1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Các bài tập kế toán tài chính (14)

9 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN Lớp: GaMBA.M0611 Học viên: TRẦN THỊ MAI HỒNG Bài 1: Một vài số liệu chọn lọc trên bảng cân đối kế toán trong 4 năm gần đây của liên doanh sản xuất

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN

Lớp: GaMBA.M0611

Học viên: TRẦN THỊ MAI HỒNG

Bài 1:

Một vài số liệu chọn lọc trên bảng cân đối kế toán trong 4 năm gần đây của liên doanh sản xuất xe hơi Good Luck được trình bày trong bảng sau: (đơn vị tính: chục triệu đồng):

a Hãy tính toán những số liệu còn thiếu trong bốn năm qua trong bảng trên

Tổng nợ và vốn cổ đông 4.257 4.837 5860 6.575,6

Tài sản lưu động/nợ ngắn hạn 1,26 1,28 1,20 1,06

Trang 2

b Hãy tìm những thay đổi về cơ cấu tổng tài sản và cơ cấu nguồn vốn (tức tổng

nợ và vốn cổ đông) trong thời gian bốn năm qua Hãy đề xuất những sự kiện hay những giao dịch mà có thể là nguyên nhân dẫn đến những thay đổi này.

Nhìn chung thì Tổng tài sản, Tổng nguồn vốn, Tài sản lưu động, Tài sản cố định, Nợ ngắn hạn, Nợ dài hạn, Vốn góp và Lợi nhuận giữ lại liên tục tăng từ năm 6 đến năm 9

- Tài sản lưu động: Giữa năm 8 và năm 9 có sự gia tăng thấp hơn các năm

trước

- Nợ ngắn hạn: Giữa năm 7 và năm 8 có sự tăng đột biến nhưng giữa năm 8

và năm 9 đã trở lại tỉ lệ gần sát với năm 6 và năm 7

- Nợ dài hạn: Có sự tăng đột biến giữa năm 7 và năm 8

- Vốn góp: sự gia tăng Vốn góp chậm dần qua các năm.

- Lợi nhuận giữ lại: Lợi nhuận giữ lại giảm đột biến giữa năm 8 và năm 9.

- Tỉ số Tài sản lưu động/ Nợ ngắn hạn giảm dần qua các năm.

Đề xuất:

- Tăng Tài sản lưu động:

+ Tăng Tiền mặt, Khoản phải thu ròng, Phiếu nợ phải thu từ việc bán được nhiều hàng hóa

+ Tăng Tồn kho hàng hóa do mua nhiều hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh

- Tăng Tài sản cố định:

+ Tăng các tài sản cố định hữu hình như: đất đai, nhà cửa, máy móc, thiết bị, công dụng cụ, …

+ Tăng các tài sản cố định vô hình như: bản quyền, quyền sử dụng đất, phần mềm, …

- Tăng Vốn góp: Tăng phát hành thêm cổ phiếu, các thành viên sáng lập góp vốn thêm

Bài 2:

Trang 3

Bảng sau đây trình bày những số liệu chọn lọc ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại trong 4 năm gần đây của liên doanh sản xuất xe hơi Fortune (đơn vị tính: triệu đồng)

Thu nhập giữ lại, ngày 01-01 26.916 ? ? 39.818

Cổ tức công bố và đã chia 856 ? 1.263 1.263 Thu nhập giữ lại, ngày 31-12 ? 36.055 39.818 37.484

a Hãy tính toán những số liệu còn thiếu trong 4 năm qua trong bảng trên.

Thu nhập giữ lại, ngày 01-01 26.916 32.009 36.055 39.818

Cổ tức công bố và đã chia 856 1.140 1.263 1.263 Thu nhập giữ lại, ngày 31-12 32.009 36.055 39.818 37.484

b Lợi nhuận giữ lại tuy gia tăng nhưng tỉ lệ tăng trưởng của lợi nhuận giữ lại giảm dần từ năm 3 đến năm 5; và từ năm 5 đến năm 6, lợi nhuận giữ lại giảm xuống Ta có thể giải thích như thế nào cho những thay đổi này?

- (Thu nhập ròng – Cổ tức công bố và đã chia) liên tục giảm từ năm 3 đến

năm 5 nên dẫn đến Lợi nhuận giữ lại giảm dần từ năm 3 đến năm 5

- (Thu nhập ròng – Cổ tức công bố và đã chia) của năm 6 âm nên dẫn đến

Lợi nhuận giữ lại giảm xuống

Bài 3:

Sau đây là bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập năm 2009 và 2010 của công ty PHUSA, nhưng không may rất nhiều dữ liệu đã bị thiếu sót

Công ty PHUSA

Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng)

Trang 4

NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 580.4 501.1

Công ty PHUSA

Báo cáo thu nhập (đơn vị: triệu đồng)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 49.4 ? Lợi nhuận từ hoạt động khác ? 3.7 Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 51.7 ?

Thuế thu nhập doanh nghiệp 18.1 ?

a Điền bổ sung các số liệu thiếu sót cho các báo cáo của công tuy PHUSA

Công ty PHUSA

Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng)

Trang 5

NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 580.4 501.1

Công ty PHUSA

Báo cáo thu nhập (đơn vị: triệu đồng)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 49.4 34.2 Lợi nhuận từ hoạt động khác 2.3 3.7 Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 51.7 37.9

Thuế thu nhập doanh nghiệp 18.1 11.9

b Nêu nhận xét của anh, chị về thay đổi trong khoản mục tài sản cố định, kháu hau tích luỹ trên bảng cân đối kế toán và chi phí khấu hao trên báo cáo thu nhập của năm 2010? Hãy nêu cách tính toán cụ thể để minh hoạ cho nhận xét của anh chị?

