1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập chương 4 phương pháp tình giá renluyentuduy

4 553 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định đối tượng tính giá, tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá b.. Xác định đối tượng tính giá, xác định chi phí cấu thành của đối tượng kế toán, tập hợp chi phí theo đối tượng tín

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ

Câu hỏi trắc nghiệm

1 Doanh nghiệp là :

a Một tổ chức kinh tế có tên riêng

b Có trụ sở giao dịch ổn định

c Được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh

d Cả a, b và c là đáp án đúng

2 Khái niệm quy trình sản xuất là:

a Quy trình liên quan đến những công việc đặt hàng, mua hàng, nhập kho, theo dõi nợ phải trả đồng thời thanh toán cho nhà cung cấp

b Quy trình liên quan đến những công việc bán hàng hóa, dịch vụ, theo dõi công nợ phải thu, đồng thời thu tiền của khách hàng

c Quy trình liên quan đến việc chuyển đổi tài nguyên (nguyên vật liệu, lao vụ,…) thành tahfh phẩm, hàng hóa, dịch vụ

d Quy trình liên quan đên những việc kinh doanh, tìm kiếm nguồn tài trợ vốn và quản lý vốn đầu tư

3 Quy trình thực hiện nguyên tắc tính giá:

a Xác định đối tượng tính giá, tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá

b Xác định đối tượng tính giá, xác định chi phí cấu thành của đối tượng kế toán, tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá, xác định giá trị thực tế của các đối tượng tính giá

c Tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá, xác định giá trị thực tế của các đối tượng tính giá

d Xác định chi phí cấu thành của đối tượng kế toán, xác định đối tượng tính giá

4 Các loại chi phí tập hợp để tính giá thành sản phẩm gồm:

a Chi phí khác, chi phí hoạt động tài chính và chi phí bán hàng

b Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí máy thi công

c Chi phí qủan lý doanh nghiệp, chi phí mua hàng, chi phí bán hàng

d Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

5 Các loại chi phí không liên quan đến giá thành sản phẩm

a Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b Chi phí khác, chi phí bán hàng, chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp

c Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung

d Cả 3 câu trên sai

6 Phương pháp kê khai thường xuyên là:

a Theo dõi và phản ánh thường xuyên, liên tục tình hình nhập – xuất – tồn

b Theo dõi và phản ánh theo định kỳ

c Theo dõi theo yêu cầu của nhà quản lý

d Chỉ theo dõi các nghiệp vụ nhập vào, cuối kỳ kiểm kê tình hình tồn kho, định giá rồi từ đó xác định giá trị xuất trong kỳ

7 Phương pháp kiểm kê định kỳ là:

a Chỉ theo dõi các nghiệp vụ xuất ra, cuối kỳ kiểm kê tình hình tồn kho, định giá rồi từ đó xác định giá trị nhập trong kỳ

b Theo dõi và phản ánh một cách thường xuyên, liên tục tình hình nhập – xuất – tồn

Trang 2

c Theo dõi và phản ánh theo định kỳ

d Chỉ theo dõi các nghiệp vụ nhập vào, cuối kỳ kiểm kê tình hình tồn kho, định giá rồi từ đó xác định giá trị xuất trong kỳ

8 Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Giá gốc HTK bao gồm:

a Chi phí mua

b Chi phí chế biến

c Chi phí liên quan trực tiếp khác

d Cả đáp án trên

9 Phương pháp hach toán (quản lý) HTK gồm:

a Phương pháp kê khai thường xuyên

b Phương pháp kiểm kê định kỳ

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

10 Việc tính giá xuất HTK được áp dụng phương pháp là:

a Thực tế đích danh

b Bình quân gia quyền

c Nhập trước – xuất trước

d Cả 3 đáp án trên

11 Trong giá gốc thành phẩm có thể bao gồm:

a Chi phí bảo quản sản phẩm ở kho

b Chi phí phục vụ cho việc bán sản phẩm

c Chi phí thiết kế sản phẩm cho đơn đặt hàng cụ thể

d Cả 3 câu trên sai

12 Phế liệu là:

a Nguyên liệu chính còn thừa sau sản xuất

b Nguyên liệu phụ còn thừa sau sản xuất

c Phần vật chất mà doanh nghiệp có thể thu hồi được trong quá trình sxkd của doanh nghiệp

d Nhiên liệu còn thừa sau sản xuất

13 Chi phí không được tính vào giá gốc HTK gồm

a Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất khi doanh khác phát sinh trên mức bình thường

b Chi phí bảo quản HTK trừ bảo quản trong quá trình mua hàng

c Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d Cả a, b và c là đáp án đúng

