1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Các bài tập kế toán tài chính (15)

7 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CÁ NHÂN MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH LỚP: GAMBA.M0611 HỌC VIÊN: NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Bài 1: Một vài số liệu chọn lọc trên bảng cân đối kế toán trong bốn năm gần đầy của liên doanh

Trang 1

BÀI TẬP CÁ NHÂN MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH LỚP: GAMBA.M0611

HỌC VIÊN: NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Bài 1: Một vài số liệu chọn lọc trên bảng cân đối kế toán trong bốn năm gần đầy của liên

doanh sản xuất xe hơi Good Luck được trình bày trong bảng sau (đơn vị tính: chục triệu đồng)

a- Tính toán những số liệu còn thiếu trong bốn năm qua trong bảng số liệu

b- Hãy tìm những thay đổi về cơ cấu tổng tài sản và cơ cấu nguồn vốn (tức tổng nợ và vốn

cổ đông) trong thời gian bốn năm qua Hãy đề xuất những sự kiện hay những giao dịch mà

có thể là nguyên nhân dẫn đến những thay đổi này.

* Năm 6:

- TSCĐ = Tổng TS – TSLĐ = 4.257 – 2.505 = 1.752 tr.đồng

- Vốn góp = Tổng nợ và vốn cổ đông – ( Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn) - LN giữ lại

= 4.257 – ( 1.988 + 796) – 1.023

= 450 tr.đồng

- TSLĐ/Nợ ngắn hạn = 2.505 / 1988 = 1,26

* Năm 7:

- TSLĐ = Tổng TS – TSCĐ = 4.837 – 1.949 = 2.888 tr.đồng (Tổng TS = Tổng nợ và vốn cổ đông = 4.837 tr.đồng)

- Nợ ngắn hạn = Tổng nợ và vốn cổ đông – Nợ dài hạn – vốn góp – LN giữ lại

= 4.837 – 894 – 585 – 1.097 = 2.261 tr.đồng

* Năm 8:

- Tổng TS = TSCĐ + TSLĐ = 3.425 + 2.435 = 5.860 tr.đồng

- Nợ ngắn hạn = TSLĐ/1,2 = 2.854 tr.đồng

Trang 2

- LN giữ lại = LN giữ lại ban đầu + TN ròng - Cổ tức = 1.097 + 138 – 36 = 1.199tr.đồng.

- Tổng nợ và vốn cổ đông = Tổng TS = 5.860 tr.đồng

- Nợ dài hạn = Tổng nợ và vốn cổ đông – Nợ ngắn hạn – Vốn góp – LN giữ lại

= 5.860 – 2.854 – 610 – 1.199 = 1.197 tr.đồng

* Năm 9:

- TSLĐ = Nợ ngắn hạn * 1,06 = 3.456 tr.đồng

- Tổng TS = 3.456 + 3.120 = 6.576 tr.đồng

- Tổng nợ và vốn cổ đông = Tổng TS = 6.576 tr.đồng

- Nợ dài hạn = 6.576 – 1.204 – 612 – 3.260 = 1.500 tr.đồng

- TN ròng = LN giữ lại – LN giữ lại ban đầu + Cổ tức = 1.204 – 1199 + 36 = 41tr.đồng Qua đồ thị và bảng số liệu ta thấy:

Tài sản lưu động 2505 53% 2888 60% 3425 58% 3456 53%

* Về cơ cấu tài sản: Tài sản lưu động luôn cao hơn tài sản cố định chứng tỏ doanh

nghiệp đầu tư cho bán sản phẩm, hoặc sản xuất (đầu tư vào hàng tồn kho, đầu tư tài chính, hoặc tiền và tương đương tiền), tỷ trọng này có xu hướng gia tăng vào năm 7, và giảm dần ở năm thứ 8, và trở lại tỷ trọng 53% trong tổng tài sản vào năm thứ 9 Điều này cho thấy doanh nghiệp đang ở chu kỳ kinh doanh 1 sản phẩm mới, năm thứ 6 sản xuất và tung ra thị trường, năm thứ 7 phát triển thị trường bán sản phẩm, năm thứ 8 bão hòa, năm thứ 9 thoái trào sản phẩm Được chứng tỏ bởi sự chênh lệch giữa tỷ trọng tài sản lưu động với tài sản cố định không lớn, phù hợp với đặc điểm của công ty có sản xuất và kinh doanh thương mại

