PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: Những thuật ngữ trong chuỗi cung ứng PHỤ LỤC 2: Các hình ảnh sản phẩm của Công ty Detmold Packaging... PHỤ LỤC 1: Những thuật ngữ trong chuỗi cung ứng Sản xuất tinh g
Trang 1PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: Những thuật ngữ trong chuỗi cung ứng
PHỤ LỤC 2: Các hình ảnh sản phẩm của Công ty Detmold Packaging
Trang 2PHỤ LỤC 1: Những thuật ngữ trong chuỗi cung ứng
Sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing): là quá trình liên tục phát triển được thực hiện bằng các bước nhỏ Nó cải tiến quá trình bằng cách giới hạn sai hỏng, chuẩn hoá công việc và sản xuất linh hoạt
Nhà cung cấp (Supplier): là công ty cung cấp hàng hoá hay dịch vụ là một phần của sản phẩm cuối cùng được sản xuất bởi công ty khác
TQM (Total Quality management): Là hệ thống cải tiến liên tục các quá trình, sản phẩm và dịch vụ nhằm tăng sự thỏa mãn trong sự thay đổi
JIT (Just In Time): Tóm lược ngắn gọn nhất là “Đúng sản phẩm - với đúng
số lượng - tại đúng nơi - vào đúng thời điểm cần thiết”, tức là phương pháp tạo
ra sự chuyển động của vật liệu vào một địa điểm cụ thể vào thời điểm cần thiết
Hậu cần (Logistics): Logistics là quá trình dự báo nhu cầu và huy động các nguồn lực như vốn, vật tư, thiết bị, nhân lực, công nghệ và thông tin để thỏa mãn nhanh nhất những yêu cầu về sản phẩm, dịch vụ của khách hàng trên cơ sở khai thác tốt nhất hệ thống sản xuất và các mạng phân phối, cung cấp hiện có của doanh nghiệp, với chi phí hợp lý
Điểm tới hạn (critical control point):là những nguyên tắc được sử dụng trong việc thiết lập hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
Lịch sản xuất chính (Master production Schedule) Là lịch sản xuất được thiết lập nhằm phân công các nhiệm vụ sản xuất Nó bao gồm lịch sản xuất, các
kế hoạch hoạch định nguồn nguyên liệu theo yêu cầu
Trang 3PHỤ LỤC 2: Các hình ảnh sản phẩm của Công ty Detmold Packaging