1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra HKII

11 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra HKII
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Động năng của một vật thay đổi trong trờng hợp nào sau đây?.?. Câu 16: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu: khối lợng m của vật không đổi nhng vận tốc tăng gấp 2 lần.. Câu

Trang 1

Họ và tên: ………

Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lợng?

A Động lợng là một đại lợng vectơ

B Động lợng xác định bằng tích khối lợng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lợng có đơn vị là kgm/s2

D Trong hệ kín, động lợng của hệ là đại lợng bảo toàn

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động lợng?

A Trong một hệ cô lập, động lợng của hệ đợc bảo toàn

B Trong hệ cô lập, tổng động lợng của hệ là một vectơ không đổi cả về hớng và độ lớn

C Định luật bảo toàn động lợng là cơ sở của nguyên tắc chuyển động bằng phản lực của các tên lửa vũ trụ

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 3: Toa xe (I) có khối lọng m1=3tấn chạy với vận tốc v1= 4m/s đến va chạm vào một toa xe (II) đứng yên có khối lọng m2=5tấn Toa này chuyển động với vận tốc v2= 3m/s Toa (I) chuyển

động nh thế nào sau va chạm?

A Toa I đứng yên B Toa I chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 1m/s C.Toa I chuyển động theo chiều ngợc lại với vận tốc 1m/s D Một phơng án khác

Câu 4: Một quả đạn có khối lợng 2kg đang bay thẳng đứng xuống dới với vận tốc 250m/s thì nổ

thành hai mảnh có khối lợng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay với vận tốc 250m/s theo phong lệch góc 600 so với đờng thẳng đứng Hỏi mảnh kia bay theo phơng nào với vận tốc là bao nhiêu?

A Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

B Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

C Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

D Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

Câu 5: Một quả bóng có khối lợng m = 300g va chạm vào tờng và nảy trở lại với cùng vận tốc

Vận tốc của bóng trớc va chạm là + 5m/s Biến thiên động lợng của bóng là:

A – 1,5 kgms-1 B 1,5 kgms-1 C 3 kgms-1 D - 3 kgms-1

Câu 6: Gọi  là góc hợp bởi phơng của lực và phơng dịch chuyển, trờng hợp nào sau đây ứng với công phát động?

A Góc  là tù B Góc  là nhọn C Góc  là /2 D góc  là 

Câu 7: Nhờ cần cẩu một kiện hàng nặng 5T đợc nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều đạt độ

cao 10m trong 5s, lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 nhận giá trị nào sau đây? A 1,944.105 J B 1,944.104 J C 1,944.103 J D 1,944.102 J

Câu 8: Một vật nặng 100kg chịu tác dụng bởi hai lực F1 = F2 = 600 N chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang Lực kéo F1 hợp với phơng ngang một góc 1 = 450 , lực đẩy F2 hợp với phơng ngang một góc  2 = 300 Công của lực F1 và F2 khi vật đi đợc quãng đờng s = 20m là cặp giá trị nào sau đây?

A A1 = 6000 2J và A2 = 6000 2J B A1 = 6000 3J và A2 = 6000 3J

C A1 = 6000 2J và A2 = 6000 3J D Một giá trị khác

Câu 9: Xe chuyển động thẳng đều trên đờng ngang với vận tốc 72km/h Lực masat là 400N

Công suất động cơ là:

A 800W B 0W C 1600W D 8000W

Câu 10: Động năng của một vật thay đổi trong trờng hợp nào sau đây?

Trang 2

A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều.

C Vật chuyển động biến đổi đều D Vật đứng yên

Câu 11: Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa

vật lí:

A Công B Công suất C Cơ năng D Năng lợng

1 Đơn vị của ……… Là Niutơn mét (N.m)

2 Nếu có tác dụng của lực masat, lực cản của môi trờng thì công của các lực đó bằng độ biến thiên

3 Có thể sử dụng công thức P = F.v (F là lực tác dụng, v là vận tốc) để tính …………

Câu 12: Một ôtô có khối lợng là 4T đang chạy với vận tốc là 36km/h thì lái xe thấy có chớng

ngại vật ở cách 10m và hãm phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng lại trớc chớng ngại vật :

A 1,9m B 9,1m C 8,1m D 0,9m

Câu 13: Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2

1 ở độ cao nào sau đây thì động năng bằng thế năng?

