Phân loại vốn lưu chuyển Thành phần • Tiền Tien • Đầu tư ngắn hạn • Các khoản phải thu • Hàng tồn kho Thời gian • Thường xuyên 17 Thường xuyên • Tạm thời ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh Vốn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
QUẢN TRN VỐN LƯU CHUYỂN
9/28/2016
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh - 2016
Tổng quan về quản trị vốn lưu chuyển
Khái niệm về quản trị VLC
Tầm quan trọng của quản trị VLC
Tầm quan trọng của quản trị VLC
Tài trợ tài sản lưu động: kết hợp nguồn vốn ngắn hạn
và dài hạn
Kết hợp cấu trúc nợ ngắn hạn và quyết định về tài sản lưu động
2
lưu động
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Khái niệm về vốn lưu chuyển
• Vốn lưu chuyển là toàn bộ các khoản đầu tư vào tài sản lưu
động
9/28/2016
NDH
TSCĐ 50
30
• Vốn lưu chuyển là vốn
VỐN TC TSCĐ
ngắn hạn hay dài hạn?
• Vốn lưu chuyển bằng
bao nhiêu?
Khái niệm về vốn lưu chuyển
VLC thuần = TSLĐ – Nợ NH
9/28/2016
• Tính nhân quả ?
TSCĐ 50
30
• Bên phần TS hay NV? TSCĐ VỐN TC
70
Trang 2Khái niệm về vốn lưu chuyển
VỐN LƯU CHUYỂN
TSLĐ + TSCĐ = NNH + NDH + VTC
TSLĐ - NNH = NDH + VTC – TSCĐ
Nhu cầu VLC = Vốn lưu chuyển
5
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
NDH VỐN TC TSCĐ
70 50
Vốn lưu chuyển?
Chính sách vốn lưu chuyển
VỐN LƯU CHUYỂN
TSLĐ + TSCĐ = NNH + NDH + VTC TSLĐ - NNH = NDH + VTC – TSCĐ Nhu cầu VLC = Vốn lưu chuyển
CHÍNH SÁCH VỐN LƯU CHUYỂN
1 Giảm nhu cầu vốn lưu chuyển
6
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
1 Giảm nhu cầu vốn lưu chuyển
2 Đáp ứng nhu cầu vốn lưu chuyển
3 Đáp ứng tạm thời nhu cầu vốn lưu chuyển
Thí dụ 1 về chính sách VLC
• Năm báo cáo (2015)
Doanh thu = 100
9/28/2016
NỢ NH
Doanh thu = 100
• Năm kế hoạch (2016)
Doanh thu = 150
Doanh lợi tiêu thụ: 10%
TSCĐ 50
30
Tỷ lệ chia cổ tức: 50%
VỐN TC TSCĐ
70 50
Thí dụ về chính sách VLC
Doanh thu tăng 50%
Các khoản có quan hệ đến DT cũng sẽ tăng 50%
9/28/2016
NDH
TSCĐ
NDH
TSCĐ
NDH VỐN TC TSCĐ
70 50
NDH VỐN TC TSCĐ
? 50
Trang 3Thí dụ về chính sách VLC
Năm kế hoạch
Lợi nhuận sau thuế năm KH
150 x 10% = 15 Lợi nhuận để lại năm KH
15 x (1 – 50%) = 7,5
9
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
50 - 30 = 70 – 50
20 = 20
Năm kế hoạch
75 – 45 # 77,5 – 50
30 # 27,5
Giảm nhu cầu vốn lưu chuyển
Nhu cầu VLC
Giảm nhu cầu TSLĐ
50 - 30 = 20
Năm kế hoạch
75 - 45= 30
Giảm nhu cầu TSLĐ
75 67,5
Tăng nợ ngắn hạn
45 52,5
Giải pháp
10
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Giải pháp
Tăng vòng quay TSLĐ
Năm BC: 100/50 = 2 vòng Năm kế hoạch: 150/67,5 = 2,2 vòng
Đáp ứng nhu cầu VLC
9/28/2016
Nhu cầu VLC năm KH: 30 (75 – 45)
VLC năm KH dự kiến: 77 5 – 50 = 27 5
Tăng VLC năm KH: 27,5 30
Giải pháp
Vay dài hạn Vay dài hạn Tăng vốn CSH Điều chỉnh chính sách cổ tức
Đáp ứng tạm thời nhu cầu VLC
9/28/2016
Tăng nợ ngắn hạn: g g 45 52,5
Giải pháp
• Giải pháp tình thế, vì nhu cầu VLC là một nhu cầu dài hạn trong khi đó nguồn tài trợ lại là nợ ngắn hạn
• Giải pháp này tạm thời đáp ứng nhu cầu VLC , nhưng đặt tình hình tài chính của DN vào những khó khăn nhất định
Trang 4Thí dụ về chính sách VLC
Nếu cả 3 giải pháp trên đều khơng thực hiện
Nếu cả 3 giải pháp trên đều khơng thực hiện
được GIẢI PHÁP?