- Bảng cân đối kế toán:

+ Nguyên giá TSCĐ năm 2010 tăng so với năm 2009:

450 – 400 = 50 triệu đồng + Khấu hao tích lũy năm 2010 tăng so với năm 2009:

Trang 6

246.2 – 233 = 13.2 triệu đồng

- Báo cáo thu nhập năm 2010:

+ Chi phí khấu hao đã trích là: 22.2 triệu đồng

+ Khấu hao tích lũy năm 2010 = 246.2

< (233 + 22.2) = (Khấu hao tích lũy năm 2009 + Khấu hao trích năm 2010)

Nguyên giá TSCĐ năm 2010 tăng 50 triệu đồng so với năm 2009

Kết luận: Trong năm công ty đã mua thêm một số tài sản cố định đồng thời cũng đã điều chỉnh giảm một số tài sản có thể do thanh lý, nhượng bán…

c Anh chị biết rằng doanh thu trên báo cáo thu nhập được dựa trên cơ sở kế toán theo thực tế phát sinh (accural), nó không phải là số tiền mặt thực thu Vậy số tiền mặt thu được từ việc bán hàng trong năm 2010 của công ty PHUSA thực sự là bao nhiêu? Hãy diễn giải các tính toán của anh chị?

Số tiền mặt thực thu từ việc bán hàng:

= Doanh thu ròng + Giảm khoản phải thu cuối kỳ Trong đó:

Doanh thu ròng năm 2010 = 546.9 triệu đồng Chênh lệch khoản phải thu cuối kỳ so với đầu kỳ:

= 233.2 – 203.3 = 29.9 triệu đồng

=> Số tiền mặt thực thu từ việc bán hàng năm 2010:

= 546.9 – 29.9 = 517 triệu đồng

d Tương tự câu c, anh chị hãy tính toán số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng của công ty PHUSA trong năm 2010?

Số tiền thực trả cho nhà cung cấp =

= Giá vốn hàng bán + tăng của HTK hoặc - giảm HTK và + giảm của phải trả hoặc – tăng của phải trả

Trong đó :

Gía vốn hàng bán = 286.3 triệu đồng HTK đầu kỳ: 118.8 triệu đồng

HTK cuối kỳ: 133.9 triệu đồng

Trang 7

Phải trả đầu kỳ: 14.7 triệu đồng

Phải trả cuối kỳ: 18.8 triệu đồng

Số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng của Công ty PHUSA trong năm 2010

= 286.3 + (133.9 – 118.8) – (18.8 – 14.7) = 297.3 triệu đồng

e Lập báo cáo LCTT theo phương pháp trực tiếp?

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ: 517 triệu đồng

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ: 297,3 triệu đồng

Trả lãi vay trong kỳ: 7,7 triệu

Chi nộp thuế: 17,7 +18,1- 19,6 = 16,2 triệu đồng

Tiền trả cho các chi phí hoạt động khác của hoạt động kinh doanh là:

= Chi phí – Chi phí không bằng tiền + Tăng của chi phí trả trước hoặc – giảm của chi phí trả trước + giảm của nợ chi phí hoặc - tăng của nợ chi phí

Trong đó:

Chi phí – chi phí không bằng tiền = 188,5 triệu đồng Tăng của chi phí trả trước hoặc- giảm của chi phí trả trước = 0 vì chi phí trả trước đầu kỳ = chi phí trả trước cuối kỳ = 0

Giảm nợ chi phí phải trả hoặc – tăng nợ chi phí phải trả = - (77,7 - 62)

= -15,7 triệu đồng

Tiền trả cho các chi phí hoạt động khác của hoạt động kinh doanh:

= 188,5 – 15,7= 172.8 triệu đồng Dòng ngân lưu ròng từ HĐKD theo phương pháp trực tiếp:

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 517

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ (297.3)

6 Tiền chi trả cho các chi phí hoạt động khác (172.8)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 25.3

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Năm 2010

Trang 8

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 517

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (297.3)

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (172.8)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 25,3

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (59.5)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành

32

3,4 Tiền vay ngắn hạn nhận được+ Chi trả nợ gốc vay 33 33 Tiền vay dài hạn nhận được + chi trả nợ gốc vay 4.2

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 31.7

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (2.5)

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 9.5

g Lập báo cáo LCTT theo phương pháp gián tiếp?

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Năm 2010

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 25,3

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (59.5)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Trang 9

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành

32

3,4 Tiền vay ngắn hạn nhận được + Chi trả nợ gốc vay 33 33 Tiền vay dài hạn nhận được + chi trả nợ gốc vay 4.2

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 31.7

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (2.5)

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 9.5

Tài liệu tham khảo

1 Slide bài giảng Kế toán tài chính – PGS TS Phạm Đức Hiếu – Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế

2 Sách tham khảo Kế toán tài chính - Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế

Ngày đăng: 30/08/2017, 08:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng) - Các bài tập kế toán tài chính  (14)
Bảng c ân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng) (Trang 3)
Bảng sau đây trình bày những số liệu chọn lọc ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại trong 4 năm gần đây của liên doanh sản xuất xe hơi Fortune (đơn vị tính: triệu đồng). - Các bài tập kế toán tài chính  (14)
Bảng sau đây trình bày những số liệu chọn lọc ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại trong 4 năm gần đây của liên doanh sản xuất xe hơi Fortune (đơn vị tính: triệu đồng) (Trang 3)
Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng) - Các bài tập kế toán tài chính  (14)
Bảng c ân đối kế toán, ngày 31/12 (đơn vị: triệu đồng) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w