A h = 0,45m B h = 0,9m C h = 1,2m D h = 1,5m

2 ở độ cao nào sau đây thì động năng gấp đôi thế năng?

A h = 0,6m B h = 0,75m C h = 1m D h = 1,25m

Câu 14: Một vật có khối lợng 1kg trợt không masat, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng

dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào sau đây? Lấy g = 10m/s2

A v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D v = 10m/s

Câu 15: Một vật có khối lợng m = 1kg trợt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng BC dài

s = 10m, nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số masat là k = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi nó ở vị trí chính giữa mặt phẳng nghiêng là:

A v = 6,43m/s B v = 64,3m/s C v = 4,63m/s D v = 3,64m/s

Câu 16: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu: khối lợng m của vật không đổi nhng vận

tốc tăng gấp 2 lần?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 4 lần

Câu 17: Khi chọn hệ quy chiếu khác nhau động năng của vật có thay đổi không ? Vì sao ?

A Không, vì m không đổi B Có, vì m thay đổi

C Có, vì v thay đổi D Cha biết, vì m và v cùng thay đổi

Câu 18: Một vật có khối lợng 1kg chuyển động đều với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là:

A 0 B 2J C 4J D 6J

Câu 19: Xe A có khối lợng 1000kg, vận tốc 60km/h Xe B có khối lợng 2000kg, vận tốc 30km/

h Động năng của xe A so với động năng xe B:

A Bằng 1

2 B Bằng nhau C Gấp 2 D Gấp 4.

Câu 20: Số phân tử n0 trong một đơn vị thể tích thay đổi nh thế nào trong quá trình nén đẳng nhiệt?

A n0 tăng tỉ lệ thuận với áp suất B n0 giảm tỉ lệ thuận với áp suất

C n0 không thay đổi D Không thể kết luận đợc

Câu 21: Đối với một lợng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

B Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

Trang 3

C Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D Các quá trình A và B

Câu 22: Quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với

thể tích là quá trình gì?

A Đẳng áp B Đẳng tích C Đẳng nhiệt D Một quá trình khác A, B, C

Câu23 : Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái đều thay đổi?

A Nung nóng khí trong một bình đậy kín B ép từ từ pittông để nén khí trong xilanh

C Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên D Các quả trình A,B,C

Câu 24: Cho một lợng khí lý tởng xác định đang ở trạng thái I ( p1 = 2 atm, V1 = 5 lít, t1 =

27 0 C) biến đổi sang trạng thái II ( p2, V2, T2).

1 Nếu khối khí chuyển đẳng nhiệt từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì V2 là :

A 1 lít B 2,5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

2 Nếu khối khí chuyển đẳng tích từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì T2 là :

A 3000K B 5730K C 6000K D Một đáp án khác

3 Nếu khối khí chuyển đẳng áp từ I sang II thì khi T2 = 9000K thì V2 là

A 15 lít B 5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

4 Nếu khối khí chuyển tử I sang II mà V2 = 10 lít và T2 = 6000 K thì p2 là:

A 0,5 atm B 1 atm C 5 atm D Một đáp án khác

Họ và tên: ………

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động lợng?

A Trong một hệ cô lập, động lợng của hệ đợc bảo toàn

B Trong hệ cô lập, tổng động lợng của hệ là một vectơ không đổi cả về hớng và độ lớn

C Định luật bảo toàn động lợng là cơ sở của nguyên tắc chuyển động bằng phản lực của các tên lửa vũ trụ

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lợng?

