Các định lý: Định lý 1: Nếu mặt phẳng P chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau và cùng song song với mặt phẳng nằm một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng Một đường
Trang 1ÔN TẬP 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 – 10
1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho ABC vuông ở A Ta có:
Trang 2ÔN TẬP 2: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 11
A QUAN HỆ SONG SONG
§1.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
1 Định nghĩa
Đường thẳng và mặt phẳng gọi là
song song với nhau nếu chúng
không có điểm nào chung
song song với một đường thẳng
nào đó nằm trên thì a song
cắt P thì cắt theo giao tuyến
song song với a
( )
nhau cùng song song với một
đường thẳng thì giao tuyến của
chúng cũng song song với đường
Hai mặt phẳng được gọi là song
song với nhau nếu chúng không có P Q P Q
a (P)
Q P b a
P
Trang 32 Các định lý:
Định lý 1: Nếu mặt phẳng P
chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau
và cùng song song với mặt phẳng
nằm một trong hai mặt phẳng song
song thì song song với mặt phẳng
Một đường thẳng được gọi là
vuông góc với một mặt phẳng nếu
nó vuông góc với mọi đường thẳng
Định lý 3: (Ba đường vuông góc)
Cho đường thẳng a không vuông
Q P
a
Q P
b a R
Q P
P c
a
d
a bP
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4điều kiện cần và đủ để b vuông góc
với a là b vuông góc với hình
chiếu 'a của a trên P
và Q vuông góc với nhau thì bất
cứ đường thẳng a nào nằm trong
P , vuông góc với giao tuyến của
P và Q đều vuông góc với
và Q vuông góc với nhau và A
là một điểm trong P thì đường
thẳng a đi qua điểm A và vuông
nhau và cùng vuông góc với mặt
phẳng thứ ba thì giao tuyến của
P a
A
Q
P a
a
R
Q P
Trang 51 Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng, đến 1
mặt phẳng:
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a (hoặc
đến mặt phẳng P ) là khoảng cách giữa hai điểm M
và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên
đường thẳng a ( hoặc trên mặt phẳng P )
; ; ;
d O a OH d O P OH
2 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
song song:
Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng P
song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó
của a đến mặt phẳng P
;
d a P OH
3 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này
đến mặt phẳng kia
d P Q OH
4.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
đó
;
d a b AB
§4.GÓC
1 Góc giữa hai đường thẳng a và b
là góc giữa hai đường thẳng 'a và 'b cùng đi qua một
điểm và lần lượt cùng phương với a và b
B
A
b a
b' b
a' a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng P thì ta
nói rằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P
là 90
3 Góc giữa hai mặt phẳng
là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai
mặt phẳng đó
Hoặc là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong 2 mặt
phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại 1 điểm
4 Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích của đa
giác H trong mặt phẳng P và S' là diện tích
hình chiếu H' của H trên mặt phẳng P' thì:
' cos
S S trong đó là góc giữa hai mặt phẳng P và P'
ÔN TẬP 3: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 12
A CÁC CÔNG THỨC THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN:
1 Thể tích khối lăng trụ:
V S hTrong đó: S : Diện tích đa giác đáy
h: Đường cao của hình lăng trụ
a) Thể tích khối hộp chữ nhật:
V a b cvới , ,a b c là ba kích thước
a
b a
Q P
a b
B A
S
D'
D A
A'
Trang 7b) Thể tích khối lập phương:
3
V avới a là độ dài cạnh
2 Thể tích khối chóp:
1.3
V S hTrong đó: S : Diện tích đa giác đáy
h: Đường cao của hình chóp
3 Tỉ số thể tích tứ diện:
Hai khối chóp S ABC và S MNP có chung đỉnh S
và các góc ở đỉnh S Khi đó:
.
