TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Luật ngân hàng là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, cung cấpnhững kiến thức cơ bản về địa vị pháp lí của các chủ thể tiến hànhhoạt động kinh doanh ngân hàng, nộ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
HÀ NỘI - 20176
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
GV Giảng viênGVC Giảng viên chínhKTĐG Kiểm tra đánh giáLVN Làm việc nhóm
NC Nghiên cứuNxb Nhà xuất bản
TC Tín chỉ
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Lluật kinh tế
Tên môn học: Luật ngân hàng Việt Nam
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Tự chọn
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 PGS.TS Phạm Thị Giang Thu - GVCC, Trưởng Bộ môn
Trang 4Văn phòng Bộ môn luật tài chính - ngân hàng
Phòng 306 15.07 nhà K4 A - Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87 đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 0437736538
2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Luật ngân hàng là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, cung cấpnhững kiến thức cơ bản về địa vị pháp lí của các chủ thể tiến hànhhoạt động kinh doanh ngân hàng, nội dung pháp lí chủ yếu trong kinhdoanh ngân hàng và quản lí nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng.Nội dung môn học gồm 7 vấn đề chính:
1 Những vấn đề lí luận về ngân hàng và luật ngân hàng
2 Pháp luật về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
Trang 53 Pháp luật về chủ thể kinh doanh ngân hàng
4 Pháp luật về huy động vốn của tổ chức tín dụng
5 Pháp luật về cấp tín dụng của tổ chức tín dụng
6 Pháp luật về dịch vụ thanh toán
7 Pháp luật về hoạt động ngoại hối
Môn học được thiết kế dành riêng cho sinh viên chuyên ngành luật,sau khi sinh viên đã hoàn thành các môn học tiên quyết
3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1 Những vấn đề lí luận về ngân hàng và pháp luật ngân hàng
1 Những vấn đề lí luận về ngân hàng
2 Những vấn đề lí luận về luật ngân hàng
Vấn đề 2 Pháp luật về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
1 Vị trí pháp lí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước
2 Tổ chức, quản trị và điều hành Ngân hàng Nhà nước
3 Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
Vấn đề 3 Pháp luật về chủ thể kinh doanh ngân hàng
1 Thành lập, tổ chức, quản trị và điều hành
2 Hoạt động của các chủ thể kinh doanh ngân hàng
3 Kiểm soát đặc biệt, giải thể, phá sản đối với các chủ thể kinhdoanh ngân hàng
Vấn đề 4 Pháp luật về huy động vốn của tổ chức tín dụng
1 Pháp luật về nhận tiền gửi
2 Pháp luật về vay vốn ngân hàng trung ương
3 Pháp luật về vay vốn các tổ chức tín dụng khác
Vấn đề 5 Pháp luật về hoạt động cấp tín dụng của
tổ chức tín dụng
1 Pháp luật về cho vay
2 Pháp luật về chiết khấu giấy tờ có giá
Trang 63 Pháp luật về bảo lãnh ngân hàng
4 Pháp luật về cho thuê tài chính
5 Pháp luật về bao thanh toán
Vấn đề 6 Pháp luật về dịch vụ thanh toán
1 Tổng quan về dịch vụ thanh toán
2 Pháp luật về dịch vụ thanh toán
Vấn đề 7 Pháp luật về hoạt động ngoại hối
1 Khái quát chung về ngoại hối và hoạt động ngoại hối
2 Pháp luật về hoạt động ngoại hối
4 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
4.1 Mục tiêu nhận thức
Về kiến thức
- Hiểu và nắm được một số khái niệm cơ bản trong lĩnh vực phápluật ngân hàng; các phương pháp nghiên cứu cơ bản trong khoahọc luật ngân hàng;
- Hiểu cách thức quản lí và hệ thống văn bản điều chỉnh hoạt độngngân hàng;
- Nhận diện được bản chất, đặc thù của các quan hệ pháp luật tronglĩnh vực ngân hàng;
- Nắm được nội dung cơ bản của các văn bản pháp luật hiện hànhđiều chỉnh trong lĩnh vực ngân hàng;
- Có được những kiến thức cơ bản về thực tiễn hoạt động ngân hàng
Về kĩ năng
- Thành thạo một số kĩ năng tìm kiếm và sử dụng các quy định củapháp luật ngân hàng để giải quyết những tình huống cơ bản, điểnhình trong lĩnh vực ngân hàng;
- Phát triển kĩ năng lập luận, góp ý xây dựng pháp luật trong lĩnhvực ngân hàng;
- Giúp người học bước đầu có khả năng tư vấn pháp luật cho các
Trang 7chủ thể kinh doanh ngân hàng và các đối tượng khác để bảo vệ tốtquyền lợi của mình khi tham gia vào quan hệ dịch vụ ngân hàng.
- Phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm;
- Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, độc lập nghiên cứu;
- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá;
- Rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theo dõi kiểmtra hoạt động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình
Trang 85 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
1B2 Giải thích
được mối quan hệgiữa các bộ phậncấu thành hệ thốngngân hàng
1B3 Phân tích
được mối quan hệgiữa pháp luậtngân hàng với cáclĩnh vực pháp luậtkhác (pháp luậtdân sự, pháp luậtthương mại )
1B4 Phân tích
được những điểmđặc thù trongphạm vi điềuchỉnh của luậtngân hàng
1B5 Phân tích
1C1 Bình luận
được về kháiniệm “hoạt độngngân hàng” theoquy định của Luậtcác tổ chức tíndụng
1C2 So sánh được
mô hình hệ thốngngân hàng ViệtNam trước và sauđổi mới
1C3 Nêu được
quan điểm cá nhân
về xu hướng pháttriển của luật ngânhàng
Trang 9được mối quan hệgiữa các chế địnhpháp luật ngân hàng.
nước Việt Nam
2A2 Nêu được
2B2 Xác định
được mối quan hệgiữa các hoạt độngcủa Ngân hàngNhà nước ViệtNam
2B3 Phân tích
được nội dung củachính sách tiền tệquốc gia do Ngânhàng Nhà nướcthực hiện
2B4 Phân tích
được mối quan hệgiữa thanh traNgân hàng Nhànước với thanh traNhà nước
2C1 Chỉ ra được
sự tương đồng vàkhác biệt về vị trípháp lí của Ngânhàng Nhà nướcViệt Nam so vớimột số quốc giatrên thế giới
2C2 Bình luận
được về chức năngcủa Ngân hàngNhà nước ViệtNam
2C3 Bình luận
được về hệ thống
tổ chức của Ngânhàng Nhà nướcViệt Nam theopháp luật hiệnhành
2C4 Đánh giá
được xu hướnghoàn thiện các quyđịnh về cơ cấu tổchức, quản trị vàđiều hành Ngânhàng Nhà nướcViệt Nam
Trang 10nước Việt Nam
nhà nước Việt Nam
theo pháp luật hiện
3B2 Phân tích
được những ýnghĩa cơ bản củatừng cách thứcphân loại tổ chứctín dụng
3B3 Phân tích
được những cơ sở
để pháp luật quyđịnh về các điềukiện thành lập,hoạt động của tổchức tín dụng
3C2 Xác định
được những lí do
cơ bản để phápluật điều chỉnh riêngđịa vị pháp lí của
tổ chức tín dụng
3C3 Đưa ra được
quan điểm riêng
về cách thức phânloại tổ chức tíndụng là ngân hàng
và phi ngân hàng
Trang 113A8 Nêu được
khái niệm bảo
hiểm tiền gửi và
những đặc điểm
của bảo hiểm tiền
gửi theo quy định
được những lí do
cơ bản để phápluật đưa ra quychế kiểm soát đặcbiệt tổ chức tíndụng
3B5 Phân tích
được mối quan hệgiữa hoạt độnghuy động vốn vàhoạt động cấp tíndụng của tổ chứctín dụng
3B6 Phân tích
được những lí do
cơ bản để phápluật phải quy định
về bảo hiểm tiềngửi
3B 76 Giải thích
được những lí do
để pháp luật quyđịnh giới hạn cấptín dụng đối vớikhách hàng
theo quy định củapháp luật hiện hành
3C4 Đưa ra được
nhận xét về tínhhợp lí của các quyđịnh về điều kiệnthành lập, hoạtđộng của tổ chứctín dụng
3C5 Đưa ra được
quan điểm cá nhân
về quy định: quyếtđịnh kiểm soát đặcbiệt không đưa racông luận
3C6 Đưa ra được
quan điểm cá nhân
