■ Chỉ có giá trị khi được sử dụng, phổ biến ■ Thông tin là kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu có sẵn.. ■ Operational management for information systems to protect the inform
Trang 1CHAPTER 2
MANAGEMENT OF
INFORMATION & TIME
PERIODS FOR LECTURE: 3
(HOME STUDY: 6)
Trang 22 August 30, 2017
CHƯƠNG 2
QUẢN TRỊ THÔNG TIN
& THỜI GIAN
SỐ TIẾT GIẢNG: 3
TỰ HỌC: 6
Trang 3■ General information systems
■ Processing documents received
■ Processing document sent
■ Records Management
■ Manage seal
■ Time Management
LECTURE CONTENT
Trang 44 August 30, 2017
■ Tổng quát hệ thống thông tin
■ Xử lý văn thư đến
■ Xử lý văn thư đi
■ Quản lý hồ sơ
■ Quản lý con dấu
■ Quản trị thời gian
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Trang 5■ Information is
transmitted signals,
information about
events, activities &
will happen to many
people know
1 GENERAL INFORMATION SYSTEMS
1.1 THE CONCEPT OF INFORMATION
Trang 66 August 30, 2017
Trang 71.2 THE CONCEPT OF INFORMATION
Trang 88 August 30, 2017
1.2 KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ THÔNG TIN
Trang 9■ Invisible quantities, can not see, hold.
■ People only know the "information
carriers": documents, drawings,
electronic means…
■ Only valid when used, popular
■ As a result of synthesis, analysis &
evaluation of the available data
1.3 CHARACTERISTICS OF
INFORMATION (1)
Trang 1010 August 30, 2017
■ Thông tin là đại lượng vô hình,
không nhìn thấy, cầm nắm được.
■ Con người chỉ nắm được “vật
mang tin”: tài liệu, hình vẽ, phương tiện điện tử v.v.
■ Chỉ có giá trị khi được sử dụng,
phổ biến
■ Thông tin là kết quả tổng hợp,
phân tích, đánh giá dữ liệu có sẵn.
1.3 ĐẶC ĐIỂM CỦA THÔNG TIN (1)
Trang 11■ Information is data that has been
processed
■ Data is the basis of information
■ Data - input; Information – output
■ Data is recorded event data from the results of the study, survey,
exploration, collection
1.3 CHARACTERISTICS OF
INFORMATION (2)
Trang 1212 August 30, 2017
■ Thông tin là dữ liệu đã được xử lý
■ Dữ liệu là cơ sở của thông tin
■ Dữ liệu - đầu vào; thông tin - đầu ra
■ Dữ liệu là sự kiện, số liệu được
ghi lại từ kết quả của nghiên cứu, khảo sát, thăm dò, sưu tầm…
1.3 ĐẶC ĐIỂM CỦA THÔNG TIN (2)
Trang 13■ Difficult to exist as separate physical racks
■ Information products, intangible assets
(intellectual labor of results: collecting,
processing)
■ Can be bought, sold, exchanged,
accumulated, stored, establish property
rights (patents, recognition, etc.)
■ Do not run out, the more use, the more
common
1.4 THE NATURE OF THE INFORMATION
Trang 1414 August 30, 2017
■ Khó tồn tại khi tách rời giá đỡ vật
1.4 TÍNH CHẤT CỦA THÔNG TIN
Trang 15■ Vehicles management: unified
operation of the organization
■ Facility issued management
decisions
■ Tools of administrators in:
● Develop programs and plans
Trang 1616 August 30, 2017
■ Phương tiện quản lý: thống nhất
hoạt động của tổ chức.
■ Cơ sở ban hành quyết định quản lý.
■ Công cụ của nhà quản trị trong:
● Xây dựng chương trình, kế hoạch
Trang 17■ Levels of management: Top-down,
bottom-up, crossover information.
■ Field of activity: Political, economic,
legal, socio - cultural, scientific - technical, security - defense
■ Legal nature: Officially, unofficial
■ Forms of communication: Written, oral,
picture
■ Communicative nature: Continuous,
discrete
1.6 CLASSIFIED INFORMATION (1)
Trang 1818 August 30, 2017
■ Cấp quản lý: Từ trên xuống, từ dưới lên, thông tin chéo.
