1.Khái niệm Cầu là lượng một mặt hàng mà người mua muốn mua ở mỗi mức giá chấp nhận được.. -Pprice: giá của chính mặt hàng đó -Pr : giá của các hàng hóa liên quanrelative goods * hàng
Trang 1CHƯƠNG 2 CUNG, CẦU HÀNG HÓA
VÀ GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
Trang 21.Khái niệm
Cầu là lượng một mặt hàng mà người mua muốn mua ở mỗi
mức giá chấp nhận được
Q d = f(P, P r , I, T, N, P f , )
-P(price): giá của chính mặt hàng đó
-Pr : giá của các hàng hóa liên quan(relative goods) * hàng hóa thay thế(substitutes)Ps +
* hàng hóa bổ sung(complements)Pc
-I(income): thu nhập của người tiêu dùng +
-T(taste): sở thích của người tiêu dùng +
Giả thiết các yếu tố khác: Pr,I,T,N,Pf, không thay đổi (Ceteris
parabus – other things equal)
⇒ Q d = f(P) hàm nghịch biến: P ↗ ⇒ Q d ↘ và P↘ ⇒ Q d ↗
(hàm số cầu) (quy luật cầu)
Trang 3Ví dụ: cầu của chocolate
GIÁ(P) (ngàn đ/thanh)
(triệu thanh/năm)
BIỂU CẦU CHOCOLATE
P
Q
Qd = aP + b với hệ số góc a<0 Đường cầu dốc xuống từ trái qua phải
Qd = -4P + 200
• Cầu ≠ Nhu cầu
• Phân biệt Cầu(demand) và Lượng cầu(quantity demanded)
• Phân biệt: Di chuyển dọc đường cầu(movement along the demand curve) là khi các yếu tố khác giữ nguyên, giá của mặt hàng thay đổi làm cho lượng cầu của nó thay đổi và….
Trang 42.Dịch chuyển đường cầu(Shift in the demand curve)
Q
p
q q’
D
P
q q’ q’ q
D’
D
p
Đường cầu dịch chuyển
sang phải khi P s ↗ , P c ↘ ,
I , T , N , P ↗ ↗ ↗ f ↗
(Lượng cầu tăng ở mọi mức giá)
Đường cầu dịch chuyển sang trái khi P s ↘ , P c ↗ ,
I , T , N , P ↘ ↘ ↘ f ↘
(Lượng cầu giảm ở mọi mức giá)
Q
Trang 51.Khái niệm
Cung là lương một mặt hàng mà người bán muốn bán ở mỗi mức giá chấp nhận được
Q s = f(P, T e , C, G, P f , )
-G(government policy): chính sách của chính phủ
* thuế(tax) Ta
* trợ cấp(assistance)A +
Giả thiết các yếu tố khác: Te, C, G, Pf, N, không thay đổi (ceteris parabus – other things equal)
(hàm số cung) (quy luật cung)
Trang 6
Ví dụ: cung của chocolate
GIÁ(P) (ngàn đ/thanh)
(triệu thanh/năm)
Biểu cung chocolate
Q s = aP + b với hệ số góc a>0 Đường cung dốc lên từ trái sang phải
Q s = 4P - 40
• Phân biệt cung (supply) và lượng cung (quantity supplied)
• Phân biệt di chuyển dọc theo đường cung (movement along the supply curve) là
khi các yếu tố khác: T e , C, G, P f , N,… giữ nguyên, giá của mặt hàng thay đổi làm cho lượng cung của nó thay đổi và….
