộ)
Hà Nội - 2017
Trang 2Giảng viên chínhGiảng viên cao cấpLVN Làm việc nhóm
NC Nghiên cứuNxb Nhà xuất bản
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
BỘ MÔN TÂM LÍ
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân ngành Luật kinh tế,
Thương mại quốc tếTên môn học: Tâm lí học đại cương
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Tự chọn
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
a Chu Văn Đức – TS.GVC, Phụ trách bộ môn
Điện thoại: 0913037238 E-mail: chuduchlu@gmail.com
b Bùi Kim Chi – TS GVC
Điện thoại: 0988745921 E-mail: dungchi24_307@yahoo.com
c Dương Thị Loan – Ths.GVC
Điện thoại: 0912069236 Email: duongloan211@gmail.com
d Đặng Thanh Nga – TS PGS.GVCC, giảng viên kiêm nhiệm
Điện thoại: 0912468846 E-mail: ngadang1963@gmail.com
e ThS Phan Công Luận – giảng viên thỉnh giảng.
Văn phòng Bộ môn
Phòng A309 - Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc:8h00-17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật ngày lễ)Giờ làm việc: 8h00-17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)
2 CÁC MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: Không
Trang 43 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn tâm lí học Đại cương cung cấp cho sinh viên kiến thức về cáclĩnh vực cơ bản trong đời sống tâm lí và hành vi của con người như:nhận thức, cảm xúc, hành động, nhân cách; kỹ năng phân tích tâm lí
và hành vi, kỹ năng tư duy, kiểm soát cảm xúc v.v Trên cơ sở đó, sinhviên có thể lý giải các hiện tượng và hành vi trong đời sống cá nhân vàtrong xã hội, có khả năng giải quyết thành công những vấn đề xuất hiệntrong cuộc sống cũng như trong quá trình hành nghề sau này
4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1 Tâm lí học là một ngành khoa học
1.1 Sơ lược lịch sử tâm lí học
1.1.1 Tư tưởng tâm lí học thời cổ đại
1.1.2 Tư tưởng tâm lí học từ nửa đầu thế kỉ XIX trở về trước
1.1.3 Tâm lí học trở thành khoa học độc lập
1.1.4 Các trường phái cơ bản trong tâm lí học
1.2 Bản chất của hiện tượng tâm lí
1.2.1 Định nghĩa hiện tượng tâm lí
1.2.2 Tâm lí - sự phản ánh hiện thực khách quan của não, mang tínhchủ thể và có bản chất xã hội lịch sử
1.3 Chức năng của tâm lí
1.4 Phân loại hiện tượng tâm lí
1.5 Đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lí học
1.5.1 Đối tượng của tâm lí học
1.5.2 Nhiệm vụ của tâm lí học
1.6 Các nguyên tắc và phương pháp nghiên cứu của tâm lí học
1.6.1 Các nguyên tắc của tâm lí học
1.6.2 Những phương pháp cơ bản của tâm lí học
Trang 51.7 Vị trí của tâm lí học và các lĩnh vực của tâm lí học
2.2.2 Các hiện tượng vô thức
2.2.3 Mối quan hệ giữa ý thức và vô thức
Trang 64.3 Cấu trúc của hoạt động
4.4 Quá trình động cơ hoá
4.4.1 Định nghĩa
4.4.2 Các yếu tố trong quá trình động cơ hoá
4.4.3 Cơ chế của quá trình động cơ hoá
4.5 Sự sai lệch hành vi cá nhân và hành vi xã hội của nhân cách4.5.1 Sự sai lệch hành vi cá nhân
4.5.2 Sự sai lệch hành vi xã hội và sự giáo dục sửa chữa các hành vilệch chuẩn mực đạo đức xã hội