13
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Thí dụ 2 về chính sách VLC Nếu cả 3 giải pháp trên đều khơng thực hiện được
GIẢI PHÁP?
• Năm báo cáo (2015) Doanh thu = 100
• Năm kế hoạch (2016) Doanh thu = 120
14
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Doanh lợi tiêu thụ: 10%
Tỷ lệ chia cổ tức: 50%
NDH VỐN TC TSCĐ
70 50
Thí dụ về chính sách VLC
9/28/2016
Doanh thu tăng 20%
Các khoản cĩ quan hệ đến DT cũng sẽ tăng 20%
NỢ DH
TSCĐ
NỢ DH
TSCĐ
NỢ DH VỐN TC TSCĐ
70 50
NỢ DH VỐN TC TSCĐ
? 50
Tầm quan trọng của quản trị VLC
Trong doanh nghiệp TSLĐ thường hơn 50% tổng TS
Các khoản nơ ngắn han là nguồn tài trơ chủ yếu đối với
9/28/2016
Cac khoan nợ ngan hạn la nguon tai trợ chu yeu đoi vơi các DN nhỏ
Quản trị VLC đòi hỏi phải kiểm soát liên tục
Dành thời gian cho việc quản lý VLC
Quản lý VLC ảnh hưởng đến rủi ro, lợi nhuận và giá cổ á
phiếu Giá trị DN.
Trang 5Phân loại vốn lưu chuyển
Thành phần
• Tiền Tien
• Đầu tư ngắn hạn
• Các khoản phải thu
• Hàng tồn kho
Thời gian
• Thường xuyên
17
Thường xuyên
• Tạm thời
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Vốn lưu chuyển thường xuyên La
Làø những những TSLĐ thường xuyên cần đểå thoảû mãn các TSLĐ thường xuyên cần đểå thoảû mãn các
nhu cầu tốái thiểåu dài hạïn.
18
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Tài sản lưu động thường xuyên
Thời gian
Vốn lưu chuyển tạm thời
9/28/2016
La
Làø những những TSLĐ thay đổi theo nhu cầu có tính thời vụ TSLĐ thay đổi theo nhu cầu có tính thời vụ
T øi û lư đ ä thườ â
Tài sản lưu động tạm thời
Tài sản lưu động thường xuyên
Thời gian
Tài trợ TSLĐ: kết hợp nguồn vốn ngắn hạn và dài hạn Nguo
Nguồn ta tài trơ trợï tự tự do do:: TD thương mại, và các khoản phải nộp, phải trả khác.
9/28/2016
p p
• Dựa trên chính sách trả tiền mua hàng, lao động, thuế, BHXH – BHYT và CP khác.
• Chúng ta cần quan tâm là tại sao TSLĐ, không đươc tài trơ từ nguồn tài trơ tư do
được tai trợ tư nguon tai trợ tự do.
Trang 6Tự bảo hiểm
Làø một phương thức tài trợï, mỗi một TSLĐ sẽ được cân bằèng với
mộät nguồn tàøi trợï có cùøng thời gian đáùo hạïn
Tài sản lưu động
Tài sản ngắn hạn
21
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Tài trợ dài hạn Tài sản cốá định
Thời gian
Nhu cầu tài trợ và khuynh hướng tự bảo hiểm
• TSCĐ và các TSLĐ thường xuyên cần được tài trợ từ
nợ dài hạn và vốn CSH (mức sinh lời dài hạn của tài
nợ dài hạn và vốn CSH (mức sinh lời dài hạn của tài sản được tài trợ sẽ trang trải các chi phí tài trợ dài hạn).