về các nội dungsau:
- Pháp luật khôngcho phép tổ chứctín dụng trực tiếpkinh doanh bấtđộng sản
- Pháp luật khôngcho phép tổ chứctín dụng sử dụngvốn vay để gópvốn, mua cổ phần
3C 76 Đưa ra
được những nhận
Trang 12của pháp luật hiện
3C 87 Đưa ra
được nhận xét đốivới nội dung phápluật hiện hành vềhạn chế cấp tíndụng
4A1 Nêu được
khái niệm tiền gửi
4A2 Nêu được
các hình thức nhận
tiền gửi của các
chủ thể kinh
doanh ngân hàng
4A3 Nêu được
nội dung cơ bản
của pháp luật hiện
4B2 Hiểu được sự
khác biệt giữa cácloại tiền gửi
4B3 Phân tích
được sự khác biệt
về quyền nhận tiềngửi giữa các tổchức tín dụng
4B4 Phân tích
được những điểmđặc thù của việcphát hành giấy tờ
có giá của tổ chứctín dụng
4C1 Bình luận
được về vai tròcủa hoạt độngnhận tiền gửi cũngnhư từng hìnhthức nhận tiền gửiđối với tổ chức tíndụng
4C2 Bình luận
được về tác độngcủa hoạt động vayvốn từ các tổ chứctín dụng với việcthực hiện chínhsách tiền tệ quốcgia và mức độ tácđộng của ngân
Trang 13dụng nhằm bảo
vệ quyền lợi cho
người gửi tiền
4A5 Nêu được
4B6 Phân tích
được những ưu,nhược điểm củaviệc vay vốn từcác tổ chức tíndụng khác
4B7 Phân biệt
được việc vay vốncủa tổ chức tíndụng với việc vayvốn của kháchhàng tại tổ chứctín dụng
4B8 Phân tích
được những điểmkhác nhau giữacác hình thức vayvốn từ ngân hàngtrung ương
4B9 Xác định
được trường hợpvay vốn của ngânhàng trung ươngkhi lâm vào tìnhtrạng kiểm soát
hàng trung ương
4C3 Bình luận
được về thực tiễnvay vốn từ tổ chứctín dụng khác hiệnnay
4C4 Bình luận
được vai trò củangân hàng trungương khi tiến hànhcấp vốn cho tổchức tín dụng
4C5 Bình luận
được tính khả thicủa những quyđịnh pháp luật vềvay vốn của ngânhàng trung ươngthông qua hoạtđộng tái cấp vốn
Trang 145A1 Nêu được
khái niệm cho vay
của tổ chức tín
dụng
5A2 Nêu được
các loại cho vay
5A4 Nêu được
các yêu cầu của
5B2 Giải thích
được đặc trưngcủa mỗi hình thứccho vay và ý nghĩacủa từng cáchphân loại cho vay
5B3 Giải thích
được bản chất vàđặc điểm của hợpđồng tín dụng với
tư cách là công cụpháp lí để thựchiện hoạt độngcho vay của tổchức có hoạt độngngân hàng
5B4 Giải thích
được tại sao phápluật phải quy địnhtrình tự kí kết,thực hiện hợpđồng tín dụng
5C1 So sánh được
hoạt động cho vay(với tư cách làhoạt động ngânhàng) với hoạtđộng cho vaykhông phải là hoạtđộng ngân hàng
5C2 Bình luận
được về xu hướngảnh hưởng củathương mại điện tửđối với sự pháttriển của hợp đồngtín dụng
5C3 Giải thích
được ý nghĩa củaviệc quy định vềhình thức và nộidung của hợpđồng tín dụng
5C4 Nhận xét
được về tính hợp lícủa các quy địnhhiện hành vềquyền, nghĩa vụcủa các bên tham
Trang 155A6 Nêu được
5A7 Nêu được
khái niệm chiết
khấu, tái chiết
khấu giấy tờ có
giá của tổ chức tín
dụng
5A8 Nêu được
những nội dung cơ
5B6 Phân tích
được các giải pháp
xử lí hậu quả đốivới trường hợp vôhiệu tuyệt đối và
vô hiệu tương đốicủa hợp đồng tíndụng
5B7 Phân tích
được ý nghĩa pháp