A Động lợng là một đại lợng vectơ

B Động lợng xác định bằng tích khối lợng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lợng có đơn vị là kgm/s2

D Trong hệ kín, động lợng của hệ là đại lợng bảo toàn

Câu 3: Một quả đạn có khối lợng 2kg đang bay thẳng đứng xuống dới với vận tốc 250m/s thì nổ

thành hai mảnh có khối lợng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay với vận tốc 250m/s theo phong lệch góc 600 so với đờng thẳng đứng Hỏi mảnh kia bay theo phơng nào với vận tốc là bao nhiêu?

A Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

B Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

C Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

D Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

Câu 4: Toa xe (I) có khối lọng m1=3tấn chạy với vận tốc v1= 4m/s đến va chạm vào một toa xe (II) đứng yên có khối lọng m2=5tấn Toa này chuyển động với vận tốc v2= 3m/s Toa (I) chuyển

động nh thế nào sau va chạm?

A Toa I đứng yên B Toa I chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 1m/s C.Toa I chuyển động theo chiều ngợc lại với vận tốc 1m/s D Một phơng án khác

Câu 5: Một quả bóng có khối lợng m = 300g va chạm vào tờng và nảy trở lại với cùng vận tốc

Vận tốc của bóng trớc va chạm là + 5m/s Biến thiên động lợng của bóng là:

Trang 4

A – 1,5 kgms-1 B 1,5 kgms-1 C 3 kgms-1 D - 3 kgms-1

Câu 6: Nhờ cần cẩu một kiện hàng nặng 5T đợc nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều đạt độ

cao 10m trong 5s, lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 nhận giá trị nào sau đây? A 1,944.105 J B 1,944.104 J C 1,944.103 J D 1,944.102 J

Câu 7: Gọi  là góc hợp bởi phơng của lực và phơng dịch chuyển, trờng hợp nào sau đây ứng với công phát động?

A Góc  là tù B Góc  là nhọn C Góc  là /2 D góc  là 

Câu 8: Xe chuyển động thẳng đều trên đờng ngang với vận tốc 72km/h Lực masat là 400N

Công suất động cơ là:

A 800W B 0W C 1600W D 8000W

Câu 9: Một vật nặng 100kg chịu tác dụng bởi hai lực F1 = F2 = 600 N chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang Lực kéo F1 hợp với phơng ngang một góc  1 = 450 , lực đẩy F2 hợp với phơng ngang một góc 2 = 300 Công của lực F1 và F2 khi vật đi đợc quãng đờng s = 20m là cặp giá trị nào sau đây?

A A1 = 6000 2J và A2 = 6000 2J B A1 = 6000 3J và A2 = 6000 3J

C A1 = 6000 2J và A2 = 6000 3J D Một giá trị khác

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa

vật lí:

A Công B Công suất C Cơ năng D Năng lợng

1 Có thể sử dụng công thức P = F.v (F là lực tác dụng, v là vận tốc) để tính …………

2 Đơn vị của ……… Là Niutơn mét (N.m)

3 Nếu có tác dụng của lực masat, lực cản của môi trờng thì công của các lực đó bằng độ biến thiên

Câu 11: Động năng của một vật thay đổi trong trờng hợp nào sau đây?

A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều

C Vật chuyển động biến đổi đều D Vật đứng yên

Câu 12: Một ôtô có khối lợng là 4T đang chạy với vận tốc là 36km/h thì lái xe thấy có chớng

ngại vật ở cách 10m và hãm phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng lại trớc chớng ngại vật :

A 1,9m B 9,1m C 8,1m D 0,9m

Câu 13: Một vật có khối lợng 1kg trợt không masat, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng

dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào sau đây? Lấy g = 10m/s2

A v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D v = 10m/s

Câu 14: Một vật có khối lợng m = 1kg trợt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng BC dài

s = 10m, nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số masat là k = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi nó ở vị trí chính giữa mặt phẳng nghiêng là:

A v = 6,43m/s B v = 64,3m/s C v = 4,63m/s D v = 3,64m/s

Câu 15: Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2

1 ở độ cao nào sau đây thì động năng gấp đôi thế năng?

A h = 0,6m B h = 0,75m C h = 1m D h = 1,25m

2 ở độ cao nào sau đây thì động năng bằng thế năng?

