1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn sử dụng casio FX570 để giải toán bà 8 (dap an)

4 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số abcd có bốn chữ số biết rằng số 2155abcd9 là một số chính phương.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS KIẾN GIANG

KIỂM TRA BÀI SỐ 1 MÔN : CASIO 9

Họ và tên :

Trường :

Thời gian 150 phút

Bài 1(10 điểm) Tính chính xác các phép tính sau (Chỉ ghi kết quả)

a) A = 20132013 20142014 A = 405499287694182

A (2013.10= +2013)(2014.10 +2014) 2013.2014.10= +2.2013.2014.10 +2013.2014 Tính trên máy: 2013.2014 4054182= và 2.2013.2014 8108364=

Đặt tính trên giấy:

2013.2014.108 = 4 0 5 4 1 8 2 0 0 0 0 0 0 0 0

b) B = 201320142 B = 405297987696196

B (2013.10= +2014) =2013 10 +2.2013.2014.10 +2014

Tính trên máy: 20132 =4052169 và 2.2013.2014 8108364= và 20142 =4056196

Đặt tính trên giấy:

20132.108 = 4 0 5 2 1 6 9 0 0 0 0 0 0 0 0

Bài 2(10 điểm) Tìm số abcd có bốn chữ số biết rằng số 2155abcd9 là một số chính phương.

Tóm tắt cách giải:

Đặt A2 = 2155abcd9 suy ra 215500009 A≤ 2≤215599999⇒14679 A 14683≤ ≤

Nhập trên máy: A = A + 1: B = A2

Dùng hàm CALC nhập giá trị cho A: 14679

Lặp lại = ghi kết quả đúng : 215590489

Kết quả: abcd = 9048

Bài 3(10 điểm): Tìm số dư của các phép chia (Chi ghi kết quả):

a) 983637955 cho 9604325 Kết quả: 3996805

983637955 ÷ 9604325 = Được kết quả: 102,416

Di chuyển lên và sữa lại thành

102

983637955 − 9604325× = Được kết quả: 3996805

b) 1234567890987654321 : 123456 Kết quả: 8817

- Tìm dư của 1234567890 chia cho 123456

1234567890 ÷123456 = Kq: 10000.06391

10000

1234567890 −123456 × = Kq: 7890

- Tìm dư của 789098765 chia cho 123456

789098765 ÷123456 = Kq: 6391,740904

6391

789098765 ÷123456 × = Kq: 91469

Trang 2

- Tìm dư của 914694321 chia cho 123456

914694321 123456÷ = Kq: 7409,071418

7409

914694321 123456− × = Kq: 8817

Bài 4(10 điểm): Tìm ba chữ số tận cùng của 3100

Tóm tắt cách giải:

10

3 ≡49(mod1000)

5

50

3 ≡49 (mod1000) 249(mod1000)≡

2

100

3 ≡249 (mod1000) 001(mod1000)≡

Kết quả:Ba chữ số tận cùng 3 100 là: 001

Bài 5(10 điểm): Tìm Ước chung lớn nhất và Bội chung nhỏ nhất của hai số a = 121212, b = 181818

UCLN(a,b) = 60606 BCNN(a,b) = 363636

Bài 6(10 điểm): Cho số A được viết từ 2010 chữ số 7 và số B được viết từ 2010 chữ số 9.

a) Tích AB có bao nhiêu chữ số ?

b) Tìm 15 chữ số tận cùng của hiệu F = AB – 79102010

Tóm tắt cách giải:

AB 7 7 9 9 7 7 (10= = − =1) 7 7 10 −7 7

2009 2009

AB 7 7= −2 2

Vậy AB có 4010 số

b F AB 79102010 7 7 6 2 2 3 79102010= − ={2009 −{2009 −

F 7 7 6 2 2222222431180213 2 2 222221431180213= −1 4 4 4 4 2 4 4 4 43

Tích AB có : 4020 chữ số

15 chữ số tận cùng của hiệu F = AB – 79102010 là: 222221431180213

Bài 7(10,0 điểm): Tìm chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy trong phép chia: 1 chia cho 49

2

MODE MODE 3 X

1 SHIFT STO A

49 SHIFT STO B

10000000 ALPHA A ÷ (Ghi 7 chữ số đầu tiên 0204081 )

Di chuyển lên và sữa lại thành:

49 ALPHA B SHIFT STO A

10000000 ALPHA A −

SHIFT COPY

Lặp lại = và ghi các kết quả tiếp theo

1 : 49 = 0.(020408163265306122448979591836734693877551) Chu kỳ 42 số

2007 33(mod 42)≡ Vậy chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy trong phép chia là số thứ 33

trong chu kỳ

1 : 49 = 0.(020408163265306122448979591836734693877551) Chu kỳ 42 số

Chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy trong phép chia: 3

Trang 3

Bài 8(10,0 điểm): Tìm a,b,c,d,e,f,g biết:

1

1

f g

= +

+ + + + +

1

1

1 3

+ + + + +

a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3

Bài 9(20,0 điểm): Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Biết P(1) = 5, P(2) = 7, P(3) = 9, P(4) = 11

a Tìm a, b, c, d b Tính P 15( ) (P 12)

20

+ −

Tóm tắt cách giải:

P(1) 5= ⇔ + + + =a b c d 4 (1)

P(2) 7= ⇔ + + + = −8a 4b 2c d 9 (2)

P(3) 9= ⇔27a 9b 3c d+ + + = −72 (3)

P(4) 11= ⇔64a 16b 4c d+ + + = −245 (4)

(2) – (1) ⇔7a 3b c+ + = −13

(3) – (2) ⇔19a 5b c+ + = −63

(4) – (3) ⇔37a 7b c+ + = −173

Giải hệ

7a 3b c 13

19a 5b c 63

37a 7b c 173

+ + = −

+ + = −

Vậy P(x) = x4 -10x3 + 35x2 -48x + 27

Nhập hàm trên máy:

ALPHA X ^ 4 −10 ALPHA X SHIFT X + 35 ALPHA X X

48 ALPHA X 27

Sử dụng hàm CALC tính giá trị tại x = 15, x = -12

P(15) = 24057; P(-12) = 43659

Tính A = 34008

a = -10; b = 35; c = -48; d = 27

A = 34008

Bài 10(20,0 điểm): Tìm số dư trong phép chia đa thức: f (x) x= 2009+x2008+ + + x 1 cho x2 – 1

Tóm tắt cách giải:

2

f (x) t(x)(x= − +1) ax + b vì dư đa thức bậc nhất

f (1) 2010= ⇔ + =a b 2010

f ( 1) 0− = ⇔ − + =a b 0

Giải hệ a b 2010a b 0



+ =

Vậy f(x) chia (x2 - 1) dư 1005x + 1005

Kết quả:1005x + 1005

Trang 4

Bài 11(10,0 điểm): Cho dãy số x1 = 1

2; 3n

n 1

x 1 x

3 + = + .

a) Hãy lập quy trình bấm phím tính xn + 1 b)Tính x30 ; x31 ; x32

Quy trình bấm phím:

b/c

1 a 2 =

( Ans Shif t x +1 ) a 3 =

Lặp lại =

Ta được dãy: 1 3 539; ; ;0,347736944;

2 8 1536 ; 0,347296355

x30 = x31 = x32 =0,347296355

Bài 12(20,0 điểm): Cho dãy số ( ) (n )n

n

U

2 7

= với n = 0; 1; 2; 3;

a) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4

b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un

c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 theo Un + 1 và Un

a Quy trình bấm phím: Bấm phím trên (fx 570MS, Vn 570MS)

Dùng hàm CALC tính giá trị tại x = 0;1;2;3;4

U0 = 0 U1 = 1 U2 = 10 U3 = 82 U4 =640

b Đặt Un 2+ =aUn 1+ +bUn+c

Ta có:

c 0 82a 10b c 640

=

Giải hệ trên máy: a = 10, b = -18, c = 0

Vậy Un 2+ =10Un 1+ − 18Un

c Bấm phím trên (fx 570MS, Vn 570MS)

0 SHIFT STO A 1 SHIFT STO B

10 18 ALPHA A SHIFT STO A

10 18 ALPHA B SHIFT STO B

SHIFT COPY

Lặp lại = =

Hoặc quy trình bấm phim khác:

0 SHIFT STO A 1 SHIFT STO B

ALPHA A ALPHA = ALPHA B − ALPHA A ALPHA :

ALPHA B ALPHA = ALPHA A − ALPHA B

Lặp lại = =

Ngày đăng: 29/08/2017, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w