Vấn đề 5 Hoạt động nhận thức
5.1 Hoạt động nhận thức cảm tính
5.1.1 Cảm giác
5.1.1.1 Khái niệm cảm giác
5.1.1.2 Đặc điểm của cảm giác
5.1.1.3 Vai trò của cảm giác
Trang 75.1.1.4 Các quy luật cơ bản của cảm giác
5.1.1.5 Phân loại cảm giác
5.1.1.6 Rèn luyện cảm giác
5.1.2 Tri giác
5.1.2.1 Khái niệm tri giác
5.1.2.2 Đặc điểm của tri giác
5.1.2.3 Vai trò của tri giác
5.1.2.4 Các quy luật của tri giác
5.1.2.5 Phân loại tri giác
5.2 Hoạt động nhận thức lí tính
5.2.1 Tư duy
5.2.1.1 Khái niệm tư duy
5.2.1.2 Vai trò của tư duy
5.2.1.3 Các đặc điểm của tư duy
5.2.1.4 Các thao tác tư duy
5.2.1.5 Các loại tư duy
5.2.1.6 Trí thông minh
5.2.2 Tưởng tượng
5.2.2.1 Khái niệm tưởng tượng
5.2.2.2 Vai trò của tưởng tượng
5.2.2.3 Các loại tưởng tượng
5.2.2.4 Các cách sáng tạo của tưởng tượng
5.2.2.5 Tính sáng tạo
5.3 Trí nhớ
5.3.1 Khái niệm trí nhớ
5.3.2 Vai trò của trí nhớ
Trang 86.4 Các đặc điểm đặc trưng của tình cảm
6.5 Các quy luật của xúc cảm - tình cảm
6.5.1 Quy luật lây lan
6.5.2 Quy luật thích ứng
6.5.3 Quy luật tương phản
6.5.4 Quy luật di chuyển
65.5 Quy luật pha trộn
Trang 96.7.1 Khái niệm trí tuệ cảm xúc
6.7.2 Vai trò của trí tuệ cảm xúc
6.7.3 Cấu trúc của trí tuệ cảm xúc
6.7.4 Các biện pháp rèn luyện trí tuệ cảm xúc
Trang 10Vấn đề 8 Nhân cách
8.1 Một số khái niệm
8.1.1 Khái niệm con người
8.1.2 Khái niệm cá nhân
8.1.3 Khái niệm chủ thể
8.1.4 Khái niệm cá tính
8.1.5 Khái niệm nhân cách
8.2 Đặc điểm của nhân cách
8.2.1 Tính ổn định của nhân cách
8.2.2 Tính thống nhất của nhân cách
8.2.3 Tính tích cực của nhân cách
8.2.4 Tính giao tiếp của nhân cách
8.3 Cấu trúc của nhân cách
8.3.1 Một số thuyết về cấu trúc nhân cách
8.3.2 Mô hình bốn thành phần trong cấu trúc nhân cách
8.3.2.1 Xu hướng
8.3.2.2 Năng lực
8.3.2.3.Tính cách
8.3.2.4 Khí chất
8.4 Mối quan hệ giữa các thuộc tính tâm lí nhân cách
8.4.1 Mối quan hệ giữa xu hướng với năng lực
8.4.2 Mối quan hệ giữa khí chất với tính cách
8.4.3 Mối quan hệ giữa khí chất với năng lực
8.5 Những nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách8.5.1 Di truyền
8.5.2 Hoàn cảnh sống
Trang 118.5.3 Giáo dục
8.5.4 Hoạt động
8.5.5 Giao tiếp
8.6 Các giai đoạn phát triển tâm lí nhân cách
8.6.1 Sự phát triển tâm lí nhân cách của trẻ em từ 0 đến 6 tuổi
8.6.2 Sự phát triển tâm lí nhân cách của trẻ em ở độ tuổi từ 7 đến
8.7.1 Giáo dục, đào tào, bồi dưỡng
8.7.2 Hoạt động thực tiễn của cá nhân
8.7.3 Mở rộng quan hệ thông tin và giao tiếp
Trang 12- Hiểu được nguồn gốc nảy sinh, hình thành và phát triển tâm lí,
ý thức;
- Hiểu được bản chất của mặt đời sống tâm lí con người: nhận thức;xúc cảm – tình cảm; hành động;
- Nhận diện được các trạng thái tâm lí của con người;
- Hiểu được các thuộc tính tâm lí tạo nên cấu trúc nhân cách;
- Nắm được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành, phát triểnnhân cách;
5.1.2 Về kĩ năng
- Phát triển khả năng tư duy;
- Hình thành kĩ năng nghiên cứu tài liệu một cách khoa học;
- Rèn luyện trí nhớ, trí thông minh, tính sáng tạo, cũng như rèn luyệnphương pháp học tập một cách có hiệu quả;
- Hình thành kĩ năng kiểm soát các xúc cảm;
- Hình thành, phát triển kĩ năng nhận diện các hiện tượng tâm lí và
áp dụng các tri thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
5.1.3 Về thái độ
- Hình thành niềm say mê học tập, nghiên cứu môn học;
- Hình thành ý thức chủ động, tích cực trong việc tự học củabản thân;
Trang 13- Hình thành và phát triển năng lực tư duy sáng tạo độc lập cóphê phán;
- Hình thành kĩ năng lập luận; kĩ năng thuyết trình trước đám đông;
- Hình thành và phát triển kĩ năng làm việc theo nhóm
6 M C TIÊU NH N TH C CHI TI T ỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT ẬN THỨC CHI TIẾT ỨC CHI TIẾT ẾT
năng của tâm lí
1A4 Nêu được 3
cách phân loại hiện
1B4 Xác định
được phạm vinghiên cứu của tâm
lí học
1B5 Phân biệt
được 7 phươngpháp nghiên cứucủa tâm lí học vớicác phương phápnghiên cứu củangành khoa học xãhội khác
1C1 Nêu được
ý kiến củamình về bảnchất của hiệntượng tâm lí ởngười
1C2 Nhận xét
được về cáchphân loại hiệntượng tâm
1C3 Đánh giá
chức năng tâm
lí trong cuộcsống nói chung
và trong hoạtđộng học tậpnói riêng
Trang 142A4 Nêu được khái
niệm vô thức và liệt
kê được các hiện
tượng vô thức cơ
2B3 Phân tích
được những vấn đềliên quan đến ýthức và vô thứctrong lĩnh vực pháplí
2C1 Nêu được
quan điểmriêng của cánhân về bảnchất và vai tròcủa vô thứctrong đời sốngtâm lí và hành
vi của conngười
2C2 Đánh giá
được mối quan
hệ giữa ý thức
và vô thức trongđời sống tâm lí
và hành vi củacon người
2C3 Lí giải
được nhữngvấn đề liênquan đến ýthức trong lĩnhvực pháp lí
Trang 15được 2 căn cứ phân
người tiếnhành tố tụngnói riêng
3C2 So sánh
được chú ýkhông chủđịnh với chú ý
có chủ định
Từ đó, chỉ rađược các điều
hưởng đến sựduy trì chú ý
4.
Hoạt
động
4A1 Trình bày được
các khái niệm: hoạt
4A3 Nêu được 4
đặc điểm của hoạt
4B2 Xác định
được 4 loại hànhđộng căn cứ vàomức độ điều khiển,kiểm soát của chủthể
4B3 Xác định
được cấu trúc hànhđộng và hoạt động
4B4 Xác định và
phân tích được 2yếu tố trong quátrình động cơ hoá
4C3 Nêu được
quan điểm cánhân về sự sailệch hành vi cánhân và hành
vi xã hội củanhân cách
Trang 164A7 Nêu được các
được 5 loại cảm giác
bên ngoài và nêu
được cách rèn luyện
5 giác quan
5A5 Nêu được khái
niệm tri giác và 5
đặc điểm của tri
giác, vai trò của tri
giác
5A6 Trình bày
được 4 loại tri giác
5A7 Nêu được khái
niệm hoạt động nhận
thức lí tính
5B1 Phân tích
được 5 đặc trưngcủa cảm giác
5B7 Phân biệt
được tư duy vớicảm giác và trigiác
5C2 So sánh
được đặc điểmcảm giác và trigiác
5C3 Nhận xét
được hạn chếcủa tri giác
5C4 So sánh
được điểmgiống và khácnhau giữa hoạtđộng nhận thứccảm tính vớihoạt động nhậnthức lí tính
5C5 Phân tích
được mối quan
hệ giữa hoạtđộng nhận thứccảm tính vớihoạt động nhậnthức lí tính
Trang 175A8 Nêu được khái
niệm tư duy và vai
trò của tư duy
5A9 Trình bày
