• Dự toán tài chính bằng phương pháp tỷ lệ % doanh thu.. Tình huống nghiên cứu Tiến trình dự toán tài chính 3 • Thiết lập một hệ thống BCTC dự toán để phân tích ảnh hưởng của các kế hoạc
Trang 1PHÂN TÍCH
PHAN TÍCH DỰ TOÁN TÀI CHÍNH
Trình bày: Nguyễn Thị Hồng Hạnh - 2016
Nội dung
2
• Tiến trình dự toán tài chính
• Dự toán doanh thu
• Dự toán tài chính bằng phương pháp tỷ lệ % doanh thu
Tình huống nghiên cứu
Tiến trình dự toán tài chính
3
• Thiết lập một hệ thống BCTC dự toán để phân tích
ảnh hưởng của các kế hoạch hoạt động đến lợi nhuận
và các tỷ số tài chính
• Xác định nhu cầu vốn cần thiết cho kế hoạch hoạt
động ngắn hạn cũng như trung và dài hạn
• Thiết lập và duy trì một hệ thống kiểm soát để theo
dõi việc phân bổ và sử dụng ngân quỹ trong công ty
Dự toán doanh thu
Thống kê doanh thu của 5 đến g TỐC ĐỘ
10 năm trước
Dựa vào các chiến lược, kế hoạch mở rộng thị trường
Các yếu tố về cạnh tranh, thị
TĂNG TRƯỞNG THỂ HIỆN Ở TỐC ĐỘ
trường trong ngành
Các điều kiện môi trường kinh tế vĩ mô được dự báo
TOC ĐỘ TĂNG DOANH THU
Trang 2Dự toán doanh thu
Dự
báo
doanh
thu
khơng
Thị trương mơ rộng hơn mưc dự toán công ty sẽ đánh mất khách hàng Thị trường tăng trưởng thấp hơn dư báo công ty sẽ gặp
khơng
chính
xác
hơn dự bao cong ty se gặp khó khăn với máy móc thiết
bị dư thừa, hàng tồn kho ứ
đọng…
Dự toán doanh thu
• Được lập cho từng sản phẩm, từng bộ phận Sau đóï äp g p , g ä p ä tổng hợp lại thành dự toán chung cho công ty
Dự toán tài chính
• Phương pháp thường được sử dụng nhất để dự toáng p p g ï ï g ï
tài chính là phương pháp tỷ lệ % doanh thu
Dự toán tài chính
độ tăng trưởng doanh thu
BCKQKD được giả định tăng theo tỷ lệ với doanh thu Các khoản muc không có
Phương pháp
tỷ lệ
quan hệ biến động chặt chẽ với doanh thu phụ thuộc vào chính sách công ty và lựa chọn của nhà quản trị
doanh thu
Trang 3Công việc dự toán bao gồm:
Dự toán tài chính
• Dự toán nhu cầu tài sản cần thiết để đạt được mức tăng trưởng doanh thu như dự toán.
• Dự toán các khoản nợ và vốn chủ sở hữu (nguồn vốn) có thể tạo ra được trong quá trình hoat động
Phương
pháp
tỷ lệ
%
trình hoạt động.
• Lấy nhu cầu tài sản cần thiết trừ nguồn vốn có thể tự tạo ra để xác định nhu cầu tài trợ tăng thêm
doanh
thu
Bước 1: Phân tích các tỷ số lịch sử
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Tài sản 2014 2013 Nguồn vốn 2014 2013 Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt Đầu tư ngắn hạn Phải thu Hàng tồn kho
T øi û á đị h th à
1.000
10 0 375 615
1 000
810
15 65 315 415
870
Nợ phải trả
Vay ngắn hạn Phải trả người bán Phải trả khác Vay dài hạn
V á h û ở hữ
1.064
110 60 140 754
936
800
60 30 130 580
840 Tài sản cố định thuần 1.000 870 Vốn chủ sở hưu
Cổ phiếu ưu đãi Vốn cổ phần thường theo MG Lợi nhuận giữ lại
936
40 130 766
840
40 130 710
Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680
Bước 1: Phân tích các tỷ số lịch sử
Bảng báo cáo thu nhập 31/12 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Doanh thu
Chi phí bằng tiền
Khấu hao TSCĐ
Tổng chi phí hoạt động
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Chi phí lãi vay
Lơi nhuận trước thuế
3.000 2.616 100 2.716 284 88 196
2.850 2.497 90 2.587 263 60 203
Thuế TNDN hiện hành
Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi
Lợi nhuận cho cổ đông thường
Cổ tức
Lợi nhuận giữ lại
49 147 4 143 87 56
50,75 152,25 4 148,25 53 95,25
Bước 1: Phân tích các tỷ số lịch sử
Chỉ tiêu 2014 (%) (%) 2013 (%) (%) Trung bình 2 năm (%) nam (%)
Chi phí bằng tiền/doanh thu
Tỷ lệ khấu hao TSCĐ thuần
Tỷ lệ tiền mặt/DThu Phải thu/Dthu Tồn kho/D thu
87,2
10,0
0,33 12,5
20 5
87,6
10,3
0,53 11,1
14 6
87,4
10,15
0,43 11,8
17 55 Ton kho/D thu
TSCĐ ròng/ doanh thu Phải trả người bán/DThu Phải trả khác/doanh thu
20,5 33,33 2,0 4,67
14,6 30,5 1,1 4,6
17,55 31,9 1,55 4,65
Trang 4Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
doanh thu (có thể giả định biến phí bằng một tỷ lệ %
doanh thu, định phí không đổi).