• Nhu cầu TSLĐ tạm thời sẽ được tài trợ từ các khoản nợ ngắn hạn (dịng tiền hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường đủ để trang trải chi phí tài trợ ngắn hạn)
22
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Bản chất của nợ ngắn hạn
• Nhu cầu thời vụ đòi hỏi tồn kho sẽ tăng nhiều so với mức tồn
kho hiện tại, và đòi hỏi cần được tài trợ từ các khoản nợ ngắn
h
9/28/2016
hạn.
• Tồn kho tăng là cơ sở để tăng doanh số bán ra.
• Doanh thu sẽ chuyển thành các khoản phải thu.
• Các khoản phải thu sẽ chuyển thành tiền mặt.
• Kết quả là ngân qũy tiền mặt có thể được dùng để trả các
kh û ơ é h th thời ø t t ûi ù CP từ à
khoản nợ ngắn hạn theo thơi vụ va trang trải cac CP tư nguồn
tài trợ ngắn hạn này.
Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ
Những lợi ích của tài trợï dài hạn
Giảm thiểu những lo lắng về các nghĩa vu ngắn han và
9/28/2016
Giam thieu nhưng lo lang ve cac nghĩa vụ ngan hạn va nhu cầu tái tài trợ.
Giảm những bất trắc về các chi phí lãi suất tương lai
Rủi ro tài trợï ngắn hạn
Vay mượn nhiều hơn mức cần thiết
Thông thường chi phí toàn bộ sẽ cao hơn
Kết quả
Nhà quản lý chấp nhận lợi nhuận kỳ vọng ít để đánh đổi rủi ro thấp.
Trang 7Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ
DN cóù thểå giảûm rủûi ro bằèng cáùch kếát hợïp giữa cáùc khoảûn nợï
ngắén hạïn vàø cáùc khoảûn tàøi trợï dàøi hạïn cho nhu cầàu thờøi vụï.
Tài sản lưu động
Tài sản ngắn hạn
25
Tài trợ dài hạn Tài sản cốá định
Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ
Những lợi ích của tài trợï ngắn hạn
Tài trợ những nhu cầu dài hạn với chi phí thấp hơn so với
d øi h nợ dài hạn
Chỉ vay nợ khi cần thiết
Rủi ro của tài trợï ngắn hạn
Tái tài trợ những nghĩa vụ ngắn hạn trong tương lai
Chi phí lãi suất tương lai không chắc chắn
26
Kết quả
Nhà quản lý chấp nhận lợi nhuận kỳ vọng cao hơn và đánh đổi lại thì rủi ro cũng lớn hơn.
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng mạo hiểm
độäng thường xuyên bằng các khoản nợï ngắn hạn.
9/28/2016
TS lưu động
TS ngắn hạn
Tài trợ dài hạn
TS cốá định
Tài trợ dài hạn so với ngắn hạn
9/28/2016
NGẮN HẠN ( Ta Tạ ï m m thơ thờ ø ii ) Rủi ro và lợi nhuận
trung bình Rủi ro và lợi nhuận thấp
DÀI HẠN ( ( Thươ Thườ Thươ Thương ø ng ng xuyê ng xuye xuyênn xuyenn ) ) Rủi ro và lợi nhuận cao cao Rủi ro và lợi nhuận trung bình trung bình
Trang 8Kết hợp giữa cơ cấu nợ ngắn hạn & các QĐ về TSLĐ
TSLĐ bao nhiêu và phương thức có mối quan hệ phụ
thuộc nhau
Tài trợ cho nó một chính sách bảo thủ duy trì mức TSLĐ
cao, cho phép sử dụng nợ ngắn hạn tốt hơn chính sách
mạo hiểm với mức TSLĐ thấp
Phương thức tài trợ TSLĐ hoàn toàn bằng vốn chủ sở hữu
sẽ có vị thế rủi ro đỡ hơn khi sử dụng chính sách mạo
å
29
hiểm cho việc duy trì TSLĐ lành mạnh
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh