1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn sử dụng casio FX570 để giải toán bà 6

10 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 6 HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN VỀ DÃY SỐKIẾN THỨC: - Lập công thức truy hồi của dãy số cho bới công thức tổng quát.. - Áp dụng giải một số dạng khác.. Tính tích của 10 số hạng đầu của dãy..

Trang 1

Buổi 6 HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN VỀ DÃY SỐ

KIẾN THỨC:

- Lập công thức truy hồi của dãy số cho bới công thức tổng quát

- Áp dụng giải một số dạng khác

NỘI DUNG.

I TÍNH SỐ HẠNG THỨ N CỦA DÃY SỐ:

1) Dãy số cho bởi công thức số hạng tổng quát: un = f(n), n N * trong đó f(n) là biểu thức của n cho trước.

Ví dụ 1 Cho dãy n

2n 1 U

2n 1

+

=

− a) Viết 6 số hạng đầu của dãy b) Tìm xem 1 2

17 là số hạng thức mấy

Giải.

PP1: Nhập công thức (FX 570MS)

b / c

a) ấn tiếp

b / c

2

3

=

b / c

2

5

=

b / c

7

=

b / c

9

=

b / c

11

=

Vậy 1 2

17 là số hang thứ 9

Cách 2 (Tất cả các máy) Khai báo A = 0, B = 0; A ← A + 1; B ← (2A+1)/(2A-1)

b/c

a) ấn liên tiếp r = ta được U0, , U6

b) ấn liên tiếp r = ta thấy A = 9 thì B = 1 2

17 vậy 1 2

17 là số hạng thứ 9

Cách 3 (Sử dụng hàm Calc 570MS, 570ES).

b/c

a) CALC 0 = ấn liên tiếp = = lần ta được U0, , U6

b) ấn liên tiếp = = ab / c ta thấy A = 9 thì B = 1 2

17 vậy 1 2

17 là số hạng thứ 9

Trang 2

Ví dụ 2 Cho dãy Un 2n n1

2

= a) Tính U , U , U2 4 8 của dãy b) Tìm xem 2047

2048 là số hạng thức mấy

Giải

b / c

a) ấn tiếp

b / c

4

=

b / c

16

=

b / c

255 U

256

=

Vậy 2047

2048 là số hạng thứ 11

Ví dụ 3: Tính 10 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:

u

5

Giải:

- Ta lập quy trình tính un như sau:

- Sử dụng Calc tính CALC 1 = và lặt lại cho đến 10

Ta được kết quả: u1 = 1, u2 = 1, u3 = 2, u4 = 3, u5 = 5, u6 = 8, u7 = 13, u8 = 21,

u9 = 34, u10 = 55

2) Dãy số cho bởi hệ thức truy hồi dạng: 1

n+1 n

u = a

u = f(u ) ; n N*∈

trong đó f(un) là biểu thức của un cho

trước

Ví dụ 1: Tìm 20 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:

1

n

n 1

n

+

=

+

Giải:

Cách 1.- Lập quy trình bấm phím tính các số hạng của dãy số như sau:

1 = (u1)

( ANS + 2 ) ÷ ( ANS + 1 ) = (u2)

= =

- Ta được các giá trị gần đúng với 9 chữ số thập phân sau dấu phảy:

u1 = 1 u8 = 1,414215686

u2 = 1,5 u9 = 1,414213198

u3 = 1,4 u10 = 1,414213625

u4 = 1,416666667 u11 = 1,414213552

u5 = 1,413793103 u12 = 1,414213564

Trang 3

u6 = 1,414285714 u13 = 1,414213562

u7 = 1,414201183 u14 = = u20 = 1,414213562

Cách 2 (570MS, ES)

b/c

Lặp lại = liên tục

Ví dụ 2: Cho dãy số được xác định bởi:

( )3

3 1

3 n

n 1



=

Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để un là số nguyên

Giải:

- Lập quy trình bấm phím tính các số hạng của dãy số như sau:

SHIFT 3 3 = (u1)

= = (u4 = 3)

Vậy n = 4 là số tự nhiên nhỏ nhất để u4 = 3 là số nguyên

Ví dụ 3 Cho dãy 1

n 1 n

=

 Tính U U , U , U1, 2 3 4 và S4 =U1+U2+U3+U ; P4 4 =U U U U1 2 3 4

Giải

Cách 1 (FX 570MS, Vn 570MS)