P
Q
Trang 72.Dịch chuyển đường cung(Shift in the demand curve)
đường cung
Q
p
q q’
S S’ P P
q q’ q’ q
S’
S
p
Đường cung dịch chuyển
sang phải khi T e ↗ , C , ↘
T a ↘ , A , P ↗ f ↘
(Lượng cung tăng ở mọi mức giá)
Đường cung dịch chuyển sang trái khi T e ↘ , C , T ↗ a ↗ ,
A , P ↘ f ↗
(Lượng cung giảm ở mọi mức giá)
Q
Trang 8III.CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
GIÁ(P)
(ngàn đ/thanh)
(triệu thanh/năm)
(triệu thanh/năm)
P
Q D
S
E
*P < 30, Q d > Q s : dư cầu (excess demand), thiếu hụt (shortage) → áp lực đẩy giá lên
*P > 30, Q s > Q d : dư cung (excess supply), dư thừa (surplus) → áp lực kéo giá xuống
*P = 30, Q d = Q s = 80 → thị trường cân bằng, P = 30 gọi là giá cân bằng
(equilibrium price) và Q = 80 là lượng cân bằng (equilibrium quantity)
Trang 9* SỰ THAY ĐỔI CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Khi các yếu tố khác thay đổi ⇒ đường cầu và đường cung dịch chuyển
Q
p
D
P
q q’ q1 q q’ q
1
D
S
p
Đường cầu dịch chuyển,
đường cung không đổi:
-sang phải: giá và lượng cân
bằng đều tăng
-sang trái: giá và lương cân bằng
đều giảm
Đường cung dịch chuyển, đường cầu không đổi:
-sang phải: giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng
-sang trái: giá cân bằng tăng, lương cân bằng giảm
Q
S
E
E’
p’
S’
p’
E
E’
Trang 102.2.ĐỘ CO GIÃN(ELASTICITY)
của lượng cầu)
2.2.1.1 Độ co giãn của cầu theo giá(price elasticity of
demand): tỷ lệ % thay đổi của lượng cầu khi giá của nó thay
đổi 1%
• Ed < 0
• │Ed│> 1 : cầu co giãn nhiều
• │Ed│< 1 : cầu co giãn ít
• │Ed│= 1 : cầu co giãn một đơn vị
• │Ed│= 0 : cầu hoàn toàn không co giãn
• │Ed│= ∞: cầu co giãn hoàn toàn
Trang 11
* Tổng chi tiêu = Tổng doanh thu
TR (total revenue) = PQ
Cầu co giãn nhiều Cầu co giãn hoàn toàn Cầu co giãn ít Cầu hoàn toàn Ø co giãn
Trang 12
b.Độ co giãn của cầu theo thu nhập(income elasticity of demand): tỷ lệ % thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi
1%
Chú ý: + Ei > 0: hàng hóa thông thường (normal goods)
c.Độ co giãn của cầu theo giá chéo(cross-price elasticity of demand): tỷ lệ % thay đổi của lượng cầu khi giá của mặt hàng
liên quan với nó thay đổi 1%
Exy = %∆Qx / %∆Py = ∆Qx/Qx / ∆Py/Py = ∆Qx/∆Py x Py/Qx
Chú ý: +Exy > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế cho nhau
Trang 132.Độ co giãn của cung(elasticity of supply)(độ nhạy
cảm của lượng cung.
Độ co giãn của lương cung theo giá là tỷ lệ % thay đổi của lượng cung khi giá của nó thay đổi 1%.
E s = %∆Q / %∆P = ∆Q/Q / ∆P/P = ∆Q/∆P x P/Q
-Độ co giãn điểm của cung: khi ∆P→0, E s = dQ/dP x P/Q
-Độ co giãn khoảng của cung: Es = ∆Q/∆P x P 1 +P 2 /Q 1 +Q 2
Khi cung là hàm tuyến tính: Q s = aP + b
-Độ co giãn điểm của cung: Es = a x P/Q
-Độ co giãn khoảng của cung: Es = a x P1+P2/Q1+Q2
Chú ý: * E s > 0
* E s > 1 : cung co giãn nhiều
* E s < 1 : cung co giãn ít
* Es = 1 : cung co giãn một đơn vị
* Es = 0 : cung hoàn toàn không co giãn
* Es = ∞ : cung co giãn hoàn toàn
Trang 14V.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH
PHỦ VÀO THỊ TRƯỜNG
1,Gián tiếp
-Thuế: nhằm hạn chế sản xuất và tiêu thụ một mặt hàng
S S’
D E
E’
q’ q
p’
p
t
Q
P
a b
q’ q
p’
p
S
S’
E’
E P
Q
E a
b t
S
S’
P
Q q’ q
p’
p
E’
a b
Thuế t / 1 đv hàng hóa: đường cung dịch chuyển lên trên theo
trục tung 1 khoản bằng t
- Cầu co giãn kém: người tiêu dùng chịu phần nhiều thuế
- Cầu co giãn nhiều: người tiêu dùng chịu phần nhỏ thuế
Trang 152.Trực tiếp: nhà nước quy định giá cả một mặt hàng.
bảo vệ quyền lợi người mua
Q
P
S
D E
q1 q q2
p
pmax
thiếu hụt hàng hóa
Nhà nước phải có 1 lượng hàng hóa
cầu
Q
P
D
S E
pmin
p
q1 q q2
dư thừa hàng hóa
Nhà nước phải tổ chức thu mua 1
cung
bảo vệ quyền lợi người bán