TSCĐ thuần hoặc không đổi ë g
• Mục đích của dự toán BCKQKD là xác định lợi nhuận
mà công ty có thể giữ lại để tái đầu tư là bao nhiêu?
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2014 Cơ sở dự toán 2015
Doanh thu Chi phí bằng tiền Khấu hao TSCĐ
3.000 2.616 100
1,1 x DT 2014 87,2% x DT 2015 10% x TSCĐ
3.300 2.877,6 110 Khau hao TSCĐ
Tổng CPHĐ EBIT
100 2.716 284
2.987,6 312,4
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2014 Cơ sở dự toán 2015 EBIT
Lãi vay
EBT
284 88 196
312,4 88
224 4
Cong ty ABC, đvt: ty đong
EBT
Thuế hiện hành
Lợi nhuận ròng
196
49
147
224,4
56,1
168,3
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
2014 Cơ sở dự toán 2015 Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi Lơi nhuận CĐ
147 4 143
168,3 4
164 3
Cong ty ABC, đvt: ty đong
Lợi nhuận CĐ Cổ tức
LN giữ lại
143 87
56
164,3 95,66
68,64
Trang 5Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
• Doanh thu tăng lên tài sản cũng phải tăng
• Tiền, phải thu và hàng tồn kho tăng cùng tỷ lệ với
doanh thu, được biểu diễn bằng tỷ lệ % doanh thu
mật thiết với nhau Do đó, giả định tỷ lệ
TSCĐ/doanh thu trong dài hạn không đổi (Trongg ï g ( g
ngắn hạn có thể tăng doanh thu mà không cần tăng
TSCĐ).
• Một số khoản mục ở phần nguồn vốn như: phải trả người bán, phải trả CNV, phải nộp nhà nước sẽ tăng
à
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
ngươi ban, phai tra CNV, phai nộp nha nươc se tang tự động theo doanh thu, tạo ra nguồn tài trợ tự động
• Lợi nhuận giữ lại tăng lên, được xác định từ báo cáo thu nhập
thay đổi tự động theo doanh thu được quyết định bởi các quyết định tài trơ của nhà quản trị
cac quyet định tai trợ cua nha quan trị
• Chênh lệch giữa tổng tài sản và nguồn vốn dự toán là nhu cầu vốn tăng thêm
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Tiền mặt
Đầu tư ngắn hạn
Phải thu
à
10 0 375
0,33% x Dthu 2015 12,5% x Dthu 2015
11 0 412,5 Hàng tồn kho
Tổng TSNH
TSCĐ ròng
Tổng tài sản
615
1.000
1.000
2.000
20,5% x Dthu 2015 33,33% x Dthu 2015
676,5
1.100
1.100
2.200
Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Vay ngắn hạn Phải trả người bán Phải trả khác
110 60 140 310
2% x Dthu 2015 4,67% x Dthu 2015
110 66 154 330
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Tổng nợ
310 754
1.064
330 754
1.084
Trang 6Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
2014 Cơ sở dự toán 2015
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
40 130
40 130 834,64
Tổng vốn chủ sở hữu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
(2.200 - 2.088,64)
936
111,36
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Nhà quản trị tài chính cần căn cứ vào:
•Cấu trúc vốn mục tiêu của doanh nghiệp
•Aûnh hưởng của vay nợ đến tỷ số thanh toán ngắn hạn
•Các điều kiện ở thị trường vốn
•Cac hạn che của cac hợp đong nợ hiện tại…
Để quyết định nhu cầu vốn tăng thêm sẽ được huy động như thế nào
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Giả sử nhu cầu vốn thiếu này được tài trợ theo hình thức như sau:
Chỉ tiêu Tỷ lệ (%) Giá trị Lãi suất
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
Cổ phiếu thường
25 25 50
27,84 27,84 55,68
8%
10%
, 111,36
Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần đầu Thay đổi Lần 2 Vay ngắn hạn
Phải trả người bán Phải trả khác
110 66 154
66 154
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Tổng nợ
330
754
357,84
781,84
1.139,68
Trang 7Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần đầu Thay đổi Lần 2
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
40 130
40 185,68 834,64
Tổng vốn chủ sở hữu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