được 5 đặc điểm
của tư duy và mô tả
được 5 thao tác của
tư duy
5A10 Trình bày
được 2 cách phân
loại tư duy
5A11 Nêu được
khái niệm trí thông
minh
5A12 Nêu được
khái niệm tưởng
tượng và vai trò của
tưởng tượng
5A13 Nhận diện
được các loại tưởng
tượng và liệt kê 5
5A15 Nêu được
khái niệm và vai trò
5B11 Phân biệt
được 4 quá trìnhnhớ Đặc biệt làphân biệt được 3hình thức tái hiện
5C6 chứngminh được trínhớ là quátrình chuyểntiếp từ hoạtđộng nhận thứccảm tính đếnhoạt động nhậnthức lí tính vàngược lại
Trang 186A3 Nêu được các
đặc trưng cơ bản của
6A7 Trình bày được
vai trò của trí tuệ cảm
6B2 Phân tích
được vai trò củaxúc cảm, tình cảmtrong đời sống
6B3 Phân tích
được các đặc trưng
cơ bản của xúccảm, tình cảm
6B4 Phân tích
được 6 quy luậtcủa xúc cảm, tìnhcảm
6B5 Phân tích
được vai trò của trítuệ cảm xúc trongcuộc sống hằngngày
6C1 Đánh giá
được ý nghĩacủa xúc cảm,tình cảm trongđời sống hàngngày
6C2 Vận dụng
được các đặctrưng và quyluật của xúccảm, tình cảmtrong đời sống
7 7A1 Nêu được khái 7B1 Phân tích 7C1 Đánh giá
Trang 19Ý chí niệm và các dấu hiệu
7B2 Phân biệt
được hành động ýchí với hành độngkhác
7B3 Phân biệt
được 3 loại hànhđộng ý chí: đơngiản, cấp bách vàphức tạp
được vai tròcủa ý chí nóichung và từngphẩm chất ýchí nói riêngtrong đời sống
7C2 Vậndụng được một
số biện pháprèn luyện ý chí
8.
Nhân
cách
8A1 Nêu được các
khái niệm: con
người, cá nhân (cá
thể), cá tính, nhân
cách
8A2 Trình bày được
4 đặc điểm của nhân
cách
8A3 Mô tả được
cấu trúc của nhân
con người, cá nhân(cá thể), cá tính,nhân cách
8B2 Phân tích được
cấu trúc nhân cách
8B3 Phân tích
được bản chất xãhội của nhu cầu
8C2 Đưa ra
được ý kiếnriêng về quátrình khắc phụcnhững nhượcđiểm của 4 loạikhí chất trongđời sống
8C3 Đánh giá
Trang 20và ứng dụng.
8A5 Trình bày
được khái niệm và
cách phân loại nhu
cầu
8A6 Trình bày được
khái niệm tâm thế
8A7 Trình bày được
mối quan hệ của tâm
8A10 Nêu được
khái niệm và vai trò
của thế giới quan,
niềm tin
8A11 Nêu được
khái niệm và cấu
8B5 Phân tích
được cấu trúc 2mặt của tích cách
8B6 Phân tích
được bản chất xãhội của khí chất
8B7 Phân tích
được những nétđặc trưng tâm lícủa 4 kiểu khí chất
cơ bản
8B8 Phân tích
được 5 nhân tố ảnhhưởng đến sự hìnhthành và phát triểnnhân cách
8B9 Xác định
được 4 con đườngrèn luyện nhâncách
được vai tròcủa 5 nhân tốtrong sự hìnhthành và pháttriển nhâncách
8C4 Đưa ra
được quan điểmriêng của mình
về con đườngrèn luyện nhâncách
Trang 21được khái niệm, cấu
trúc và 3 đặc điểm
của tính cách
8A14 Trình bày
được khái niệm và
cơ sở sinh lí của khí
Trang 221 Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình tâm lí học đại cương,
Nxb Công an nhân dân, Hà Nội, 2011
2 Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên), Giáo trình tâm lí học đại cương,
Nxb Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2005
B TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
-3 B.R Hergenhanh (2004), Nhập môn lịch sử tâm lí học, Nxb.
6 T Harv Eker (2015), Bí mật tư duy triệu phú, Nxb Tp.HCM.
7 Robert S.Felman (2002), Những điều trọng yếu trong tâm lí học,
Trang 2310 Trần Trọng Thủy (2002), Bài tập thực hành tâm lí học, Nxb Đại
học quốc gia, Hà Nội
11 Trần Trọng Thủy (2000), Tâm lí học đại cương, Nxb Giáo dục,
5 Nicky Hayes, Nền tảng tâm lí học, Nxb Lao động, 2005.
6 Phan Trọng Ngọ (chủ biên), Tâm lí học trí tuệ, Nxb Đại học
quốc gia, Hà Nội, 2001
7 Pierre Daco (Võ Liên Phương dịch), Những thành tựu lẫy lừng trong tâm lí học hiện đại, Nxb Thống kê, Hà Nội, 2003.
8 Sigmund Freud, Phân tâm học nhập môn, Nxb Đại học Quốc gia
Trang 2412 Nguyễn Khắc Viện (chủ biên) Từ điển tâm lí, Nxb Văn hoá
thông tin, Hà Nội 2001
Trang 26- Giới thiệu tổng quan vềmôn học: hệ thống kháiniệm, thuật ngữ, phạm trù
lí thuyết, thực trạng củatâm lí học…
- Giới thiệu danh mục bàitập nhóm, bài tập học kì đểsinh viên đăng kí
- Gợi ý để sinh viên tự đềxuất đề tài
- Đọc đề cương môn học
- Chuẩn bị câu hỏi về đềcương và các tài liệu họctập
- Phân biệt được 3 loại hiện
tượng tâm lí
* Đọc:
- Giáo trình tâm lí họcđại cương, Trường Đạihọc Luật Hà Nội, Nxb.Công an nhân dân, HàNội, 2011, Chương I
Trang 27- Phân tích được chức năng
của tâm lí
- Giáo trình tâm lí họcđại cương, NguyễnQuang Uẩn (chủ biên),Nxb Đại học Sư phạm,
* Tóm tắt những nội dungchính trong tài liệu.LVN 1 giờ
TC Thảo luận vấn đề theo nhóm
- Nêu được ý kiến của mình
về bản chất của hiện tượngtâm lí người
- Nhận xét được về chức
năng của tâm lí
- Vai trò to lớn của tâm líhọc trong cuộc sống
- Chuẩn bị câu hỏi vàtình huống thảo luậngiảng viên đã giao vànhững câu hỏi tìnhhuống khác
- Tham gia tích cực vàoquá trình thảo luận trênlớp
Trang 28Seminar 2 1 giờ
TC
- Nêu được quan điểm cánhân về bản chất và vai tròcủa ý thức và vô thức trongđời sống và hoạt động củacon người
- Biết ứng dụng tri thức về
ý thức và vô thức để phục
vụ cuộc sống, phát huytiềm năng của bản thân,
- Chuẩn bị câu hỏi vàtình huống thảo luậngiảng viên đã giao vànhững câu hỏi tìnhhuống khác
- Tham gia tích cực vàoquá trình thảo luận trênlớp
Seminar 3 Làm bài tập tình huống
Tự NC 1 giờ
TC Nghiên cứu tài liệu và làm BT nhóm
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp
học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tâm lí (Phòng A309)
có chủ định, chú ý sauchủ định, chú ý bêntrong và bên ngoài
- Phân biệt hoạt động,hành động, hành vi
* Đọc:
- Giáo trình tâm lí học đạicương, Nguyễn Quang Uẩn(chủ biên), Nxb Đại học Sưphạm, Hà Nội 2005, ChươngIII (tr 76 – 87)
- Giáo trình tâm lí học đạicương, Nguyễn Quang Uẩn