MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.. - Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Cũ
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
Năm học: 2012 - 2013
Ngày 20/8/2012 soạn:
B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
− ;
10
7 và
4028
−
−GV: y/c 2 HS làm trên bảng, ở dưới HS làm
bài vào vở nháp 5/, sau đó cho HS dừng bút
Trang 2b) Viết 4 số hữu tỉ xen giữa 2 số hữu tỉ 1
2
− và
4 Chứng tỏ rằng trên trục số, giữa 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng
có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài
- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bất kì là
11 12
5 50,625 0,5
+nằm giữa 2 số x và y
* Vì x < y nên a < b ⇒a + a < a + b
22
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục số giữa
2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờcũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô sốđiểm hữu tỉ
5
40 45 10 24 9 3)
a = − + + − = − =−
40 12 45 50 42 15 1)
Trang 3b) N =
1,5 1 0,75
52,5 1, 25
= − = −
−8.a) = 1 1 1 2 5 4
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các bài tập khó
- Kiến thức: HD HS luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa BTVN:
Trang 4GV: y/c 3 HS lên bảng chữa, mỗi em làm 1 bài,
các HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
x x
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho 2 HS
lên bảng chữa, các HS khác theo dõi nhận xét, bổ
100
4110041
= −
−2.a)A=
1,3 2,6 5 1,3 5 1 5 11
: 22,6 6 2,6 12 2 12 12
Trang 5Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
1 6 8 10 6
3, ta có: 3x - 4 = - 4
⇔3x = - 1⇔x = - 1
3(t/m đk trên)Vậy x = 3; x = -1
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa
- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Trang 6Ngày 02/9/2012 soạn B3:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ;cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức về phần nguyên, phần lẻ củamột số hữu tỉ
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:
?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì,
viết công thức tổng quát của nó?
?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân?
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời
- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường cộng,
trừ, nhân 2 số thập phân theo các quy tắc về giá
trị tuyệt đối và dấu tương tự như đối với số
nguyên
3 GV: Giới thiệu:
a) Phần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu là [ ]x , là
số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là:
[ ]x ≤ <x [ ]x +1
Chẳng hạn: [ ] [ ]1,5 =1; 3 =3; 2,5[− ]= −3
- y/c HS cho thêm VD?
b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là { }x là hiệu
x - [ ]x nghĩa là: { }x = −x [ ]x
- Chẳng hạn: * {2,35} =2,35 2 0,35;− =
* {−5,75} = −5,75− − =( )6 0, 25
- y/c HS cho thêm VD?
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảngcách từ điểm x tới gốc O trên trục số
2 Để cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta
có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi cộng,trừ, nhân, chia chúng theo quy tắc cộng, trừ,nhân, chia phân số
3 a) Phần nguyên của số hữu tỉ x, k.h [ ]x
[ ]x ≤ <x [ ]x +1VD: [2,75]=2; 5[ ] =5; 7,5[− ]= −8b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là { }x là hiệu
x - [ ]x nghĩa là: { }x = −x [ ]x
VD: * {1,55} =1,55 1 0,55;− =
* {−6, 45} = −6, 45− − =( )7 0,55c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x là tích của các
số tự nhiên từ 1 đến x
VD: 3! = 1.2.3 = 6; 5! = 1.2.3.4.5 = 120Lưu ý: Quy ước 0! = 1
Hoạt động 2: Luyện tập:
nếu x≥0 nếu x< 0
Trang 71 Tìm x, biết x ∈Q và:
a) 3,5− =x 2,3; b) 1,5 - x−0,3 = 0;
c) x−2,5+ 3,5− =x 0
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho 3
HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy không
tồn tại x thỏa mãn y/c của đề bài
c) Vì x−2,5 ≥0 và 3,5− ≥x 0nên2,5 3,5 0
Điều này không thể đồng thời xảy ra
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐK này
b) ⇔3 5 2− x =12⇔ −5 2x =4Xét 2 trường hợp:
- Nếu 5 - 2x 0≥ ⇔ ≤x 2,5, ta có:
5 - 2x = 4 ⇔2x = 1⇔x = 0,5 (t/m)
- Nếu 5 - 2x < 0 ⇔x > 2,5, ta có:
5-2x = -4⇔2x = 9 ⇔x = 4,5 (t/m)Vậy x = 0,5 hoặc x = 4,5
b) = (-19,95 + 4,95)+(-45,75 + 5,75)
Trang 85 Tìm phần nguyên của số hữu tỉ x, biết:
A = 2x(1+ y) - y = 2.(-2,5)(1- 0,75) + 0,75 = -5.0,25 + 0,75 = - 1,25 + 0,75 = - 0,5
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 25/9/2012 soạn B4:
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ
TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: - HS nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giátrị tuyệt đối
Trang 9+ Tiếp tục củng cố mở rộng cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:
?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ?
?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ?
1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A ≥0VD: + Vì A ≥0 nên - A ≤ 0 Do đó
c - A ≤ c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi A = 0.Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức:
M = c ⇔A = 0 (kí hiệu max M =c ⇔ =A 0)+ Tương tự ta có Max N = - c ⇔A = 0
2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A ≥0VD: + Vì A ≥0 nên c + A ≥ c, dấu "=" xảy
ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất củabiểu thức:
M = c ⇔A = 0 (kí hiệu min M =c ⇔ =A 0)+ Tương tự ta có Min N = - c ⇔A = 0Hoạt động 2: Luyện tập
1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A = 0,5 - x−3,5 ;
b) B = 1, 4− − −x 2;
c) C = 5,5 - 2x−1,5
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm
bài cá nhân 6/, sau đó cho HS dừng bút
Vậy maxC = 5,5⇔x = 0,75
2
a) Ta có: M = 10, 2 3− − x −14≤ -14, dấu "=" xảy ra
⇔10,2 - 3x = 0⇔3x =10,2 ⇔x = 3,4
Trang 103 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A = 1,7 + 3, 4 x− ;
b) B = x+2,8 3,5− ;
c) C = 4,3 x− + 3,7
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm
bài cá nhân 6/, sau đó cho HS dừng bút
3
a) Ta có: A = 1,7 + 3, 4 x− ≥ 1,7, dấu "=" xảy ra ⇔3,4 - x = 0⇔x = 3,4
Vậy minA = 1,7⇔x = 3,4
b) Ta có: B = x+2,8 3,5− ≥-3,5, dấu "=" xảy ra ⇔ x+ 2,8 = 0⇔x = -2,8
Vậy minA = - 3,5⇔x = - 2,8
c) Ta có: C = 4,3 x− + 3,7≥ 3,7, dấu "=" xảy ra ⇔4,3 - x = 0⇔x = 4,3
Vậy minA = 3,7⇔x = 4,3
4
a) Ta có: M = 3x+8, 4 14, 2− ≥- 14,2, dấu "=" xảy ra
⇔3x + 8,4 = 0⇔3x = - 8,4⇔x = -2,8Vậy minA = - 14,2⇔x = - 2,8
b) Ta có: N = 4x− +3 5y+7,5 17,5+ ≥ 17,5, dấu "="xảy ra ⇔4x - 3 = 0 (1) và 5y + 7,5 = 0 (2)
* Từ (1) suy ra 4x = 3 ⇔x = 3/4;
* Từ (2) suy ra 5y = - 7,5 ⇔y = - 1,5Vậy minN = 17,5⇔x = 3/4 và y = - 1,5
c) Ta có: P = x−2012 + −x 2011
= x−2012+ 2011− ≥ −x x 2012 2011+ − =x 1Vậy biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi
x - 2012 và 2011 - x cùng dấu, nghĩa là:
2011≤ ≤x 2012Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ
1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho
2 Từ a + b = ab ⇒a = ab - a = b(a - 1)
⇒ a : b = a - 1
Trang 11(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b Từ đó
suy ra b, rồi tìm a.)
3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng:
(ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp với
từng tích của 2 số đã cho tìm số còn lại)
3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:
(abc)2 = 2.3.54 =(6.3)2 = 182
nên abc = ±18+ Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a =6; kết hợp với ab = 9 suy ra c = 9, kết hợp với ca
= 54 suy ra b = 1/3
+ Nếu abc = - 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a
= - 6; kết hợp với ab = 9 suy ra
c =-9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = -1/3Vậy có 2 ĐS: a = 6, b = 1/3, c = 9
Và a = -6, b = -1/3, c = -9
4 Từ GT suy ra:
5A = 5 + 52 + 53 + 54 + + 550 + 551
Do đó 5A - A = 551 - 1 nên A = (551-1):4(vì có 1 thừa số là 55)
5 a) A = 74(72 + 7 -1) = 74.55 ⇒AM55b) B = 24.5 + 215 = 220 + 215 = 215(25 + 1)
B = 215.33⇒BM 33 (vì có 1 thừa số là 33)Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa
- Làm lại các BT khó
- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n, t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
Trang 12III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi
b =d thì ad = bc b) (ĐK 4 số lập thành tỉ lệ thức) Nếu ad = bc và (a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ
GV: Nx, bổ sung trong nhiều cách đó
các em nên làm c/m theo PP bắc cầu:
+ Đặt a c
b =d = k thì a = bk, c = dk
+ Thay vào từng vế, tạo nhân tử chung
của tử và mẫu, rút phân số đến tối giản
Trang 13bd - ac + bc - c2 + cd - ad + bd - cd + d2
⇔a2 - b2 - c2 + d2 + 2ad - 2bc = a2 - b2 - c2 + d2 - 2ad +2bc
Trang 14- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.
- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 10/10/2012 soạn B6:
ÔN TẬP, MỞ RỘNG KHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
Trang 15tỉ được gọi chung là gì ? Kí
hiệu như thế nào?
2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a , và một số âm kí hiệu là - a
4 So sánh 2 số thực như so sánh 2 số hữu tỉ ở dạng số tập phân
- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của số nào lớnhơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánh tới hàngphần 10,
5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số,
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực
3 So sánh:
a) 2+ 11 và 3 5+ và 3 5+ ;
b) 21− 5 và 20− 6
Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải
HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm bài
4 Tính:
a) 0,36+ 0, 49 ; b) 4 25
9 − 36 ;GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó cho HS
36 60,64 0,8
15 < 16 nên 15< 16 4= Vậy 7+ 15< 3 + 4 = 7
3
a) Vì 2 < 3 nên 2< 3; 11< 25 5=nên 2+ 11< 3 5+
b) vì 21> 20; 5< 6nên 21− 5 > 20− 6
4
a) = 0,6 + 0,7 = 1,3
Trang 16GV: Nx, bổ sung, thống nhất cỏch làm.
5 Tỡm x, biết:
a) x2 = 81; b) (x - 1)2 = 9
16;c) x - 2 x =0; d) x = x
(pp dạy tương tự)
6 Cho A = 1
1
x x
GV: Gợi ý HS tớnh giỏ trị của căn x rồi thay vào
biểu thức để tớnh A trong từng trường hợp
16 suy ra:
* x - 1 = 3/4⇔x = 1+ 3/4 = 7/4
* x - 1 = - 3/4 ⇔x = 1 - 3/4 = 1/4c) x - 2 x =0
413
+
=
− ( là số nguyờn)
+
= =
− ( là số nguyờn)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi thuộc phần lớ thuyết Xem lại cỏc BT đó chữa
- Làm cỏc BT ụn tập trong SGK và trong VBT
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 28/10/2012 soạn: B6
ễN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong
Trang 17- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong Q, tÝnhnhanh, tÝnh hîp lÝ, t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Tổng hợp các ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phù hợp vớimục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so sánh 2
số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3 trường hợp: nhỏ
hơn hoặc bằng hoặc lớn hơn
mục chú ý để khắc sâu cho HS cách so sánh mới
7
−
< 65
−
157 157 157 16 141 471
623 623 23 16 639 213
− < ⇒− < − + = − = −
+ +Vậy 157
623
− < 47213
−
Trang 18GV: y/c HS suy nghĩ, nêu hướng làm.
Vậy ta có:10 7 10 10; 7 10
13 8 11 13< < < <9 114
12013
1.2 2.3 2011.2012 2012.20131
⇒2x = -1 ⇒ x = - 0,5Vậy x = - 0,5, y = - 1
3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho ta được:(x+y+z)2 = 9 ⇒x + y + z = ±3
* Nếu x + y + z = 3 thì 3x = - 5, 3y = 9, 3z = 5nên x = -5
Trang 20Ngày 04/11/2012 soạn: B7
ễN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, thực hiện các phép tính trong Q, tínhnhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Tổng hợp cỏc ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phự hợp vớimục tiờu và vừa sức HS
HS: ễn tập theo HD của GV Máy tính bỏ túi
III: TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa bài tập:
1 Tỡm cỏc số tự nhiờn n sao cho:
2 a) (22:4).2n = 32 ⇔2n =25 ⇔ =n 5; b) 27 < 3n ≤ 243
{ }
3 3n 3 3 n 5 n 4;5
⇔ < ≤ ⇔ < ≤ ⇔ ∈ ; c) 125≤ 5.5n≤625⇔52≤ 5n ≤ 53
{ }
2 n 3 n 2;3
⇔ ≤ ≤ ⇔ ∈ 3
Trang 21Giải: Gọi 3 phân số phải tìm là , ,a c e
5 3 15
2 7 7
e f
11 316
20,38425.10
2 : 2
49 = 1 + 2 = 3.
Trang 224 số cây của đội 3 Số cây đội 2trồng ít hơn tổng số cây hai đội 1 và 3 là 55 cây.
Tính số cây mỗi đội đã trồng
Trang 23Từ (1) suy ra:
555
12 9 8 12 9 8 1160; 45; 40
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên
HS: Ôn tập theo HD của GV
3
2 517,81:1,37 23 :1