1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm về đạo hàm thầy huỳnh đức kháng

10 383 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 178,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1... Tính đạo hàm của hàm số y=sin sin x... Tính đạo hàm của hàm số y=cos tan x... Không tồn tại... 16 P= www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01.

Trang 1

Mời quý thầy cơ mua trọn bộ trắc nghiệm 11

BẢN MỚI NHẤT 2017

Liên hệ HUỲNH ĐỨC KHÁNH 0975.120.189

https://www.facebook.com/duckhanh0205

Bài 03

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Giới hạn của sin x

x

Định lý 1

0

sin lim 1.

x

x x

0

x x u x

( )

0

sin

x x

u x

u x

→ =

2 Đạo hàm của hàm số y = sin x

Định lý 2

Hàm số y=sinx cĩ đạo hàm tại mọi x ∈ ℝ và (sinx)′ =cosx Nếu y=sinuu=u x( ) thì (sinu)′=u′.cosu

3 Đạo hàm của hàm số y = cos x

Định lý 3

Hàm số y=cosx cĩ đạo hàm tại mọi x∈ℝ và (cosx)′ = −sinx Nếu y=cosuu=u x( ) thì (cosu)′= −u′sinu

4 Đạo hàm của hàm số y = tan x

Định lý 4

Hàm số y=tanx cĩ đạo hàm tại mọi

2

xπ+k π và (tan ) 12

cos

x

x

Nếu y=tanuu=u x( ) thì (tan ) 2

cos

u u

u

5 Đạo hàm của hàm số y = cot x

Định lý 5

Hàm số y=cotx cĩ đạo hàm tại mọi x và (cot ) 12

sin

x

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Nếu y=cotuu=u x( ) thì (cot ) 2

sin

u u

u

′ = −

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍNH ĐẠO HQM

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số = π− 

 

sin 3 6

A 3 cos 3

6

y′ = πx

6

y′ = − πx

 

C cos 3

6

y′ = πx

6

y′ = − πx

 

Lời giải Ta có 3 cos 3 3.cos 3

yπ x′ π x π x

′ = −   − = −  − 

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số 1 2

sin

y= − πx 

 

3

y′ =x πx  B 1 2

y′ = x π− x

C 1 sin

y′ = x π− x

y′ = x πx 

Lời giải Ta có π ′ π

′ = −  −   − 

1

( ) π  π 

= − −  − =  − 

1

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số ( 2 )

y= xx+

y′ = xx+ B ( ) ( 2 )

y′ = xxx+

y′ = xxx+ D ( ) ( 2 )

y′ = − xxx+

Lời giải Ta có ( 2 ) ( 2 ) ( ) ( 2 )

y′ = xx+ ′ xx+ = xxx+ Chọn C

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số = 2 +

tan

y x x x

A 2 tan 1

2

y x x

x

x

C 2 tan 22 1

cos 2

x

y x x

x x

cos

x

y x x

x x

Lời giải Ta có ( )2 ( ) 2 ( ) 2

2

1 tan + tan 2 tan

cos 2

x

y x x x x x x x

x x

Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số 2

2 cos

y= x

2 sin

4 cos

2 sin

4 sin

y′ = − x x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Lời giải Ta có ( )2 2 2 2

2 .sin 2.2 sin 4 sin

y′ = − xx = − x x = − x x Chọn D

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số tan 1

2

x

A

2

1 1

2 cos

2

y

x

′ =

2

1 1 cos 2

y

x

′ =

+

C

2

1 1

2 cos

2

y

x

′ = −

2

1 1 cos 2

y

x

′ = −

+

Lời giải Ta có

1

tan

x x

y

 + 

 

 

′ 

 +   

′ =  = =

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số 2

sin 2

y= +x

2

2

x

x

+

+

2 cos 2 2

x

x

+

2 cos 2 2

x

x

2

1

2

x

x

+

+

2

′ +

Chọn C

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số y=cos 2x+ 1

x y

x

+

′ = −

x y

x

+

′ =

C y′ = −sin 2x+ 1 D sin 2 1

x y

x

+

′ = −

+

Lời giải Ta có ( 2 1 sin 2) 1 (2 1) sin 2 1 sin 2 1

Chọn A

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số 2

y= x +

A

2 2 2

x y

′ = −

B

2 2 2

x y

′ =

C

2 2

1

y

x

′ = −

+

D

2 2

1

y

x

′ =

+

Lời giải Ta có ( 2 )