■ Lĩnh vực hoạt động: Chính trị, kinh tế, pháp luật, văn hóa - xã hội, khoa học - kỹ thuật, an ninh - quốc phòng …
■ Tính chất pháp lý: Chính thức, không chính thức.
■ Hình thức truyền tin: Văn bản, lời nói, hình ảnh
■ Tính chất truyền tin: Liên tục, rời rạc
1.6 PHÂN LOẠI THÔNG TIN (1)
Trang 19■ Time: Past, present, future
■ Requirements management: strategy &
administration.
■ Information objects: Mass individuals
■ Content processing levels: Level one
(arising directly), secondary (general
information)
■ Quality: Good (useful, timely, accurate,
comprehensive), not good (not useful)
1.6 CLASSIFIED INFORMATION (2)
Trang 2020 August 30, 2017
■ Thời gian: Quá khứ, hiện tại, tương lai
■ Yêu cầu quản lý: Chiến lược, điều hành.
■ Đối tượng thông tin: Đại chúng, cá nhân
■ Mức độ xử lý nội dung: Cấp một (phát sinh trực tiếp), cấp hai (tổng hợp thông tin cấp một)
■ Chất lượng: Tốt (hữu ích, kịp thời, chính xác, đầy đủ), không tốt (không hữu ích)
1.6 PHÂN LOẠI THÔNG TIN (2)
Trang 21Organizations
outside
Organization (Internal information)
Trang 2222 August 30, 2017
Cơ quan, tổ chức
bên ngoài
Doanh nghiệp (Thông tin nội bộ)
Thông tin đầu vào
Trang 23■ Operational management for information systems to protect the information content from the risk of natural / man-made.
■ Information security: Protecting &
information security, data security,
computer security & network security.
■ Objective: To ensure the implementation
of information systems function properly, for the right audience, timely, accurate & reliable.
1.8 SAFETY INFORMATION
Trang 2424 August 30, 2017
Bảo vệ 1.8 AN TOÀN THÔNG TIN
Thông tin
Bảo mật
Nguy cơ tự nhiên / con người gây ra
Trang 25(1) Classification of writing
(2) Open letter
(3) Official stamped and dated receipt to
(4) Recorded in the book of documents
received
(5) The approval of the head
(6) Votes to transfer of documents
(7) Transfer of documents
2.1 PROCESSING STEPS
2 HANDLING OF DOCUMENTS RECEIVED
Trang 26(6) Soạn phiếu chuyển
(7) Phân phối văn thư
26
2.1 CÁC BƯỚC XỬ LÝ
2 XỬ LÝ VĂN THƯ ĐẾN
Trang 27MẪU DẤU CÔNG VĂN ĐẾN
Trang 2828 August 30, 2017
■ Urgent letter: Telegrams, express letter,
registered letter, a letter marked "urgent".
■ Personal letter / Letter stamped “Top
Secret"
■ First class letter : Letter, postcards,
invoices, internal letter.
■ Second-class letter:
Newspapers & magazines
■ Third-class letter: Catalogs
& other publications.
■ Four-class letter: Goods
2.2 DOCUMENT CLASSIFICATION
Trang 29■ Thư khẩn: Điện tín, thư phát nhanh, thư bảo đảm, thư có dấu “Khẩn”.
■ Thư cá nhân / thư có in dấu “mật”.
■ Thư hạng một: Thư, bưu ảnh, hoá đơn, thư nội bộ.
■ Thư hạng hai: Báo & tạp chí.
■ Thư hạng ba: Catalogue & ấn phẩm khác.
■ Thư hạng bốn: Gói & kiện hàng
2.2 PHÂN LOẠI VĂN THƯ
Trang 3030 August 30, 2017
Trang 3232 August 30, 2017
Trang 33■ Thư ký, nhân
viên văn phòng
không được
quyền mở các
loại thư cá nhân
& thư có ký hiệu:
Trang 3434 August 30, 2017
■ Determining the
date of receipt.
■ Determine the time
to answer the letter
Trang 3636 August 30, 2017
Trang 3838 August 30, 2017
Ngày
đến
Nơi gửi Số
Ngày thán g năm
Trích yếu nội dung
Người nhận tên Ký
Trang 39Trích yếu nội dung
Người
1 1/1/12 Cty A 1/CV 5/12/11 Mời
dự hội nghị
NỘI DUNG SỔ CÔNG VĂN ĐẾN
Trang 40Wednesday, August 30, 201
7
Trang 41● The letter was signed and sealed yet.