Qua đồ thị Cơ cấu tài sản, cả tài sản cố định, tài sản lưu động, tổng tài sản tăng đều qua

4 năm cho thấy doanh nghiệp mở rộng về quy mô sản xuất (thể hiện tài sản cố định tăng), và

cả quy mô kinh doanh (thể hiện qua tài sản lưu động)

* Vậy việc tài trợ vốn cho sự thay đổi cơ cầu và phát triển của tài sản, được hình thành

như thế nào? Xem xét về cơ cấu nguồn vốn như sau:

Vốn cổ đông và lợi nhuận giữ lại 1473 35% 1682 35% 1809 31% 1816 28%

Tổng nợ và vốn cổ đông 4257 100% 4837 100% 5860 100% 6576 100%

Vốn hình thành tài sản của công ty chủ yếu có được từ các khoản nợ phải trả, trong 4 năm các khoản nợ luôn chiếm trên 2/3 tổng nguồn vốn và có sự gia tăng qua từng năm, điều này cho thấy sự công ty ngày càng phụ thuộc các vốn từ bên ngoài công ty và khả năng thanh

Trang 3

toán nợ của công ty cũng giảm xuống (hệ số tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn giảm từ 1.26 xuống còn 1.06)

Về vốn góp cổ đông và lợi nhuận giữ lại tăng ít qua các năm, nhưng lại có xu hướng giảm về tỷ trọng từ 35% năm thứ 6 xuống còn 28% năm thứ 9, cho thấy tình hình vốn góp của công ty ổn định, công ty không phát hành thêm cổ phiếu, không có sự thay đổi lớn về cổ phần,

cổ tức hầu như không có sự thay đổi qua 4 năm Phần vốn góp tăng chủ yếu là do lợi tức giữ lại, còn phần lợi nhuận giữa lại tăng chậm là do phần thu nhập ròng của công ty tăng cao năm thứ 7,8 và giảm mạnh vào năm thứ 9 chỉ còn có 41 chục trđ Điều này phù hợp với giả thiết về chu kỳ kinh doanh gắn với chu kỳ sống của sản phẩm đã dự đoán ban đầu

Bài 2: Bảng sau đây trình bày những số liệu chọn lọc ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại trong

bốn năm gần đây của liên doanh sản xuất xe hơi Fortune (đơn vị tính: triệu đồng )

Từ biểu số liệu và biểu đồ cho thấy:

- Lợi nhuận giữ lại tăng đều từ năm 3 là 32009 trđ đến năm thứ 5 là 39818 trđ nhưng tỷ lệ tăng trưởng của lợi nhuận giữ lại giảm xuống từ 13% đến năm 5 còn 10%;

- Lợi nhuận giữ lãi giảm mạnh và từ năm 5 đến năm 6 còn 37484 trđ, tương ứng với tốc

độ tăng giảm xuống (-6%)

Có tình hình này là do thu nhập ròng của công giảm qua các năm và thu nhập ròng âm (lỗ ròng) vào năm thứ 6 là (-1071trđ), điều này chứng tỏ trong năm thứ 6, giá trị gia tăng của tài sản mới (doanh thu) nhỏ hơn giá trị các tài sản đã sử dụng (chi phí), mặc dù vậy phần thu nhập giữ lại của năm thứ 5 khá lớn, công ty vẫn giữ nguyên mức chia cổ tức nên phần thu nhập của năm thứ 6 giảm đi không nhiều nhưng tốc độ tăng thì là -6%

Như vậy có nhiều khả năng ở năm thứ 6 công ty đầu tư sản xuất dòng sản phẩm mới nên tăng phần chi phí, mặt khác do ảnh hưởng của thị trường hoặc do chu kỳ sống của dòng sản phẩm công ty đang kinh doanh bị thoái trào nên ảnh hưởng tới doanh thu của doanh nghiệp ở năm thứ 6, dẫn tới lỗ ròng và ảnh hưởng tới thu nhập giữ lại của công ty

Bài 3: Sau đây là bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập năm 2010 và 2009 của Công ty

PHUSA

Trang 4

a/ Bổ sung số liệu thiếu sót

Công ty PHUSA

Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 (Đơn vị : triệu đồng)

NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 580.4 501.1

Công ty PHUSA

Báo cáo thu nhập ( Triệu đồng )

b/ Nhận xét về tài sản cố định và chi phí khấu hao

Trang 5

- Từ biểu đồ thị và bảng tính số liệu nguyên giá tài sản cố định tăng 50 trđ cho thấy công ty trong năm 2010 mua thêm và đưa vào sử dụng tài sản mới hoặc sửa chữa lớn nhằm tăng tính hữu dụng của tài sản với chi phí tính vào nguyên giá là 50trđ, đồng thời tăng giá trị khấu hao lũy kế năm 2010 là 13.2 trđ và giá trị còn lại tăng thêm 36.8 trđ

- Mặt khác, năm 2010 so với năm 2009, chi phí khấu hao tăng thêm là 2.6 trđ Hoàn toàn phù hợp với việc tăng tài sản hoặc tăng giá trị hữu dụng của tài sản đồng thời ghi tăng phần hao mòn của tài sản này ghi nhận vào chi phí khấu hao trong năm 2010 là 2.6 trđ

c/ Biết rằng doanh thu trên báo cáo thu nhập được dựa trên cơ sở kế toán theo thực tế phát sinh (accrual),tức là ghi nhận doanh thu khi nó phát sinh và đủ điều kiện ghi nhận doanh thu,

bao gồm cả việc thu được tiền ngay hay là khoản sẽ thu được trong tương lai (khoản phải thu),

nó không phải là số tiền mặt thực thu

CHỈ TIÊU Năm 2010 Năm 2009 Chênh lệch

Từ biểu tính số liệu trên có thể thấy, khoản phải thu tăng (khách hàng nợ thêm) có nghĩa là

số tiền thực thu thấp hơn doanh thu trong kỳ Vậy số tiền mặt thu được từ việc bán hàng trong năm 2010 của Công ty PHUSA thực sự có thể được tính bằng :

Tăng khoản phải thu (29.9) trđ

→ Tiền thu được từ khách hàng 517.0 trđ

d/ Tương tự câu c, tính toán số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng của Công ty PHUSA trong năm 2010 như sau:

Tồn kho cuối năm 2010 133.9 trđ

+ Giá vốn hàng bán 286.3 trđ

Tổng tồn kho trong kỳ 420.2 trđ

- Tồn kho đầu kỳ (118.8) trđ

→ Mua vào trong kỳ 301.4 trđ

Mua vào trong kỳ 301.4 trđ nhưng tiền thực trả cho nhà cung cấp là 297.3trđ, phần còn lại là 4.1 trđ là mua chịu, làm cho khoản phải trả tăng từ 14.7 trđ lên 18.8 trđ

Khoản phải trả đầu kỳ 14.7 trđ

- Khoản phải trả cuối kỳ (18.8) trđ

→Số tiền đã trả nhà cung cấp 297.3 trđ

Chỉ tiêu 2010 Năm Năm 2009 Chênh lệch

Tài sản cố định, nguyên giá 450.0 400.0 50 Khấu hao tích luỹ (246.2) (233.0) (13.2) Tài sản cố định, ròng 203.8 167.0 36.8 Chi phí khấu hao 22.7 20.1 2.6

Trang 6

e/ Lập báo cáo LCTT theo phương pháp trực tiếp

CÔNG TY PHUSA

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Đơn vị tính: triệu đồng

I Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền mặt thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 517

2 Tiền mặt thanh toán cho nhà cung cấp (297.3)

3 Tiền chi trả cho người lao động

6 Tiền thu từ lợi nhuận hoạt động khác 2.3

7 Tiền thanh toán cho các hoạt động khác (172.8)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 25.3

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền mặt chi để mua sắm tài sản cố định (59.5)

Lưu chuyển tuần từ hoạt động đầu tư (59.5)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổphiếu, nhận vốn góp của chủ

sở hữu

2 Tiền chi trả cho vốn góp chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (5.5)

Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính 31.7

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) (2.5)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 12

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 9.5

Trang 7

g/ Lập báo cáo LCTT theo phương pháp gián tiếp

CÔNG TY PHUSA

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu Mã số Năm 2010

I Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Các chỉ tiêu điều chỉnh

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 25.3

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư (59.5)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của

chủ sở hữu

2 Tiền chi trả cho vốn góp chủ sở hữu, mua lại cổ

phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (5.5)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 31.7

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (2.5)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 12

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 9.5

Ngày đăng: 30/08/2017, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w