Khai báo A =1, B =3, C = 0 (tổng), D = 1 (tích)

A = A+1; B = 2A; C = C+B; D = D.B

=

ấn liên tiếp phím = như sau

A

B

2 C

2 D

2

=

=

=

=

Vậy ta có S4 = 45, P4 = 5184

Cách 2 (FX 570MS, Vn 570MS)

Khai báo A = 2A; C = C+A; D = D.A (A giá trị U, C: tổng, D : tích)

CALC (Máy hỏi A?) 3 = = (Kết quả A = U2 = 6)

Trang 4

(Máy hỏi C? C = C + A = 3) 3 = = (Kết quả C = S = 6)

(Máy hỏi D? D = DA = 3) 3 = = (Kết quả D = P = 18)

Lặp lại = = =

Ví dụ 4: Cho dãy số 3n

1 n 1

1

+

a) Lập trình ấn phím tính Un 1+

b) Tính U , U , U30 31 32

Giải.

n 1

U

b / c

b / c 3 b / c

=

+

ấn = liên tục ta tính được Un+1

b) ấn = liên tục 10 lần ta thấy trên màn hình có giá trị 0.347296355 ấn tiếp = không thay đổi Vậy

30 31 32

U =U =U = 0.347296355

3) Dãy số cho bởi hệ thức truy hồi dạng: 1 2

u = a, u b

u = A u + Bu + C ; n N*

=





Ví dụ 1: Cho dãy số được xác định bởi: 1 2

n

u = 1, u 2

u = 3u + 4u + 5 ; n N*





=

∈ Hãy lập quy trình tính un

Cách 1 Tính trên các máy

Lặp lại ∆ = ta được dãy: 15, 58, 239, 954, 3823, 15290, 61167, 244666, 978671

Cách 2 (FX 570MS, Vn 570MS)

1 SHIFT STO A 2 SHIFT STO B

3 + 4 ALPHA A + 5 SHIFT STO A

3 + 4 ALPHA B + 5 SHIFT STO B

SHIFT COPY

Lặp lại = =

Cách 3 (FX 570MS, Vn 570MS)

1 SHIFT STO A 2 SHIFT STO B

Lặp lại = =

Cách 4 (FX 570MS, Vn 570MS)

Trang 5

ALPHA A ALPHA = 3 ALPHA B + 4 ALPHA A + 5 ALPHA :

CALC (Máy hỏi B?) 2 = (Máy hỏi A?) 1 =

Lặp lại = = =

Ví dụ 2: Cho dãy số Un xác định bởi: U1=U2=1, Un+2= Un+1+ 2Un Tính tích của 10 số hạng đầu của dãy Thuật toán: Nhập biểu thức sau vào màn hình máy tính ( fx570MS, fx570ES):

CALC máy hỏi: B? Bấm 1 = A? Bấm 1 = C? Bấm 1 =

Lặp lại = = =

Trong đó X là số hạng thứ A, B là các giá trị của dãy số; D là tích của các số hạng

Ví dụ 3 Cho dãy 1 2

n n 2 n 1

 Viết 7 số hạng đầu và tính tổng S7,P7 của 7 số hạng đó

HD: Nhập các biểu thức A = 3A – 2B:C=C+A:D=DA:B=3B-2A:C=C+B:D=DB

CALC máy hỏi: A? Bấm 3 = B? Bấm 2 = C? Bấm 5 = D? Bấm 6 =

Lặp lại = = =

Ví dụ 4 Cho U1 = -3, U2 = 7, Un+1 = Un + Un-1

a) Lập tình tính Un+1 theo Un, Un-1

b) Tính U3,U4, U7

c) Tính chính xác đến 5 chữ số và điền vào bảng sau:

2

1

U

U

3

2

U

U

4 3

U U

5 4

U U

6 5

U U

7 6

U U

Giải.Tính trên FX570MS

a)

( ) 3 SHIFT STO A 7 SHIFT STO B

Lặp lại = = =

Trang 6

ALPHA C ALPHA = ALPHA B ÷ ALPHA A ALPHA :

Lặp lại = = =

4) Dãy số cho bởi hệ thức truy hồi với hệ số biến thiên dạng:

1 n+1

u = a

u = f n u , n ; n N*





Ví dụ 1 : Cho dãy số được xác định bởi:

1

n n+1

u = 0

n

u = u +1 ; n N*

n+1

Hãy lập quy trình tính un

Cách 1

Lặp lại ∆ =

Cách 2 (570 MS)

Lặp lại = =

ta được dãy: 1, 1, 3, 2, 5, 3, 7,

Cách 3 (Fx 570 MS, Vn 570MS)

CALC máy hỏi: M? Bấm 1 = A? Bấm 0 =

Lặp lại = = =

Ví dụ 2: Cho dãy số Un xác định bởi: U1=1, Un+1=5Un-2n Tính U20 và tổng của 20 số hạng đầu tiên Thuật toán: Nhập biểu thức sau vào màn hình máy tính (fx 570MS, fx 570ES):

A=5A-2X:

C= C+A:

X=X+1

Bấm CALC máy hỏi:

A? Bấm 1=

X? Bấm 1=

C? Bấm 1=

Lặp lại ===

= = =

Trang 7

Ví dụ 3(TTT số 36) Cho dãy xác định bởi U1 =1, U2 =3, Un =3Un 1− khi n chẳn và Un =4Un 1− +2Un 2−

khi n lẻ

a) Lập trình ấn phím liên tục tính Un

b) Tính U , U , U , U , U10 11 12 14 15

Cách 1

3 4 5

Lặp lại dãy phím trên bằng cách ấn  =

Cách 2 (Fx 570 MS, Vn 570MS).

1 SHIFT STO A 3 SHIFT STO B

3 ALPHA A SHIFT STO B

1 SHIFT STO A 3 SHIFT STO B

3 SHIFT STO B

×

ấn = liên tục ta có : U10 =115248; U11=537824; U12=1613472; U14=22588608; U15 =105413804

Cách 3 Tính trên FX570MS, ES

=

CALC Máy hỏi: B? bấm 3 = A? bấm 1 =

ấn = liên tục ta có : U10 =115248; U11=537824; U12=1613472; U14=22588608; U15 =105413804

II TÌM SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA DÃY SỐ.

1 Phương pháp quy nạp:

- Lập quy trình trên MTBT để tính một số số hạng của dãy số

- Tìm quy luật cho dãy số, dự đoán công thức số hạng tổng quát

- Chứng minh công thức tìm được bằng quy nạp

Ví dụ 1: Tìm a2004 biết:

1

n

n 1

n(n 1) (n 2)(n 3)

a 0

=

Giải:

- Trước hết ta tính một số số hạng đầu của dãy (an), quy trình sau:

- Ta được dãy: 1, 7 , 27 11 13 9, , , ,

6 20 50 15 14 8

- Từ đó phân tích các số hạng để tìm quy luật cho dãy trên:

a1 = 0; a2 = 1 5 1.5

20= 40 =4.10; a4 = 27 3.9

50=5.10

Trang 8

⇒ dự đoán công thức số hạng tổng quát: n

(n 1)(2n 1) a

10(n 1)

=

+

* Chứng minh n 1

n(2n 3) a

10(n 2)

+

+

=

+

+

Vậy n 1

n(2n 3)

a

10(n 2)

+

+

=

+

⇒ 2004

2003.4009

a

20050

=

n

n 2 n 1

a 1, a 3

a + 2a + a 1; n N





= − + ∈ Chứng minh rằng số A = 4an.an+2 + 1 là số chính phương

Giải: - Tính một số số hạng đầu của dãy (an) bằng quy trình:

= =

- Ta được dãy: 1, 3, 6, 10, 15, 21, 28, 36, 45, 55,

- Tìm quy luật cho dãy số:

1

1(1 1)

a 1

2

+

= = ; 2

2(2 1)

a 3

2

+

= = ; 3

3(3 1)

a 6

2

+

= = ; 4

4(4 1)

a 10

2

+

= = ; 5

5(5 1)

a 15

2

+

= =

Dự đoán công thức số hạng tổng quát: n

n(n 1) a

2

+

=

* Chứng minh n 2

(n 2)(n 3) a

2

Ta có n 2 n 1 n (n 1)(n 2) n(n 1) 1 2n2 6n 4 n2 n 2 n2 5n 6

a + =2a + − + =a 1 2 + + − + + = + + − − + = + +

n 2

(n 2)(n 3)

a

2

- Từ đó: A = 4an.an+2 + 1 = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) +1 = (n2 + 3n + 1)2