(2) Recorded in the book of documents sent
(3) Delivery of (direct / indirect).
3 HANDLING OF DOCUMENT SENT
Trang 4242 August 30, 2017
● Ký tên, đóng dấu chưa
3 XỬ LÝ VĂN THƯ ĐI
Vào sổ công văn đi Chuyển phát (trực tiếp / gián tiếp)
2
3
1
Trang 4444 August 30, 2017
Số
ký hiệu
Ngày tháng năm
Trích yếu nội dung
Nơi nhận
Người nhận
Ghi chú
CONTENT OF THE BOOK OF
Trang 45ký hiệu
Ngày tháng năm
Trích yếu nội dung
Nơi nhận
Người nhận
Ghi chú
1/CV 1/1/12 Mời dự
Hội nghị Cty A
NỘI DUNG SỔ CÔNG VĂN ĐI
Trang 4646 August 30, 2017
formed in the process
of solving the job
4 RECORDS MANAGEMENT 4.1 CONCEPT OF RECORDS
Trang 4848 August 30, 2017
Trang 5050 August 30, 2017
■ Evaluated before storage
■ Organized science (easy to understand, easy to find)
■ Construction recordkeeping system
■ Safety profile (fire, explosion, security)
■ Create index for storage systems
(alphabets; colors )
■ Design, using the unified form
■ Divided into small groups to document
storage.
4.3 RECORDS MANAGEMENT
PRINCIPLES
Trang 51■ Đánh giá trước khi lưu trữ
■ Sắp xếp khoa học (dễ hiểu, dễ tìm)
■ Xây dựng hệ thống lưu trữ hồ sơ
■ An toàn cho hồ sơ (Cháy, nổ, bảo mật)
■ Tạo chỉ mục cho hệ thống lưu trữ (chữ cái; màu sắc…)
■ Thiết kế, sử dụng biểu mẫu thống nhất
■ Chia tài liệu thành nhóm nhỏ để lưu
trữ.
4.3 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ HỒ SƠ
Trang 5252 August 30, 2017
Trang 53(7) Materials Science and Technology
(8) Documents International cooperation
4.4 CLASSIFICATION OF RECORDS (1)
Trang 5454 August 30, 2017
(1) Tài liệu tổng hợp
(2) Tài liệu quy hoạch, kế
hoạch, thống kê
(3) Tài liệu tổ chức, nhân sự
(4) Tài liệu lao động, tiền lương
(5) Tài liệu tài chính, kế toán
(6) Tài liệu xây dựng cơ bản
(7) Tài liệu khoa học công nghệ
(8) Tài liệu hợp tác quốc tế
4.4 PHÂN LOẠI HỒ SƠ (1)
Trang 554.4 CLASSIFICATION OF RECORDS (2)
(9) Documentation of inspection,
settlement of complaints & denunciations
(10) Documentation of emulation &
commendation
(11) Legal Documents
(12) Documents administration, office
management
(13) Documents the professional field
(14) Party Documents, mass organizations
Trang 5656 August 30, 2017
(9) Tài liệu thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo
(10) Tài liệu thi đua, khen thưởng
(14) Tài liệu Đảng, Đoàn thể
4.4 PHÂN LOẠI HỒ SƠ (2)
Trang 571 Store by the letters A -> Z (profile)
2 Store the number, identification
number (number, word + number)
3 Storage time (month, quarter, year)
■ Transport & storage devices:
● Paper, folder, cabinet
● Electromagnetic Means: floppy
disk, hard disk, CD-ROM, microfilm
capture,
4.5 RECORDKEEPING METHODS
Trang 5858 August 30, 2017
Lưu theo chữ cái A -> Z (hồ sơ cá nhân)
4.5 PHƯƠNG PHÁP LƯU TRỮ HỒ SƠ
Lưu theo số, mã số (chữ + số) Lưu theo trình tự thời gian
Trang 59THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU * (Thông tư 9/2011/TT-BNV_3/6/2011)
Trang 6060 August 30, 2017
■ Ensure timely information
■ To handle the job quickly, efficiently
■ Easily find documents when needed
■ Facilitate transfer of information
(reports, employee leaves,
Trang 61■ Đảm bảo cung cấp thông tin kịp thời
■ Giúp xử lý công việc nhanh, hiệu quả
■ Dễ dàng tìm tài liệu khi cần thiết
■ Thuận tiện trong chuyển giao thông tin (báo cáo, nhân viên nghỉ việc,
Trang 6262 August 30, 2017
Trang 63■ The seal is part of text
■ Expressed the legal position of the organization, State management
Trang 6464 August 30, 2017
■ Con dấu là thành phần thể thức
văn bản
■ Thể hiện vị trí pháp lý của tổ chức, chức danh nhà nước.