lí của việc quyđịnh quyền vànghĩa vụ của cácchủ thể tham giaquan hệ chiết khấugiấy tờ có giá
5B 86 Phân tích
được cơ sở thựctiễn của việc quyđịnh các phươngthức chiết khấugiấy tờ có giá và
sự khác biệt giữacác phương thức
đó
5B 97 Phân tích
được bản chất của
gia hợp đồng tíndụng
5C5 Nhận xét
được về những lợithế của nghiệp vụchiết khấu giấy tờ
có giá so với cácnghiệp vụ cấp tíndụng khác của tổchức tín dụng
5C6 Đưa ra được
ý kiến nhận xét vềnhững điểm giống
và khác nhau cơbản giữa chiếtkhấu giấy tờ có giávới cho vay của tổchức tín dụng
5C 76 Bình luận
được các quy địnhhiện hành vềquyền, nghĩa vụcủa các chủ thểtham gia quan hệchiết khấu giấy tờ
có giá
5C 87 Nhận xét
được về tính hợp lícủa các quy định
về các phươngthức chiết khấu
Trang 165A10 Nêu được
các phương thức
chiết khấu giấy tờ
có giá theo pháp
luật hiện hành
5A11 Nêu được
khái niệm về bảo
lãnh ngân hàng
(dưới góc độ luật
học và pháp luật
thực định)
5A12 Nêu khái
quát được các nội
dung cơ bản của
5A15 Nêu được
khái niệm về cho
thuê tài chính
các mối quan hệpháp lí giữa cácchủ thể trong quan
hệ bảo lãnh ngânhàng
5B105B8 Phân
tích được nội dung
cơ bản của mỗiquyền, nghĩa vụcủa từng chủ thể
và ý nghĩa củaviệc quy định cácquyền, nghĩa vụbảo lãnh ngânhàng
5B115B9 Phântích được ý nghĩacủa việc xác địnhcác đặc điểm củahoạt động chothuê tài chính
5B125B10 Phân
tích được các điềukiện chủ thể thamgia vào quan hệcho thuê tài chính
5B135B11 Phân
tích được bản chấtcủa hợp đồng chothuê tài chính vànhững dấu hiệu
giấy tờ có giá theopháp luật hiệnhành ở Việt Nam
5C95C8 Nêuđược những điểmđặc thù của bảolãnh ngân hàng sovới bảo lãnh thựchiện nghĩa vụ dân
sự và lí giải đượcnguyên nhân dẫnđến sự khác nhauđó
5C105C9 Bìnhluận được về cácgiới hạn an toàntrong hoạt độngbảo lãnh ngânhàng theo pháp luậthiện hành ở ViệtNam
5C115C10 Nhận
xét được về tínhchuẩn mực củakhái niệm cho thuêtài chính trongpháp luật Việt Nm
so với chuẩna mựcquốc tế về chothuê tài chính
5C125C11 So
Trang 175A16 Nêu được
của các bên trong
quan hệ cho thuê
5A22 Nêu được
nội dung cơ bản
(các điều khoản
đặc thù của hợpđồng này
5B145B12 Phân
tích được nộidung quyền, nghĩa
vụ của mỗi chủthể tham gia quan
hệ cho thuê tàichính
5B155B13 Phân
tích được bản chấtcủa hợp đồng baothanh toán và ýnghĩa của việc xácđịnh bản chất củaloại hợp đồng này
5B165B14 Phân
tích được nội dung
cơ bản của mỗiđiều khoản chủyếu trong hợpđồng bao thanhtoán
sánh được cho thuêtài chính với chothuê vận hành
5C135C12 Nhận
xét được về vai trò
và tư cách của nhàcung cấp tài sảnthuê trong quan hệcho thuê tài chính
5C145C13 Bình
luận được về tínhchất “không thể huỷngang” của hợpđồng cho thuê tàichính
5C155C14 Nhận
xét được về tínhhợp lí của quy địnhgiới hạn quyền chothuê của công ti chothuê tài chính theopháp luật hiện hành
Trang 186A1 Nêu được
khái niệm trung
gian thanh toán và
các chủ thể là
trung gian thanh
toán theo quy định
