1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định Lần 1 File word Có lời giải chi tiết

24 500 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định Lần 1 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh

a, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Mặt phẳng 0   qua A và vuông góc với SC và chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện Gọi V là thể tích của khối đa diện có chứa điểm S và 1 V là 2

thể tích của khối đa diện còn lại Tìm tỉ số 1

Câu 2: Cho hàm số y ax 4bx2c, a 0   có đồ thị như hình vẽ Đồ thị

hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. Mặt phẳng B. Mặt trụ tròn xoay C. Mặt cầu D. Đường thẳng

Câu 7: Hàm số y 2 3x 2x 3 

 có đạo hàm là

Trang 2

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị và trục tung có hệ số góc âm?

A. Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -1

B. Giá trị lớn nhất 2, giá trị nhỏ nhất -3

C. Giá trị lớn nhất 0, giá trị nhỏ nhất -3

D. Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -3

Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC 2a Biết gócgiữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60 và khoảng cách giữa hai đường thẳng A’A, BC bằng0

3

3a

3

3 3a4

Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên  ?

Câu 14: Cho hình tròn (T) có đường kính AB Hình tròn xoay sinh bởi (T) khi quay quanh AB là

A. Khối cầu B. Khối trụ xoay tròn C. Mặt nón tròn xoay D. Mặt trụ tròn xoay

Câu 15: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức S A.e

 , trong đó A là số lượng

vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0 , t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn banđầu là 150 con và sau 5 giờ có 450 con, tìm số lượng vi khuẩn sau 10 giờ tăng trưởng

Trang 3

Câu 18: Số điểm thuộc đồ thị (H) của hàm số y 2x 1

A. khối cầu B. mặt phẳng C. đường tròn D. mặt cầu

Câu 22: Trong các hàm số 4 2 1 4 1 3 1 2

      đồng biến trên khoảng 0;3 thì giá trị cần tìm củatham số a là :

Câu 24: Cho hàm số bậc ba 3 2

y ax bx cx d có đồ thị như sau: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng

A. 4 B. 2 5

Câu 25: Biết hàm số 2

y 4x x nghịch biến trên khoảng a, b Giá trị của tổng  a2b2 bằng

Câu 26: Cho hàm số yx33x2m (m là tham số) có đồ thị (C) Gọi A, B là các điểm cực trị của đồ thị (C) Khi đó, số giá trị của tham số m để diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ) bằng 1 là:

Câu 27: Hàm số 2

y sin x có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 10 10;

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a a 0  Hai mặt phẳng (SBC) và

SCD cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc  45 Biết 0 SB a và hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) nằm trong hình vuông ABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác cân tại

A và BAC 120 0, BC 2a Gọi M N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên SB, SC Tính bán kính mặtcầu đi qua bốn điểm A, N, M, B

A. Đồng biến trên khoảng 0;e và nghịch biến trên khoảng  e;  

B. Nghịch biến trên khoảng 0;e và đồng biến trên khoảng  e;  

C. Đồng biến trên khoảng 0;  

D. Nghịch biến trên 0;  

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 

S O; R và tập hợp các tiếp điểm là:

A. một đường thẳng B. một đường tròn C. một mặt phẳng D. một mặt cầu

Trang 5

Câu 35: Cho hàm số y x ln x 1  có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 2e

3

aV6

3

8a

Câu 42: Mặt tròn xoay sinh bởi đường tròn xoay quay quanh đường kính của nó là:

A. Mặt cầu B. Khối cầu C. Mặt trụ tròn xoay D. Mặt nón tròn xoay

Câu 43: Cho hàm số y x 2 x2 Chọn khẳng định đúng1

A. Hàm số đồng biến trên 

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  

C. Hàm số nghịch biến trên 

Trang 6

Câu 44: Cho hình nón (N), góc giữa đường sinh a và trục  của hình nón bằng 30 Thiết diện của hình 0

nón (N) khi cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua trục  là

A. tam giác tù B. tam giác nhọn C. tam giác đều D. tam giác vuông cân

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác A’BD Tìmthể tích khối tứ diện GABD

Câu 46: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng S và thể tích bằng V Cho biết tỉ số V

S bằng a Khi đó, tổng diện tích hai hình tròn đáy của hình trụ bằng:

Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình log 9 2

A. Đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;  

B. Nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1; 

C. Đồng biến trên 

D. Nghịch biến trên 

HẾT

Trang 8

Các mặt phẳng đối xứng của hình (H) là:

TH1: Các mặt phẳng chứa đường thẳng  có vô số mặt phẳng

TH2: Mặt phẳng đi qua tâm và vuông góc với  có 1 mặt phẳng

 có tất cả 3 hàm số

Chú ý: Hàm số y x 13 có tập xác định là 0;  

xx

xx

 hệ số góc của tiếp tuyến luôn dương

Đối với hàm số y 2x 1

    thì y ' x 22x 4 x 1 2    hệ số góc của tiếp tuyến 3 0 xluôn dương

Trang 9

y x 1  3x 2 x   2x  3x 3  y ' 4x  4x 3 đổi dấu qua ít nhất 1 điểm x  hàm số 0

không đồng biến trên 

 có TXĐ là \ 1  hàm số không đồng biến trên 

Hàm số y tan x có TXĐ là \ k

Trang 10

Số lượng vi khuẩn sau 10 giờ tăng trưởng là:  