⇒ A là một số chính phương

Cách giải khác: Từ kết quả tìm được một số số hạng đầu của dãy,ta thấy:

- Với n = 1 thì A = 4a1.a3 + 1 = 4.1.6 + 1 = 25 = (2a2 - 1)2

- Với n = 2 thì A = 4a2.a4 + 1 = 4.3.10 + 1 = 121 = (2a3 - 1)2

- Với n = 3 thì A = 4a3.a5 + 1 = 4.6.15 + 1 = 361 = (2a4 - 1)2

Từ đó ta chứng minh A = 4an.an+2 + 1 = (2an+1 - 1)2 (*)

2 Phương pháp phương trình đặc trưng:

Ví dụ Cho dãy Un 2+ = Un 1+ + Un,U0 = U1 = 1 Tìm số hạng tổng quát của dãy số

B1 Lập phương trình đặc trưng, Giải phương trình, tìm nghiệm đặc trưng

Trang 9

+ Lập phương trình: Thay u bởi x, n bởi 0, chuyển chỉ số thành số mũ

n 2 n 1 n n 2 n 1 n 0 2 0 1 0

U + = U + + U ⇒ x + = x + + x ⇒ x + = x + + x ⇒ x = + x x ⇒ x − − = x 1 0 + Giải phương trình: x1 1 5; x2 1 5

+ Nghiệm tổng quát phương trình đặc trưng: n n n

n 1 1 2 2 k k

x = c x + c x + + c x (x , x , , x1 2 k là nghiệm pt đặc trưng)

B2 Tìm số hạng tổng quát: Thay x bởi u, giải tìm c

0

1

1

5 1

2 5

+ =

=



n

U

Trang 10

BÀI TẬP GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY (01-11-2013)

2 3

n = 1; 2; 3 …

a) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này b.Lập công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un

b) Lập một quy trình tính un trên máy casio c Tìm tất cả các số tự nhiên n để un chia hết cho 3

Bài 2 Cho dãy số bởi công thức : ( ) (n )n

n

13+ 3 - 13- 3

U =

2 3 với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a Tính U1, U2,U3,U4,U5,U6,U7,U8 b Lập công thức truy hồi tính Un+1theo Un và Un-1

c Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+1theo Un và Un-1

Bài 3 Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức: ( ) (n )n

n

13+ 3 - 13- 3

U =

2 3

a Tính U1; U2; U3; U4 b Chứng minh rằng : n 1 n 1

n

U

26

=

c Lập quy trình bấm phím tính Un+1 Tính U8 - U5

Bài 4: Cho dãy số a1 = 3; an + 1 =

3

3 n

1 a

+

a Lập quy trình bấm phím tính an + 1 b Tính an với n = 2, 3, 4, , 10

Bài 5: Cho dãy số x1 = 1

3

n n

x

a) Hãy lập quy trình bấm phím tính xn + 1 Tính x30 ; x31 ; x32

Bài 6: Cho dãy số 1

4 1

n n

n

x x

x

+

+

= + (n ≥ 1) a) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = 1 và tính x100

b) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = -2 và tính x100

Bài 7: Cho dãy số

2

1

n n

n

x x

x

+

+

= + (n ≥ 1) a) Cho x1 = 0,25 Viết quy trình ấn phím liên tục để tính các giá trị của xn + 1 Tính x100

Bài 8: Cho dãy số x1 =0,5, + +

+

2

* n

n 1 2

n

- Viết quy trình bấm phím liên tục tính xn+1 theo xn - Tính x5; x10

Bài 9: Cho dãy số x10 =1, +

+

+

+

2

*

n 1

n 1

x 1 Hãy tính x1 ; x5

Bài 10 Dãy số {xn} xác định như sau: x0 = 3, n 1 n

n

x

+

= + , n = 1;2;3;…

a Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12 b Tính x2009

Bài 11 Cho dãy xác định bởi U1 =1, U2 =3, Un =3Un 1− khi n chẳn và Un =4Un 1− +2Un 2− khi n lẻ.

a) Lập trình ấn phím liên tục tính Un b) Tính U , U , U , U , U10 11 12 14 15

Bài 12 Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1 ; u2 = 2

n

u

+

ví i n lÎ

ví i n ch¼n

a Lập qui trình tính un b Tính u5; u10; u15; u20

Ngày đăng: 29/08/2017, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w