1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn sử dụng casio FX570 để giải toán bà 5

6 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN VỀ ĐA THỨCKIẾN THỨC: - Tính giá trị biểu thức - Tìm thương và dư trong phép chia đa thức cho ax + b NỘI DUNG... - Trước tiên thực hiện phép chia Px=q1xx-c+r0 theo sơ

Trang 1

Buổi 5 HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN VỀ ĐA THỨC

KIẾN THỨC:

- Tính giá trị biểu thức

- Tìm thương và dư trong phép chia đa thức cho ax + b

NỘI DUNG.

4 Tìm điều kiện tham số củaP x( ) thỏa mãn một điều kiện nào đó:

Ví dụ 1: Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

a) Tìm a, b, c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) có giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653

b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 12x – 1

c) Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989

Giải:

a) Thay lần lượt các giá trị x = 1,2 ; x =2,5 ; x=3,7 vào đa thức P(x) = x3+ax2+ c

ta được hệ



= + +

= + +

= + +

2123 7

, 3 69 , 13

2045 5

, 2 25 , 6

1993 2

, 1 44 , 1

c b a

c b a

c b a

Giải hệ phương trình ta được a =10 ; b =3 ; c = 1975

b) Số dư của phép chia P(x) =x3+10x2+3x+1975 cho 2x+5 chính là giá trị P(-2,5) của đa thức P(x) tại x=-2,5 ĐS ; 2014,375

c) Giải phương trình P(x) =x3+10x2+3x+1975= 1989 hay x3+10x2+3x-14 =0

x=1 ; x= - 9,531128874 ; x= -1,468871126

Ví dụ 2: Cho P(x) = x3 + ax2 + bx - 1

1) Xác định số hữu tỉ a và b để x =

5 7

5 7 +

− là nghiệm của P(x);

2) Với giá trị a, b tìm được hãy tìm các nghiệm còn lại của P(x)

Giải: x = 6- 35⇒ b = x ax

x− 2 −

1

=6+ 35-(6- 35)2 - a(6- 35) (a+13) = b+6a+65 = 0 ⇒ a = -13 ; b =13 ⇒ P(x) =x3-13x2+13x-1

(x-1)(x2-12x+1) = 0 ⇒ x = 1 ; x ≈ 0,08392 và x ≈ 11,916

Ví dụ 3: Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia hết cho (x – 13) có số dư là 2 và chia cho (x – 14) có số dư là 3

Hướng dẫn:

Ta có : P(x) = Q(x)(x – a) + r ⇒ P(a) = r

Vậy P(13) = a.133 + b.132 + c.13 – 2007 = 1

P(3) = a.33 + b.32 + c.3 – 2007 = 2

P(14) = a.143 + b.142 + c.14 – 2007 = 3

Tính trên máy và rút gọn ta được hệ ba phương trình :

2197 169 13 2008

27 9 3 2009

2744 196 14 2010

 Tính trên máy được : a = 3,693672994 ≈ 3,69

b = –110,6192807 ≈ –110,62

c = 968,2814519 ≈ 968,28

Trang 2

5 Phân tích đa thức theo bậc của đơn thức

Áp dụng n-1 lần dạng toán 2 ta có thể phân tích đa thức P(x) bậc n theo x-c: P(x)=r0+r1(x-c)+r2 (x-c)2+…+rn(x-c)n

Ví dụ 1 Phân tích x4 – 3x3 + x – 2 theo bậc của x – 3

- Trước tiên thực hiện phép chia P(x)=q1(x)(x-c)+r0 theo sơ đồ Horner để được q1(x) và r0 Sau đó lại tiếp tục tìm các qk(x) và rk-1 ta được bảng sau:

1 -3 0 1 -2 x4-3x2+x-2

3 1 0 0 1 1 q1(x)=x3+1, r0 = 1

3 1 3 9 28 q2(x)=x3+3x+1,r1=28

3 1 6 27 q3(x)=x+6, r0 = 27

3 1 9 q4(x)=1=a0, r0 = 9 Vậy x4 – 3x3 + x – 2 = 1 + 28(x-3) + 27(x-3)2 + 9(x-3)3 + (x-3)4

6 Phân tích đa thức thành nhân tử

Ví dụ: Phân tích đa thức P(x) a - 6a + 27a - 54a +32 = 4 3 2 thành thừa số

Alpha A ^ 4 − 6 Alpha A Shift x − 6 Alpha A Shift x

2

27 Alpha A x 54 Alpha A 32 Alpha 0

Shift Slove 1 = Shift Slove ⇒ A 1 =

Mode Mode Mode 1 w 3

1 = − 5 = 22 = − 32 = = = ⇒ = x 2

2 P(x) (x 1)(x 2)(x - 3x + 16) = − −

7 Tính giá trị của đa thức khi biết một số giá trị khác của đa thức

Ví dụ 1: Cho đa thức f(x) bậc 3 biết rằng khi chia f(x) cho (x - 1), (x - 2),(x - 3) đều được dư là 6

và f(-1) = -18 Tính f(2005) = ?

Giải:

- Đặt f(x) = ax3 + bx2 + cx + d

- Từ giả thiết, ta có: f(1) = f(2) = f(3) = 6 và có f(-1) = -18

Ta có hệ phương trình:

a b c d 6 8a 4b 2c d 6 27a 9b 3c d 6



+ + + = + + + = + + + =

− + + = −

- Giải hệ tìm được a = 1, b = -6, c = 11, d = 0 Ta có f(x) = x3 - 6x2 + 11x

Từ đó tính được f(2005) =

Ví dụ 2 Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4) = 16; P(5) = 25 Tính P(6); P(7); P(8); P(9) = ?

H.Dẫn:

Bước 1: Đặt Q(x) = P(x) + H(x) sao cho:

+ Bậc H(x) nhỏ hơn bậc của P(x)

+ Bậc của H(x) nhỏ hơn số giá trị đã biết của P(x), trong bài bậc H(x) nhỏ hơn 5, nghĩa là:

Trang 3

Q(x) = P(x) + a1x4 + b1x3 + c1x2 + d1x + e

Bước 2: Tìm a1, b1, c1, d1, e1 để Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0, tức là:

+ + + + + =

⇒ a1 = b1 = d1 = e1 = 0; c1 = -1

Vậy ta có: Q(x) = P(x) - x 2

Vì x = 1, x = 2, x = 3, x = 4, x = 5 là nghiệm của Q(x), mà bậc của Q(x) bằng 5 có hệ số của x5

bằng 1 nên:

Q(x) = P(x) - x2 = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5)

⇒ P(x) = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5) + x2

Từ đó tính được: P(6) = ; P(7) = ; P(8) = ; P(9) =

Ví dụ 3: Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + f

Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9, P(4) = 16, P(5) = 25

Tính P(6), P(7), P(8), P(9)

Giải:

Ta có P(1) = 1 = 12; P(2) = 4 = 22 ; P(3) = 9 = 32 ; P(4) = 16 = 42 ; P(5) = 25 = 52

Xét đa thức Q(x) = P(x) – x2

Dễ thấy Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0

Suy ra 1; 2; 3; 4; 5 là nghiệm của đa thức Q(x)

Vì hệ số của x5 bằng 1 nên Q(x) có dạng: Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5)

Vậy ta có Q(6) = (6 – 1)(6 – 2)(6 – 3)(6 – 4)(6 – 5) = P(6) - 62

Hay P(6) = 5! + 62 = 156

Q(7) = (7 – 1)(7 – 2)(7 – 3)(7 – 4)(7 – 5) = P(7) – 72

Hay P(7) = 6! + 72 = 769

Ví dụ 4 Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d

Biết P(1) = 1; P(2) = 3; P(3) = 6; P(4) = 10 Tính A= P(5) 2P(6)P(7)− =?

H.Dẫn:

- Giải tương tự, ta có: P(x) = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4) + x(x 1)2+

- Từ đó tính được: A=P(5) 2P(6)P(7)− =

8 Xây dựng công thức tính tổng bằng đa thức.

Ví dụ 1:

a Đặt S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + … + n(n + 1) Tính S(100) và S(2009).

b Đặt P(n) = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + … + n(n + 1)(n+2).Tính P(100) và P(2009).

HD

a Đặt g(x) x(x 1) x= + = +2 x

Ta có: S(1) = g(1) = 1.2; S(2) = g(2) = 2.3; ; S(n) = g(n) = n.(n+1)

Trang 4

- Tìm đa thức f(x) bậc 3 biết: g(x) f (x) f (x 1)= − −

Ta có: S(1) = 1.2 = g(1) = f(1) – f(0); S(2) = 2.3 = g(2) = f(2) – f(1); ;

S(n) = n.(n+1) = g(n) = f(n) – f(n-1) Vậy S = g(1) + g(2) + + g(n) = f(n) – f(n-1)

- Đặt f (x) ax +bx +cx+d= 3 2

g(x) f (x) f (x 1)= − − ⇔x2+ =x ax + bx + cx + d - a(x-1) - b(x-1) - c(x-1) - d3 2 3 2

2

2

x x 3ax - (3a + 2b)x + (a - b + c)

1 a

2

3



=

=

Vậy f (x) 1x3 x2 2x

= + + , Suy ra S f (n) f (0) 1n3 n2 2n

b Tương tự bài b, S 1n4 3n3 11n2 3n

9 Tính tổng các hệ số đa thức bậc n.

Ví dụ 1: Cho f (x) x= 2010 + +(k 1)x2009+(2k 1)x+ 2008+ + (2009k 1)x (2010k 1)+ + +

với k R∀ ∈ Tính f (1 k)− .

HD

Ta biết đa thức f(x) có nghiệm x0 thì f(x0) = 0 hay f(x) : (x - x0) dư 0

Dùng lược đồ Hooc-ne cho đa thức f(x) ta có

Như vậy f(x) : (x – (1-k) dư 2011 hay f(1 - k) = 2011

Ví dụ 2 Biết rằng (2 + x + 2x3)15 = a0 +a1x + a2x2 + a3x3 + … + a45x45

Tính S1 = a1 +a2 +a3 + … + a45 ; S2 = a0 +a2 +a4 + … + a44

HD: Đặt P(x)= đa thức đã cho Có S1 = P(1) - P(0) = 5 15 − 2 15;

có 5 14 = 6103515625 ;515625.5 = 2578125

6130.5.10 6= 30515000000 Cộng lại ta có S1 =

15

( 1) ( 1) 1

P − = − = − ; S2 = 1( (1) ( 1))

2 P + −P

Ví dụ 3 Cho đa thức Q(x) = (3x2 + 2x – 7)32 Tính chính xác đến đơn vị:

a) Số dư của phép chia Q(x) cho x – 1 b) Tổng các hệ số của đa thức Q2(x)

HD b Tổng các hệ số của đa thức Q(x) là giá trị của đa thức tại x = 1 Gọi tổng các hệ số của đa thức là A, ta có : A = Q(1) = ( 3+2-7)64 = 264 Để ý rằng : 264 = ( )32 2

2 = 4294967296 2 Đặt 42949 =

X, 67296 = Y, ta có : A = ( X.105 +Y)2 = X2.1010 + 2XY.105 + Y2 Tính trên máy kết hợp với giấy

ta có:

X2.1010 = 1 8 4 4 6 1 6 6 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Ví dụ 4 Giả sử có biểu thức:

T(x) = 1 + x = a + a x + a x + a x + a + x + a x

Trang 5

Tính chính xác giá trị của biểu thức :

H - 2a = + 2 a − 2 a + 2 a - 2 a + + 2 a 2 a − + 2 a

Ví dụ 5 a) Tìm phần dư khi chia đa thức: x100−2x51+1 cho x2 − 1

b) Cho đa thức 5 2

f = + +x x có năm nghiệm x x x x x1; ; ; ;2 3 4 5

Ký hiệu p( )x = x2 −81 hãy tìm P = p( )x1 p( )x2 p( )x3 p(x4) p( )x5

a

b

Trang 6

BÀI TẬP GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY (NGÀY 25/10/2013)

Bài tập 1: Cho đa thức P x( ) = −x 3x5 4+4x 5x3− 2+6x m Viết phương trình ấn phím để: +

a) Tìm số dư r trong phép chia P(x) cho ( x – 3,5 ) khi m = 2005

b) Tìm giá trị m để đa thức P(x) chia hết cho x – 3,5

c) Tìm giá trị m để đa thức P(x) có nghiệm x = 3

Bài tập 2: Cho biết đa thức P(x) = x4 + mx3 – 55x2 + nx – 156 chia hết cho x – 2 và x – 3 Hãy tìm giá trị của m, n rồi tính tất cả các nghiệm của đa thức

Bài tập 3 Cho hai đa thức sau: f(x) = x4 + 5x3 - 4x2 + 3x + a và g(x) = -3x4 + 4x3 - 3x2 + 2x + b Tìm điều kiện của a và b để hai đa thức f(x) và g(x) có nghiệm chung

Bài tập 4: Khi chia đa thức 2x4 +8x3 -7x2 +8x -12 cho đa thức x – 2 ta được thương là đa thức Q(x) có bậc là 3 Hãy tìm hệ số của x2 trong Q(x) ?

Bài tập 5: Cho đa thức P x x ax( ) = +5 4+bx cx dx e3+ 2+ + và cho biết P(1) = 1, P(2) = 7,

P(3) = 17, P(4) = 31, P(5) = 49 Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10) và P(11) ?

Bài tập 6: Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Biết P(1) = 5, P(2) = 7, P(3) = 9, P(4) = 11

a Tìm a, b, c, d Tính ( )15 ( 12)

15 20

Bài tập 7:

a Phân tích biểu thức sau ra ba thừa số: a4 – 6a3 + 27a2 – 54a + 32

b Từ kết quả câu trên suy ra rằng biểu thức n4 – 6n3 + 272 – 54n + 32 luôn là số chẵn với mọi số nguyên n

Bài tập 8: Chia P(x) = x81 + ax57 + bx41 + cx19 + 2x + 1 cho x – 1 được số dư là 5 và chia cho x – 2 được số dư là -4 Hãy tìm cặp (M,N) biết rằng Q(x) = x81 + ax57 + bx41 + cx19 + Mx + N chia hết cho (x-1)(x-2)

Bài tập 9: Cho P(x) = ax17 + bx16 + cx15 + + m, biết P(1) = 1; P(2) = 2; ; P(17) = 17 Tính P(18)

Bài tập 10: Cho P(x) là đa thức với hệ số nguyên có giá trị P(21) = 17; P(37) = 33.

Biết P(N) = N + 51 Tính N?

Bài tập 11: Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64 Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị

Bài tập 12: Cho x1000 + y1000 = 6,912; x2000 + y2000 = 33,76244 Tính A = x3000 + y3000

Bài tập 13: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình:

a) 3x3 + 2,435x2 + 4,29x + 0,58 = 0 b) 3x3+2,735x2+4,49x+0,98 = 0

Bài tập 14: a) Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình : x9 + x – 7 = 0

c) Tìm các số tự nhiên thoả mãn phương trình x2 + 2y2 = 2377

Ngày đăng: 29/08/2017, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w