14 Câu nào đúng về: Tài khoản sử dụng trong kế toán quá trình báo cáo tài chính…

a Dùng để xác định kqhđ sxkd trong cùng một kỳ kế toán

b Dùng để xác định kết quả các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán

c Kết cấu tài khoản gồm: bên Nợ, bên Có và không có số dư

d Cả a, b và c là đáp án đúng

15 Nội dung nào dưới đây không phải là hàng tồn kho:

a Nguyên vật liệu

b Hàng nhận giữ hộ

c Hàng hóa

d Công cụ, dụng cụ

Trang 3

16 Phương pháp tính theo giá đích danh được áp dụng cho:

a Dựa trên giả định là HTK được mua trước hoặc sản xuất trước thì được xuất trước, HTK còn lại cuối kỳ là HTK được mua sau hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kỳ

b Áp dụng trên giả định là HTK được mua sau hoặc sản xuất sau thì được xuất trước, HTK còn lại cuối kỳ là HTK được mua hoặc sản xuất trước đó

c Áp dụng đối với doanh nghiệp có ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được

d Giá trị của từng loại HTK được tính theo giá trị trung bình của từng lọai HTK tương tự đầu

kỳ và giá trị từng loại HTK được mua hoặc sản xuất trong kỳ

17 Phương pháp tình giá thực teesbawfng cách nhân đơn giá bình quân với khối lượng hàng xuất là phương pháp:

a Phương pháp nhập trước - xuất trước

b Phương pháp nhập sau – xuất trước

c Đánh giá vật liệu, công cụ dụng cụ theo giá hạch toán

d Bình quân gia quyền

18 Nguyên tắc tính giá thực hiện dựa trên các bước:

a Xác định đối tương tính giá

b Xác định chi phí cấu thành của đối tượng tính giá

c Tập hợp chi phí theo đối tượng tính giá

d Cả 3 câu trên đều đúng

19 Mua 3.000 kg nguyên vật liệu nhập kho với đơn giá chưa thuế 15.000đồng/kg, VAT 10% Trong

kỳ xuất kho 3.000kg đề sử dụng, vật liệu xuất kho tính theo phương pháp LIFO, nguyên vật liệu tồn kho đầu kỳ: (2.000kg x 16.000 đồng/kg) Vậy giá trị NVL tồn kho cuối kỳ là (VAT được khấu trừ):

a 47.000.000 đồng

b 32.000.000 đồng

c 15.000.000 đồng

d 18.000.000 đồng

20 HTK được mua sau hoặc sản xuất sau thì được xuất trước, HTK còn lại cuối kỳ là HTK được mua hoặc sản xuất trước đó, là nội dung của phương pháp:

a Tính theo giá đích danh

b Nhập sau, xuất trước

c Nhập trước, xuất trước

d Cả 3 câu trên đều sai

Ví dụ Công ty Dệt Thành Công có tình hình nguyên vật liệu trong tháng 4/N như sau:

Trang 4

Vật liệu tồn đầu tháng: 1.200kg x 4.000 đồng/kg Tình hình nhập – xuất trong tháng:

- Ngày 2/4 nhập 1.500 kg, đơn giá 4.280 đồng/kg

- Ngày 5/4 xuất kho 1.400 kg

- Ngày 10/4 nhập kho 1.300 kg, đơn giá 4.100 đồng/kg

- Ngày 20/4 xuất kho 1.400 kg Yêu cầu: xác định tổng giá trị vật liệu xuất trong tháng

Phương pháp tính

giá trị vật liệu xuất Ngày xuất Phương pháp kê khai thường xuyên Phương pháp kiểm kê định kỳ

1.Thực tế đích danh 5/4 (100x4.000)+(1.300x4.280) (1.200x4.000) + (1.500x4.280) +

(1.300x4.100)-(1.200x4.280) 20/4 (100x4.000)+(1.300x4.100)

(1.300x4.100) -(1.200x4.100) 20/4 (1.300x4.280)+ (100x4.100)

(1.300x4.100)-(1.200x4.000) 20/4 (1.300x4.100)+(100x4.280)

4 Đơn giá bình quân

-Tính một lần vào cuối tháng Đơn giá bình quân: 4.137,5 ((1.200x4.000)+(1.500x4.280)+(1.300x4.100))

/ (1.200+1.5000+1.300)= 4.137

(1.300x4.100) - 1.200x4.137)

-Tính sau mỗi lần nhập (bình

quân liên hoàn)

Đơn gía bình quân 2/4: 4.155,56

Không áp dụng được

20/4 Đơn giá bình quân 10/4: 4.127,78

1.400x4.127,78

Ngày đăng: 29/08/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w