Trang 11

2 2 2 2

2

3x2x 3 khi x 0

Hàm số có y’ đổi

dấu khi đi qua điểm x 3; x 0

Trang 12

2 2

2 x 0 x 2

2 x

4x x 0 0 x 44x x

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD), I và J lần lượt là hình

chiếu của H lên CD và BC

Gọi I là trung điểm của BC Do tính chất đối xứng dễ thấy

MN / /BC,SM SN khi đó (SAI) là mặt phẳng trung trực của MN và BC

Trang 13

Từ trung điểm K của AB ta dựng đường thẳng qua K và vuông góc với AB đường thẳng này cắt mặt phẳng (SAI) tại O suy ra O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối ABCNM

y x  3x tại ba điểm phân biệt

Vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x2

Trang 14

Phương trình tiếp tuyến tại điểm x là: 0 y y ' x  0 x x 0y0

Bán kính đáy của hình trụ là: 4a : 2 2a

Chiều cao của hình trụ là: 4a

Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq  2 Rh 2 2a.4a 16 a    2

Diện tích một đáy của hình trụ là: SR2 2a2  4 a2

Diện tích toàn phần của hình trụ là: Sxq2S 16 a  22.4 a 2 24 a 2

Trang 15

 diện tích đáy là:

V S GH A 'A a a

Trang 16

A 'C ' SA ' SC '  2SA 'SB'cos C'SA  3 nên tam giác A’B’C’

vuông tại B’ Mặt khác SA ' SB' SC ' 1   nên hình chiếu vuông góc

của S xuống A 'B'C ' là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’

khi đó H là trung điểm của A’C’

SABC 3

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh

a, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Mặt phẳng 0   qua A và vuông góc với SC và chia

Trang 17

khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện Gọi V là thể tích của khối đa diện có chứa điểm S và 1 V là 2

thể tích của khối đa diện còn lại Tìm tỉ số 1

[<br>]

Câu 2: Cho hàm số y ax 4bx2c, a 0   có đồ thị như hình vẽ Đồ thị

hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 7: Hàm số y 2 3x 2x 3 

 có đạo hàm là

Trang 18

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 3 3x22 trên đoạn 1;1

A. Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -1

B. Giá trị lớn nhất 2, giá trị nhỏ nhất -3

C. Giá trị lớn nhất 0, giá trị nhỏ nhất -3

D. Giá trị lớn nhất 1, giá trị nhỏ nhất -3

3

3a

3

3 3a4

Câu 13: Hàm số 3 2

yx 3x  4 đồng biến trên khoảng nào?

A. 0; 2  B. 2;   C.  ;0 D. 4;0

[<br>]

Câu 14: Cho hình tròn (T) có đường kính AB Hình tròn xoay sinh bởi (T) khi quay quanh AB là

A. Khối cầu B. Khối trụ xoay tròn C. Mặt nón tròn xoay D. Mặt trụ tròn xoay

[<br>]

Trang 19

Câu 15: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức S A.e

 , trong đó A là số lượng

vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0 , t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn banđầu là 150 con và sau 5 giờ có 450 con, tìm số lượng vi khuẩn sau 10 giờ tăng trưởng

Trang 20

      đồng biến trên khoảng 0;3 thì giá trị cần tìm củatham số a là :

Câu 24: Cho hàm số bậc ba 3 2

y ax bx cx d có đồ thị như sau: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng

Câu 26: Cho hàm số 3 2

yx 3x m (m là tham số) có đồ thị (C) Gọi A, B là các điểm cực trị của đồ thị (C) Khi đó, số giá trị của tham số m để diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ) bằng 1 là:

[<br>]

Câu 27: Hàm số 2

y sin x có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 10 10;

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a a 0  Hai mặt phẳng (SBC) và

SCD cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc  45 Biết 0 SB a và hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) nằm trong hình vuông ABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD

[<br>]

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác cân tại

A và BAC 120 0, BC 2a Gọi M N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên SB, SC Tính bán kính mặtcầu đi qua bốn điểm A, N, M, B

A. 2a 3

3 B. 2a 3 C. a 3

2 D. a 3

[<br>]

Trang 21

Câu 30: Cho hàm số y x 3 3x2 m (m là tham số) có đồ thị Cm Tập hợp các giá trị của tham số mđể đồ thị Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là tập hợp nào sau đây?

A. Đồng biến trên khoảng 0;e và nghịch biến trên khoảng  e;  

B. Nghịch biến trên khoảng 0;e và đồng biến trên khoảng  e;  

C. Đồng biến trên khoảng 0;  

D. Nghịch biến trên 0;  

S O; R và tập hợp các tiếp điểm là:

A. một đường thẳng B. một đường tròn C. một mặt phẳng D. một mặt cầu

[<br>]

Câu 35: Cho hàm số y x ln x 1  có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 2e

A. y2 ln 2 x 2e 1    B. y2 ln 2 x 2e 1   

Trang 22

3

aV6

3

8a

Câu 42: Mặt tròn xoay sinh bởi đường tròn xoay quay quanh đường kính của nó là:

A. Mặt cầu B. Khối cầu C. Mặt trụ tròn xoay D. Mặt nón tròn xoay

[<br>]

Câu 43: Cho hàm số 2 2

y x x  Chọn khẳng định đúng1

Trang 23

A. Hàm số đồng biến trên 

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  

C. Hàm số nghịch biến trên 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

[<br>]

Câu 44: Cho hình nón (N), góc giữa đường sinh a và trục  của hình nón bằng 30 Thiết diện của hình 0

nón (N) khi cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua trục  là

A. tam giác tù B. tam giác nhọn C. tam giác đều D. tam giác vuông cân

[<br>]

Câu 46: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng S và thể tích bằng V Cho biết tỉ số V

S bằng a Khi đó, tổng diện tích hai hình tròn đáy của hình trụ bằng:

Trang 24

A. Đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;  

B. Nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1; 

C. Đồng biến trên 

D. Nghịch biến trên 

[<br>]

Ngày đăng: 30/08/2017, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w