2

x

x y

Chọn A

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y=sin sin( x)

A y′ =cos sin( x) B y′ =cos cos( x)

C y′ =cos cos sinx ( x) D y′ =cos cos cosx ( x)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Lời giải Ta có: y′ =sin sin( x)′=(sinx)′.cos sin( x)=cos cos sinx ( x) Chọn C

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y=cos tan( x)

A sin tan( ) 12

cos

x

cos

x

C y′ =sin tan( x) D y′ =– sin tan( x)

Lời giải Ta có (tan ) sin tan( ) 12 sin tan( )

cos

x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số 2

2 sin cos 2

y= xx+ x

A y′ =4 sinx+sin 2x+1 B y′ =4 sin 2x+1

C y′ =4 cosx+2 sin 2x+1 D y′ =4 sinx−2 sin 2x+1

Lời giải Ta có y′ =2.2 sin( x)′.sinx+( )2x ′sin 2x+ =1 4 cos sinx x+2 sin 2x+ 1

2 sin 2x 2 sin 2x 1 4 sin 2x 1

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 2

y= πx+π xπ

A 2 sin( 4 )

2

y π x π x π

′ =  −   − +

y π x π x π x

′ =  −   − +

    D y′ = −2 sin(π−4x)

Lời giải Ta có 2 1 cos( 4 )

x

y= πx+π xπ= − π− +π xπ

( )

π

y π x π x π

′= − − + + − 

( ) ( ) ( )

1

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số 3( )

cos 2 1

y= x

A y′ = −3 sin 4( x−2 cos 2) ( x−1 ) B 2( ) ( )

3 cos 2 1 sin 2 1

y′ = xx

3 cos 2 1 sin 2 1

6 cos 2 1 sin 2 1

y′ = xx

Lời giải Ta có 3( ) 2( ) ( )

y′ = x− ′= x−  x− ′

( ) 2( )

6 sin 2x 1 cos 2x 1

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 2 sin 2 x 1 cos 2x 1 cos 2 x 1 3 sin 4x 2 cos 2x 1

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 3( )

sin 1

y= −x

A 3( )

cos 1

y′ = −x B 3( )

cos 1

y′ = − −x

C 2( ) ( )

3 sin 1 cos 1

3 sin 1 cos 1

y′ = −xx

Lời giải Ta có 3( ) ( ) 2( ) ( ) 2( )

y′ = −x ′=  −x ′ −x = − −xx

Chọn C

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số 3

tan cot 2

y= x+ x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A 2

3 tan cot 2 tan 2

x y

2

1

sin 2

x

x y

Lời giải Ta có ( ) ( )

2

tan cot 2 3 tan tan

x

Chọn D

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số sin cos

sin cos

x x y

x x

+

=

A

( )2

sin 2

sin cos

x y

x x

′ =

( )

2 2

2

sin cos

sin cos

x x y

x x

′ =

C

( )2

2 2 sin 2

sin cos

x y

x x

′ =

( )2

2 sin cos

y

x x

′ =

Lời giải Ta có

2 sin

2 cos

4

x

x x

x x

x

π

π π

 + 

Suy ra

2

sin cos cos sin

cos

y

x x

x x

x π

− +

    

   

 

    

Chọn D

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số

( )

2 tan 1 2

y

x

= −

A

( )

2

4 sin 1 2

x y

x

′ =

( )

4 sin 1 2

y

x

′ =

C

( )

2

4 sin 1 2

x y

x

′ =

( )

2

4 sin 1 2

y

x

′ =

Lời giải Ta có ( ( ) )

( )

( ) ( ) ( )

2

1 4

y

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số cos 2

x y

x

= +

( )2

2 3 1 sin 2 3 cos 2

y

x

′ =

y

x

′ =

+

( )2

3 1 sin 2 3 cos 2

y

x

′ =

( )2

2 3 1 sin 2 3cos 2

y

x

′ =

+

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

( )

( ) ( )

cos 2 3 1 3 1 cos 2 2 3 1 sin 2 3 cos 2

y

Chọn A

Câu 20 Cho ( ) 2

f x = x − +xg x( )= f(sinx) Tính đạo hàm của hàm số g x( )

A g x′( )=2 cos 2x−sin x B g x′( )=2 sin 2x+cos x

C g x′( )=2 sin 2x−cos x D /( )