936
0
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
•Công ty phải trả lãi cho phần nợ mới và có thể phải
chia cổ tức cho các cổ phần mới phát hành (giả sử: lợi nhuận chia cho cổ đông thường năm 2015 vẫn không đổi: 95,66 tỷ đồng) Khoản chi phí lãi vay này sẽ làm giảm lợi nhuận và cũng giảm luôn lợi nhuận giữ lại
được dự toán ở bảng báo cáo thu nhập lần đầu
• DưÏ toán chi phí lãi vay và cổ tức phát sinh thêm do
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
huy động thêm các nguồn vốn
ngoài)
• Quá trình cứ tiếp tuc và nhu cầu vốn tăng thêm có xu
hướng giảm dần sau mỗi lần điều chỉnh và bằng 0
•Chi phí lãi vay tăng:
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
27,84 x 8% + 27,84 x 10% = 5,01
•Chi phí lãi vay mới:
88 + 5,01 = 93,01
•Lợi nhuận trước thuế giảm:ï ä g 5,01,
•Lợi nhuận sau thuế giảm:5,01 – 1 = 4,01
Trang 8Bước 5: Điều chỉnh BC thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập dự toán năm 2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần đầu Điều chỉnh Lần 2 EBIT
Lãi vay
EBT
312,4 88 224,4 +5,01
312,4 93,01 219,39
Cong ty ABC, đvt: ty đong
Thuế hiện hành
Lợi nhuận ròng
, 56,1 168,3 - 1,0
, 55,10 164,29
Bước 5: Điều chỉnh BC thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập dự toán năm 2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần đầu Điều chỉnh Lần 2
Lợi nhuận ròng Cổ tức ưu đãi Lơi nhuận CĐ
168,3 4,0
164 3
164,29 4,00
160 29
Cong ty ABC, đvt: ty đong
Lợi nhuận CĐ Cổ tức
LN giữ lại
164,3 95,66
68,64
160,29 95,66
64,63
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần 2 Điều chỉnh Lần 3 Tiền mặt
ĐT ngắn hạn
Phải thu
Hàng tồn kho
11 0 412,5
676 5
11 0 412,5
676 5 Hang ton kho
Tổng TSLĐ
TSCĐ ròng
Tổng tài sản
676,5
1.100
1.100
2.200
676,5
1.100
1.100
2.200
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Vay ngắn hạn Phải trả NB Phải trả khác
137,84 66 154
137,84 66 154
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Tổng nợ
357,84
781,84
1.139,68
357,84
781,84
1.139,68
Trang 9Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Lần 2 Đ/chỉnh Lần 3
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
T å á h û ở hữ
40,00 185,68 834,64
40,00 185,68 830,63
1 056 31 Tổng vốn chủ sở hưu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
1.060,32 2.200
0
1.056,31 2.195,99
4,01 Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 (sau tài trợ)
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
T å á h û ở hữ
40,00 185,68
830,63
1 056 31
+ 4,01 189,6940,00
830,63
1 060 32 Tổng vốn chủ sở hưu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
1.056,31 2.195,99
4,01
1.060,32 2.200
0 Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC
Tài sản 2015 Nguồn vốn 2015
Tài sản ngắn han 1 100 Nơ phải trả 1 139 68
đvt: tỷ đồng
Tai san ngan hạn
Tiền mặt
Đầu tư ngắn hạn
Phải thu
Hàng tồn kho
Tài sản cố định thuần
1.100
11 0 412,5 676,5
1.100
Nợ phai tra
Vay ngắn hạn Phải trả người bán Phải trả khác Tổng nợ NH Vay dài hạn
Vốn chủ sở hữu
1.139,68
137,84 66 154 357,84 781,84
1.060,32
Cổ phiếu ưu đãi Vốn cổ phần thường Lợi nhuận giữ lại
,
40,00 189,69 830,63
Tổng tài sản 2.200 Tổng nguồn vốn 2.200
Bảng báo cáo thu nhập dự toán 2015 Công ty ABC
đvt: tỷ đồng
Doanh thu Chi phí bằng tiền Khấu hao TSCĐ Tổng chi phí hoạt động Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Lãi vay
Lợi nhuận trước thuế Thuế TNDN hiện hành
3.300,0 2.877,6 110,0 2.987,6 312,4 93,01 219,39
55 1
Thue TNDN hiện hanh Lợi nhuận ròng Cổ tức ưu đãi Lợi nhuận cho cổ đông thường Cổ tức
Lợi nhuận giữ lại
55,1 164,29
4,00 160,29 95,66
64,63