■ Khẳng định giá trị
pháp lý của văn bản.
5 QUẢN LÝ CON DẤU CỦA TỔ CHỨC
5.1 KHÁI NIỆM
Trang 6666 August 30, 2017
Trang 6868 August 30, 2017
■ Each agency, organization,
managerial state: one seal
■ Agency or organization to award
diplomas, certificates, cards, identity cards, visas, visa photo: have more floating seal, seal shrink
■ Form the seal must be registered at
the police and was issued "Certificate
of seal registration form“.
5.3 THE NUMBER OF SEALS
Trang 69■ Mỗi cơ quan, tổ chức, chức danh Nhà nước: 1 con dấu
■ Cơ quan, tổ chức cấp văn bằng,
đăng ký mẫu dấu”.
5.3 SỐ LƯỢNG CON DẤU
Trang 7070 August 30, 2017
Trang 71DẤU NỔI – DẤU THU NHỎ floating seal - seal shrink
Trang 72LOẠI DẤU CÔNG AN KHÔNG QUẢN LÝ
TYPES OF SEALS NOT POLICE
MANAGEMENT
72 August 30, 2017
Trang 73■ Agencies and organizations: office
worker
■ Micro small businesses: business
owners
■ Office worker to keep the seal:
● Hand stamped text
● Only seal when signed by a
competent person
● Do not stamp the documents not
signed
5.4 SEAL MANAGEMENT
Trang 7474 August 30, 2017
■ Cơ quan, tổ chức: nhân viên văn thư
■ Doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ: chủ
doanh nghiệp.
■ Nhân viên văn thư giữ con dấu:
● Tự tay đóng dấu vào văn bản
● Chỉ đóng dấu khi đã có chữ ký của
người có thẩm quyền
● Không đóng dấu khống chỉ (chưa ký)
5.4 QUẢN LÝ CON DẤU
Trang 75■ Straight, upright, red ink stamp
■ Sealed cover 1/3 of the signature to the left
■ Sealed annex documents: seal on
top, covering up part of agencies,
organizations or names appendix
■ Overlapping seal: Maximum 5 pages
5.5 STAMPED
Trang 7676 August 30, 2017
■ Ngay ngắn, đúng chiều, mực dấu đỏ
■ Dấu trùm lên 1/3 chữ ký về phía trái
■ Đóng dấu phụ lục văn bản chính: đóng lên trang đầu, trùm lên một phần tên cơ quan, tổ chức / tên phụ lục
■ Đóng dấu giáp lai: Tối đa 5 trang VB.
5.5 ĐÓNG DẤU
Trang 7878 August 30, 2017
Trang 79ĐÓNG DẤU GIÁP LAI Overlapping seal
Trang 8080 August 30, 2017
Trang 81■ Organization dissolution, separation, consolidation, merger
■ Enterprises recovered "Business
Registration Certificate“
■ The head of the organization must
deliver the seal & "Seal registration
certificate" to the police
5.6 SEAL REVOKED
Trang 8282 August 30, 2017
■ Tổ chức giải thể, chia tách, hợp
nhất, sáp nhập
■ Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh
■ Người đứng đầu tổ chức phải nộp
con dấu và Giấy chứng nhận đăng
ký mẫu dấu cho Công an
5.6 THU HỒI CON DẤU
Trang 83ẤN CHƯƠNG TRIỀU NGUYỄN 1802-1945
Trang 8484 August 30, 2017
Trang 8686 August 30, 2017
■ Exists objectively
■ There is a limit
■ Continuous no change
■ Is one-way, do not repeat
■ Value depends on the user
■ Belongs to the people
■ Scarce resources can not be
accumulated (to use a rate of 60
seconds in 1 minute)
6.2 CHARACTERISTICS OF TIME
Trang 87■ Tồn tại khách quan
■ Có giới hạn.