h: Chiều cao
Chú ý:
1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d a 2,
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d a 3,
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước , ,a b c là d a2 b2 c2 ,
2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là 3
2
h a3/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
D'
D A
C
C'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8PHÂN DẠNG BÀI TẬP
A LOẠI 1: THỂ TÍCH LĂNG TRỤ
1 Dạng 1: Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy
Ví dụ 1 Cho ( )H là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của ( )H bằng:
a
3 34
a
3 23
a Hướng dẫn giải:
3
3 '
4
SBC
a
V S AA
Ví dụ 2 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có AA a, tam giác ABC đều cạnh a Tính theo a thể tích của
khối lăng trụ ABC A B C
A
3
312
ABC A B C
a
V B
3
38
ABC A B C
a
V C
3
34
ABC A B C
a
V D
3
6
ABC A B C
a
V Hướng dẫn giải:
Ví dụ 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông, BA BC a , AA a 2 Tính theo
a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
C B
C' A
Trang 9Ví dụ 4 Lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tạiA, BC2 ,a AB a Mặt bên
BB C C là hình vuông Khi đó thể tı́ch lăng trụ là: ’ ’
Ví dụ 5 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' là tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh BC a 2
và biết 'A B3a Tính thể tích khối lăng trụ
A B'
A' C'
A B'
B'
C'
B A'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Ví dụ 7 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích
khối lăng trụ này
2
aAB
Suy ra
2
94
Ví dụ 8 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông, tam giác A AC vuông cân và
A C a Tính theo a thể tích của khối hộp ABCD A B C D
A
3
224
ABCD A B C D
a
V B
3
248
ABCD A B C D
a
V C
3
216
ABCD A B C D
a
V D
3
28
B'
C' D'
D A
A'
Trang 113
22
2 '
Ví dụ 9 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 60 Đường chéo lớn của đáy
bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Tính thể tích hình hộp
a
3 66
a
3 36
a Hướng dẫn giải:
Ta có tam giác ABD đều nên BD a và
2 32
Ví dụ 10 Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44cm , người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh
12cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Tính thể tích cái hộp này
B'
D
C' A
B'
C'D'
DA
A'
B'
C' D'
D A
A'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Ví dụ 1 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BA BC a , A B hợp
với mặt đáy một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
32
V a D 3
ABC A B C
V a Hướng dẫn giải:
Ví dụ 2 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại C, góc giữa BC và ABB A bằng
60, AB AA a Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
154
ABC A B C
a
V D
3
184
ABC A B C
a
V Hướng dẫn giải:
Gọi M là trung điểm của A B' '
Ví dụ 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a ACB , 60 , góc giữa
BC và mặt phẳng AA C C bằng 30 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
B' C'
B A'
M B'
C'
A
B
C A'
Trang 13' 62
Ví dụ 4 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường chéo BD của
lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 30 Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
A
3
33
ABCD A B C D
a
V B
3
22
ABCD A B C D
a
V C
3
63
36 '
Ví dụ 5 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD 60o Biết AB hợp
với đáy ABCD một góc 30 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
V a D
3
32
ABCD A B C D
a
V Hướng dẫn giải:
C B
B'
D
C' A
C B
B'
D
C' A
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14Ví dụ 6 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có cạnh đáy bằng a , góc giữa AC' và mặt phẳng BCC B
bằng 30 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
22
ABC A B C
a
ABC A B C
V a Hướng dẫn giải:
Khi đó, thể tích khối lăng trụ bằng:
A a3 cot2 1 B a3cot 2 C a3 cot2 1 D a3 tan2 1
3 Dạng 3: Lăng trụ đứng có góc giữa hai mặt phẳng
Ví dụ 1 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BA BC a , A B hợp
với mặt đáy một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
32
V a D 3
ABC A B C
V a Hướng dẫn giải:
C B
B'
D
C' A
C B
B'
D
C' A
Trang 15Ví dụ 2 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại A, AC2 ,a CAB 120, góc giữa
A BC và mặt phẳng ABC bằng 45 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
Gọi M là trung điểm của BC
Ví dụ 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt phẳng AB C tạo với mặt đáy ' '
góc 600 Tính theo a thể tích lăng trụ ABC A B C ' ' '
B A'
M
B' C'
A
B C A'
M
B
C A
B'
C' A'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 16Ví dụ 4 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a Góc giữa hai mặt phẳng A BC và
ABC bằng 30 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
38
ABC A B C
a
V B
3
34
ABC A B C
a
V C
3
32
ABC A B C
a
V Hướng dẫn giải:
Gọi M là trung điểm của BC
Ví dụ 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC a , mặt phẳng
A BC tạo với đáy một góc ' 30 và tam giác A BC' có diện tích bằng 2
3
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
'
''
' cos ' 2 3.cos30 3 ; ' ' sin ' 2 3.sin 30 3
B'
C'
B A'
Trang 17Ví dụ 6 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có cạnh đáy bằng a , mặt phẳng BC D' hợp với đáy
ABCD một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
A
3
66
ABCD A B C D
a
V B
3
32
ABCD A B C D
a
V C
3
62
4 Dạng 4: Khối lăng trụ xiên
Ví dụ 1 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết cạnh bên bằng a 3 và hợp với
đáy ABC một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
38
ABC A B C
a
V B
3
Trang 18Ví dụ 2 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , điểm A' cách đều ba điểm A B C , ,
Góc giữa AA' và ABC bằng 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
32
ABC A B C
a
V C
3
34
ABC A B C
a
V D
3
Gọi G là trọng tâm của ABCA G' ABC
Ví dụ 3 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AC2a; cạnh bên AA 2a
Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh AC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C
a
Hướng dẫn giải:
A' B'
B A C
C'
H
G A' B'
B
A C
C'
Trang 19Vì ABC là tam giác vuông cân tại B nên trung tuyến
BH cũng là đường cao của nó và
12
HB HA HC AC a
3
Ví dụ 4 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A' lên mặt
phẳng ABC trùng với tâm O của tam giác ABC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C , biết khoảng cách giữa AA' và BC là 3
4
a
A
3
312
ABC A B C
a
V B
3
34
ABC A B C
a
V C
3
Gọi M là trung điểm của BCBCAA M'
Gọi H là hình chiếu của M lên AA'
Ví dụ 5 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A' trên
ABC là trung điểm của BC, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
34
ABC A B C
a
V B
3
33
ABC A B C
a
V C
3
312
ABC A B C
a
V D
3
38
ABC A B C
a
V Hướng dẫn giải:
M O
A' B'
B
A C
C'
H
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Ví dụ 6 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của A' trên
ABC là trung điểm của AB, góc giữa mặt phẳng AA C C và mặt đáy bằng 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
Gọi M là trung điểm của AB, kẻ MH AC
2 2
AA AC a BC a ACB Hình chiếu vuông góc của
C lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của AB Tính theo a thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
68
ABC A B C
a
V C
3
38
M
A'
B'
B A
C C'
H
Trang 21Ví dụ 8 Cho lăng trụ ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng a , đáy ABC là tam giác vuông tại C, BAC 60o
, góc giữa BB' và ABC bằng 60 Hình chiếu vuông góc của B' lên ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
27208
ABC A B C
a
V B
3
27280
ABC A B C
a
V C
3
73208
ABC A B C
a
V D
3
27802
ABC A B C
a
V Hướng dẫn giải:
Gọi G là trọng tâm ABC, M là trung điểm ACB G' ABC
3.cos 60 , sin 60
38
Ví dụ 9 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3,AD 7 Hai mặt bên
ABB A' ' và ADD A' ' lần lượt tạo với đáy các góc 45 và 60 Tính theo thể tích của khối hộp
.ABCD A B C D biết cạnh bên bằng 1
Hướng dẫn giải:
M
C' B'
B C A
A'
G M
C' B'
B
C A
A'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Ví dụ 10 Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và AB a AD a , 3; A O'
vuông góc với đáy ABCD Cạnh bên AA' hợp với mặt đáy ABCD một góc 45 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho
A
3
36
a
3
33
a
3
62
2
2'
A'
Trang 23 Hình chóp tam giác đều:
Hình chóp tam giác đều:
‒ Đáy là tam giác đều
‒ Các mặt bên là các tam giác cân
Hình tứ diện đều:
‒ Đáy là tam giác đều
‒ Các mặt bên là các tam giác đều
‒ SH là chiều cao của hình chóp
‒ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAH
‒ Góc giữa mặt bên và mặt đáy: SIH
‒ SH là chiều cao của hình chóp
‒ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAH
‒ Góc giữa mặt bên và mặt đáy: SIH
Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
B
CA
S
OB
CS
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 24‒ SAABC
‒ Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy: SBA
‒ Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy: SCA
‒ SAABCD
‒ Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy: SBA
‒ Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy: SCA
‒ Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy: SDA
Chú ý:
a) Đường chéo của hình vuông cạnh a là d a 2
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d a 3
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a b c, , là d a2b2c2
b) Đường cao của tam giác đều cạnh a là 3
2
a
h c) Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
1 Dạng 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
Ví dụ 1 Cho hình chóp S ABC SB SC BC CA a Hai mặt ABC và ASC cùng vuông góc với
SBC Thể tích khối chóp S ABC bằng:
A
3
3 12
S ABC
a
3
3 2
S ABC
a
3
3 6
S ABC
a
3
3 3
B
S
A
D C