2 cos 2 sin

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Lời giải Ta có ( ) ( ) 2

sin 2 sin sin 2

g x = f x = xx+

( ) ( 2 )

2 sin sin 2 2.2 sin cos cos 2 sin 2 cos

Vấn đề 2 TÍNH ĐẠO HQM TẠI MỘT ĐIỂM

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=5 sinx−3 cosx tại điểm

2

x=π

A 3

2

f′   π= B 3

2

f′   π= − C 5

2

f′   π= − D 5

2

f′   π=

Lời giải Ta có f′( ) (x = 5 sinx−3cosx)′=5 sin( x)′−3 cos( x)′=5 cosx+3sinx

f′   π= π+ π= Chọn A

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 sin 3 2

5

f x =  πx

  tại điểm

5

x= −π

5

f′ − π=

5

f′ − π= −

5

f′ − π=

5

f′ − π= −

 

Lời giải Ta có ( ) 2 sin 3 2 2 3 2 cos 3 2 4 cos 3 2

        

′ =  −  =  −   − = −  − 

′ − = −  + = − =

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=2 tanx tại điểm

4

x=π

A 1

4

f′   π= B f 4 4.

π

 

′  = − C f 4 2.

π

 

′  = D f 4 4.

π

 

′  =

Lời giải Ta có ( ) ( ) 2

2

4

4

x

π

π

 

Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số ( ) tan 2

3

f x = xπ

  tại điểm x= 0

A f ′( )0 = − 3 B f ′( )0 =4 C f ′( )0 = −3 D f ′( )0 = 3

Lời giải Ta có ( )

2

3

x

π π

 

 − 

    

′ =  −  = =

   −   − 

Suy ra ( )

2

1

4

2 cos 0

3

f x

π

Chọn B

Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=2 sin 3 cos 5x x tại điểm

8

x=π

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

A 8 2.

8

f′   π= − − B 15 2

f  π −

′ =

8

f′   π= − + D f 8 2 4 2.

π

 

′  = +

Lời giải Ta có f x( )=2 sin 3 cos 5x x=sin 8x−sin 2x

sin 8 sin 2 8 cos 8 2 cos 2

fx = xx = xx

f  π  π  π

′ =  −  = − −

Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 4

f x = x+ x tại điểm

8

x=π

A 3

f′   π= B f 8 1.

π

 

′  = C f 8 1.

π

 

′  = − D f 8 0.

π

 

′  =

Lời giải Ta có ( ) ( 2 2 )2 2 2 1 2 3 1

f x = x+ xx x= − x= + x

( ) sin 4

fx x

f  π  π π

′ = −  = − = −

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 2

cos sin

f x = xx tại điểm

4

x=π

A 2

4

f′   π= B 1

4

f′   π= C 2

4

f′   π= − D 0

4

f′   π=

Lời giải Ta có ( ) 2 2 ( )

f x = xx= x→fx = − x

f  π  π

′ = −  = −

    Chọn C

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=sin 2x−2 cos 2x x tại điểm

4

x=π

A 1

f′   π= B

f′   π=π C 1

4

f′   π= D

4

f′   π=π

Lời giải Ta có f′( ) (x = sin 2x−2 cos 2x x)′=2 cos 2x−2 cos 2x+4 sin 2x x=4 sin 2x x

Suy ra 4 sin 2

f π π π π

′ =  =

Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

cos 3

f x

x

= tại điểm

3

x=π

A 3 2

f′  π= ⋅ B 3 2

f′  π= − ⋅ C 1

3

f′   π= D 0

3

f′   π=

Lời giải Ta có ( ) 2.(cos 32 ) 3 2.sin 32

f x

Suy ra 3 2.sin2 0

π

 

′ = = Chọn D

Câu 30 Tính đạo hàm của hàm số ( )

( )

2 cos

f x

x π

3

x=

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

A 1 8.

3

f′   = B f′  13=4π33⋅ C 1 4 3

3

f′   = π D 1 2 3

3

f′   = π

Lời giải Ta có ( ) ( )

( )

( ) ( )

f x

π

Suy ra

2

sin

3

cos 3

f

π

π

 

 

 

′  =  =

 

 

Chọn C

Câu 31 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 1

sin

f x

x

= tại điểm

2

x=π

A 1

2

f′   π= B 1

f′   π= C 0

2

f′   π= D Không tồn tại

Lời giải Ta có ( ) ( sin ) 2 sin(sin ) cos

x

f x

2

2 sin sin

f

π π

π π

 

Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số f x( )= tanx+cotx tại điểm

4

x=π

4

f′   π= B f 4 0.