■ Liên tục không thay đổi
■ Mang tính một chiều, không lặp lại
■ Giá trị phụ thuộc vào chủ thể sử dụng
■ Thuộc về mọi người
■ Tài nguyên quý hiếm không thể tích lũy (phải tiêu dùng nó với tốc độ 60
giây trong 1 phút)
6.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA THỜI GIAN
Trang 8888 August 30, 2017
■ Want to use their organization to
others, need to know the organization
to use their own funds
■ Schedule work so take full
advantage of their funds
■ Time preference for large, important
■ Adapt to the pressure of work
■ Time monitoring the use of funds
6.3 CHARACTERISTICS OF TIME
MANAGEMENT
Trang 89■ Muốn tổ chức sử dụng thời gian cho người khác, cần biết tổ chức sử dụng quỹ thời gian của chính mình.
■ Sắp xếp lịch làm việc sao cho tận
dụng triệt để quỹ thời gian.
■ Ưu tiên thời gian cho việc lớn, quan trọng
■ Thích ứng với áp lực công việc
■ Kiểm soát việc sử dụng quỹ thời gian
6.3 ĐẶC ĐIỂM QUẢN TRỊ THỜI GIAN
Trang 9090 August 30, 2017
SƠ ĐỒ QUẢN TRỊ THỜI GIAN
1 NHẬN BIẾT NHIỆM VỤ
ĐỀ RA MỤC TIÊU CỤ THỂ
2 PHÂN TÍCH NHỮNG ĐIỀU CẦN LÀM
3 LOẠI BỎ
YẾU TỐ LÀM
MẤT THỜI GIAN
4 SẮP XẾP CÔNG VIỆC THEO THỨ
Trang 91■ No planning or bad planning.
■ Decentralized, efficient division of
labor
■ Time-consuming chores
■ Lengthy telephone conversations
■ Living too long
■ Cluttered office, many documents
■ Read the documents slowly
■ Do not focus on the job
6.4 CAUSE LOSS OF TIME
Trang 9292 August 30, 2017
■ Không lập / lập kế hoạch không tốt.
■ Không phân quyền, phân công
■ Tốn thời gian vào việc lặt vặt.
■ Nói chuyện điện thoại dài dòng
■ Tiếp khách quá lâu
■ Văn phòng bừa bộn, nhiều tài liệu
■ Đọc tài liệu chậm.
■ Không tập trung trong công việc.
6.4 NGUYÊN NHÂN MẤT THỜI GIAN
Trang 93■ Plan, working schedule.
■ Now do that - according to plan
■ Focus on your current job
■ Listed in order of priority
■ To say "No" when necessary
■ Take the help of everyone
■ Teamwork, diligence
6.5 TIME SAVING MEASURES
Trang 9494 August 30, 2017
■ Lập kế hoạch, lịch làm việc
■ Giờ nào việc đó - đúng theo kế hoạch
■ Tập trung vào công việc đang làm.
■ Liệt kê công việc theo thứ tự ưu tiên.
■ Phải biết nói “Không” khi cần thiết.
■ Tận dụng sự giúp đỡ của mọi người
■ Làm việc theo nhóm, siêng năng.
6.5 BIỆN PHÁP TIẾT KIỆM THỜI GIAN
Trang 95■ Slow thinking, positive,
quick decisions
■ Talk less, do more
■ Say, think, do have to go together
■ Sticking to scheduled work
■ Investing time in a scientific way
■ Always towards the intended target.Respect for time /
6.6 TIME MANAGEMENT PRINCIPLES
Trang 9696 August 30, 2017
■ Suy nghĩ chậm, tích cực, quyết định nhanh
■ Nói ít đi, làm nhiều hơn
■ Nói, nghĩ, làm phải đi liền với nhau.
■ Bám sát công việc theo lịch trình
■ Đầu tư thời gian một cách khoa học.
■ Luôn hướng tới các mục tiêu đã
định.
■ Tôn trọng thời gian./.
6.6 NGUYÊN TẮC QUẢN TRỊ THỜI GIAN