6A3 Nêu được
khái niệm tài
khoản thanh toán
và những điều
kiện để mở tài
khoản thanh toán
theo quy định của
pháp luật
6A4 Nêu được
khái niệm séc theo
quy định của pháp
6B1 Phân biệt
được chức năngtrung gian thanhtoán của Ngânhàng Nhà nước,Kho bạc Nhà nước,ngân hàng và các
tổ chức khác đượcthực hiện
6B2 Phân loại
được các hìnhthức dịch vụ thanhtoán theo quy địnhhiện hành
6B3 Phân tích
được về quyền vànghĩa vụ cơ bảncủa chủ tài khoảntrong việc sử dụngtài khoản thanhtoán
6B4 Phân tích
6C1 Đưa ra được
những nhận xét cánhân về mục đíchthực hiện chức năngtrung gian thanhtoán của Ngânhàng Nhà nước,Kho bạc Nhà nước,ngân hàng và các
tổ chức khác đượcthực hiện
6C2 Bình luận
được về quyền sởhữu số tiền trongtài khoản thanh toán
6C3 Đưa ra được
quan điểm cá nhân
về những yêu cầupháp lí để séc làmột loại công cụchuyển nhượng
6C4 So sánh được
Trang 196B5 Phân tích
được các mối quan
hệ pháp lí giữa cácbên trong quátrình thanh toánthông qua uỷnhiệm chi
6B5 Phân tích
được các mối quan
hệ pháp lí giữa cácbên trong quátrình thanh toánthông qua uỷnhiệm thu
6B6 Phân tích
được các mối quan
hệ pháp lí giữa cácbên trong quátrình thanh toánthông qua thư tíndụng
6B 76 Phân tích
được những mốiquan hệ pháp lígiữa các bên trongquan hệ thanh toánthông qua thẻngân hàng
uỷ nhiệm chi vớiséc
6C5 Bình luận
được về tính chất
“tín dụng” củaphương thức thanhtoán thông qua thưtín dụng
6C6 Bình luận
đưđược về ưu,nhược điểm củaphương thức thanhtoán thông qua thẻngân hàng
Trang 207A1 Nêu được
khái niệm ngoại
hối và liệt kê được
các tài sản được
coi là ngoại hối
7A2 Nêu được
khái niệm hoạt
động ngoại hối
7A3 Nêu được
khái niệm giao
dịch vãng lai,
người cư trú,
người không cư
trú và liệt kê được
các giao dịch vãng
lai theo quy định
của pháp luật
7A4 Nêu được
khái niệm giao
7B2 Phân biệt
được hoạt độngngoại hối với cáchoạt động kinh tếkhác
7B3 Phân tích
được những đặcđiểm của thịtrường ngoại hối
và sự khác biệtcủa thị trườngngoại hối với cácloại thị trườngkhác
7B4 Phân tích
được các điều kiện
cụ thể để thực hiệnvới từng giao dịchvãng lai
7B5 Phân tích
được nội dung củatừng hình thứcgiao dịch vốn
7C2 Bình luận
được về quy định
tự do hóa đối vớicác giao dịch vãnglai (đặt trong sựliên hệ với các quyđịnh trước đây liênquan tới vấn đềnày)
7C3 Đưa ra được
những đánh giá vềquan hệ giữa người
cư trú là tổ chứctín dụng với nhữngđối tượng người
cư trú khác trongcác giao dịch vốn
Trang 21dịch vụ ngoại hối trú và người không
cư trú khi sử dụngngoại hối trên lãnhthổ Việt Nam
B TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Văn bản quy phạm pháp luật liên quan
1 Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2015
2 Luật Thương mại Việt Nam năm 2005
3 Luật Doanh nghiệp năm 2014
* Văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành
Vấn đề 1, 2
Trang 221 Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam năm 2010.