π

 

′  = C f 4 22.

π

 

f′   π=

Lời giải Ta có ( ) ( ) 2 2

tan cot cos sin

2 tan cot 2 tan cot

f x

′ +

2 2

2 sin cos tan cot x sin 2 tan cot

Suy ra

2

2 cos

4

f

π π

π π π

 

 

 

 

Chọn B

Câu 33 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=sin(πsinx) tại điểm

6

x=π

f′  π=π ⋅ B

f′   π=πC f 6 2

π π

 

′  = − ⋅ D f 6 0.

π

 

′  =

Lời giải Ta có f′( ) (x = πsinx)′.cos(πsinx)=πcos cosx (πsinx)

f π π π π π π π π π

Câu 34 Cho hàm số ( ) cos

1 sin

x

f x

x

=

P f  πf  π

=  − − 

A 4

3

P= B 4

9

P= C 8

9

P= D 8

3

P=

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

( )2

cos 1 sin (1 sin ) cos

1 sin

f x

x

( ) ( ) ( )

2

1 sin

x

1 sin

P f π f π

   

− − 

Chọn A

Câu 35 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 3 2

sin 5 cos

3

x

2

x=π

f′  π= − ⋅B 3

f′  π= − ⋅ C 3

f′  π= − ⋅ D 3

f′  π= − ⋅

Lời giải Ta có ( ) 2 2 3 2

3.5.cos 5 sin 5 cos sin 5 sin cos

fx = x xx⋅ ⋅ ⋅

15.cos 5 sin 5 cos sin 5 sin

f′  π= π π ππ π= − = − Chọn A

Câu 36 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=sin x+cos x tại điểm 2

16

x=π

A 2 2

16

f′π  =

16 0.

f′π  =

16

f π

π

 

′  = ⋅

16

f π

π

 

′  = ⋅

 

Lời giải Tacó ( ) ( ) cos ( ) sin 1 cos 1 sin

Suy ra 2

 

Câu 37 Hàm số ( ) 4

f x =x có đạo hàm là f′( )x , hàm số ( ) 2 sin

2

x

g x = x+ π có đạo hàm là g x′( ) Tính giá trị biểu thức ( )

( )

1 1

f P g

=

A 4

3

P= B P=2 C P= −2 D 4

3

P= −

Lời giải Ta có ( ) 3

4

fx = x và ( ) 2 sin 2 cos

g x′ = x+ π ′= +π π

( )

2

f P

+

Chọn B

Câu 38 Hàm số f x( )=4x có đạo hàm là f′( )x , hàm số ( ) 4 sin

4

x

g x = x+ π có đạo hàm là g x′( ) Tính giá trị biểu thức ( )

( )

2 2

f P g

=

A P=1 B 16

16

P

π

=

17

P= D 1

16

P=

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Lời giải Ta có f′( )x = và 4 ( ) 4 cos

x

g x′ = +π π

( )

1 2

f P

+

Chọn A

Câu 39 Hàm số f x( )=asinx+bcosx+ có đạo hàm là 1 f′( )x Để ( )0 1

2

f ′ = và

1 4

f− π=

  thì giá trị của a và b bằng bao nhiêu?

A 2

2

a= =b B 2; 2

a= b= −

C 1; 1

a= b= − D 1

2

a= =b

Lời giải Ta có /( )

cos sin

f x =a xb x Khi đó

( )0 1 2 1 4

f

f π





  

 − =

  



cos 0 sin 0

1

Chọn D

Câu 40 Cho hàm số ( ) 2

cos

y=f xx với f x( ) là hàm số liên tục trên ℝ Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm số f x( ) thỏa mãn y x′( )= với mọi 1

x∈ℝ?

A ( ) 1cos 2

2

2

f x =xx

C f x( )= −x sin 2 x D f x( )= +x  sin 2 x

Lời giải Ta có y x′( )= f′( )x +2 sin cosx x= f′( )x +sin 2x

Suy ra y x′( )= ⇔1 f′( )x +sin 2x= ⇔1 f′( )x = −1 sin 2 x

Đến đây ta lần lượt xét từng đáp án, ví dụ xét đáp án A ta có

/

/ /

1 sin 2

fx =x+ x =x + x = x

Chọn A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 30/08/2017, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w