2 Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 112/2006/QĐ-TTg ngày24/5/2006 về việc phê duyệt đề án phát triển ngành ngân hàngViệt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
5 Nghị định của Chính phủ số 96/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ vàngân hàng
Vấn đề 3: Pháp luật về các chủ thể kinh doanh ngân hàng
1 Luật các tổ chức tín dụng năm 2010
2 Nghị định của Chính phủ số 59/2009/NĐ-CP ngày 16/7/2009 về tổchức và hoạt động của ngân hàng thương mại
3 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 26/02/2010 hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điềuhành,vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi giấyphép, điều lệ của ngân hàng thương mại
06/2010/TT-4 Nghị định của Chính phủ số 39/2014/NĐ-CP ngày 07/5/2014 vềhoạt động của công ti tài chính và công ti cho thuê tài chính
5 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 26/11/2012 quy định về Ngân hàng Hợp tác xã
31/2012/TT-6 Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số09/2016/TT-NHNN ngày 17/06/2016 sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về Ngân hàng Hợp tácxã
Trang 237 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 31/3/2015 quy định về quỹ tín dụng nhân dân.
04/2015/TT-8 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 23/1/2014 quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệthống quỹ tín dụng nhân dân
03/2014/TT-9 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 05/7/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
06/2017/TT-tư số03/2014/TT-NHNN ngày 23/01/2014 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹtín dụng nhân dân và thông tư số04/2015/TT-NHNN ngày31/03/2015 của thống đốc ngân hàng nhà nước quy định về quỹtín dụng nhân dân
10 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 31/12/2015 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm antoàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
32/2015/TT-811 Nghị định của Chính phủ số 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006
về vốn pháp định của các tổ chức tín dụng
912 Nghị định của Chính phủ 10/2011/NĐ-CP ngày 26/01/2011 vềviệc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006 về ban hành danh mục mứcvốn pháp định của các tổ chức tín dụng
130 Nghị định của Chính phủ số 57/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 vềchế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàngnước ngoài
14 Thông tư của Bộ Tài chính số 94/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân
15 Quyết định của Bộ Tài chính số 2219/QĐ-BTC ngày 04/9/2013
về việc đính chính thông tư số 94/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 7năm 2013 hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhândân
16 Thông tư của Bộ Tài chính số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013
Trang 24hướng dẫn chế độ tài chính đối với ngân hàng hợp tác xã.
17 Quyết định của Bộ Tài chính số 2218/QĐ-BTC ngày 04/9/2013
về việc đính chính thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 7năm 2013 hướng dẫn chế độ tài chính đối với ngân hàng hợp tácxã
18 Thông tư của Bộ Tài chính số 05/2013/TT-BTC ngày 09/1/2013hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánhngân hàng nước ngoài
19 Thông tư của Bộ Tài chính số 06/2013/TT-BTC ngày 09/1/2013hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô
2011 Nghị định của Chính phủ số 05/2010/NĐ-CP ngày 18/01/2010quy định việc áp dụng Luật phá sản đối với các tổ chức tín dụng
2112 Nghị định của Chính phủ số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về quảntài viên và hành nghề quản lí, thanh lí tài sản (bãi bỏ một số quyđịnh tại Nghị định của Chính phủ số 05/2010/NĐ-CP ngày18/01/2010 quy định việc áp dụng Luật phá sản đối với các tổchức tín dụng)
2213 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN quy định việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động củangân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, vănphòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nướcngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
40/2011/TT-2314 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số NHNN ngày 30/6/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
08/2015/TT-tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 quy định việc cấpgiấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chinhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tíndụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngânhàng tại Việt Nam
2415 Thông tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số