A h = 0,45m B h = 0,9m C h = 1,2m D h = 1,5m

Trang 5

Câu 16: Khi chọn hệ quy chiếu khác nhau động năng của vật có thay đổi không ? Vì sao ?

A Không, vì m không đổi B Có, vì m thay đổi

C Có, vì v thay đổi D Cha biết, vì m và v cùng thay đổi

Câu 17: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu: khối lợng m của vật không đổi nhng vận

tốc tăng gấp 2 lần?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 4 lần

Câu 18: Xe A có khối lợng 1000kg, vận tốc 60km/h Xe B có khối lợng 2000kg, vận tốc 30km/

h Động năng của xe A so với động năng xe B:

A Bằng 1

2 B Bằng nhau C Gấp 2 D Gấp 4.

Câu 19: Một vật có khối lợng 1kg chuyển động đều với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là:

A 0 B 2J C 4J D 6J

Câu 20: Đối với một lợng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

B Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

C Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

D Các quá trình A và B

Câu 21: Số phân tử n0 trong một đơn vị thể tích thay đổi nh thế nào trong quá trình nén đẳng nhiệt?

A n0 tăng tỉ lệ thuận với áp suất B n0 giảm tỉ lệ thuận với áp suất

C n0 không thay đổi D Không thể kết luận đợc

Câu 22: Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái đều thay đổi?

A Nung nóng khí trong một bình đậy kín B ép từ từ pittông để nén khí trong xilanh

C Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên D Các quả trình A,B,C

Câu 23: Quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với

thể tích là quá trình gì?

A Đẳng áp B Đẳng tích C Đẳng nhiệt D Một quá trình khác A, B, C

Câu 24: Cho một lợng khí lý tởng xác định đang ở trạng thái I ( p1 = 2 atm, V1 = 5 lít, t1 =

27 0 C) biến đổi sang trạng thái II ( p2, V2, T2).

1 Nếu khối khí chuyển tử I sang II mà V2 = 10 lít và T2 = 6000 K thì p2 là:

A 0,5 atm B 1 atm C 5 atm D Một đáp án khác

2 Nếu khối khí chuyển đẳng tích từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì T2 là :

A 3000K B 5730K C 6000K D Một đáp án khác

3 Nếu khối khí chuyển đẳng nhiệt từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì V2 là :

A 1 lít B 2,5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

4 Nếu khối khí chuyển đẳng áp từ I sang II thì khi T2 = 9000K thì V2 là

A 15 lít B 5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

Họ và tên: ………

Câu 1: Toa xe (I) có khối lọng m1=3tấn chạy với vận tốc v1= 4m/s đến va chạm vào một toa xe (II) đứng yên có khối lọng m2=5tấn Toa này chuyển động với vận tốc v2= 3m/s Toa (I) chuyển

động nh thế nào sau va chạm?

A Toa I đứng yên B Toa I chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 1m/s C.Toa I chuyển động theo chiều ngợc lại với vận tốc 1m/s D Một phơng án khác

Trang 6

Câu 2: Một quả đạn có khối lợng 2kg đang bay thẳng đứng xuống dới với vận tốc 250m/s thì nổ

thành hai mảnh có khối lợng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay với vận tốc 250m/s theo phong lệch góc 600 so với đờng thẳng đứng Hỏi mảnh kia bay theo phơng nào với vận tốc là bao nhiêu?

A Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

B Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

C Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

D Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lợng?

A Động lợng là một đại lợng vectơ

B Động lợng xác định bằng tích khối lợng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lợng có đơn vị là kgm/s2

D Trong hệ kín, động lợng của hệ là đại lợng bảo toàn

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động lợng?

A Trong một hệ cô lập, động lợng của hệ đợc bảo toàn

B Trong hệ cô lập, tổng động lợng của hệ là một vectơ không đổi cả về hớng và độ lớn

C Định luật bảo toàn động lợng là cơ sở của nguyên tắc chuyển động bằng phản lực của các tên lửa vũ trụ

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 5: Nhờ cần cẩu một kiện hàng nặng 5T đợc nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều đạt độ

cao 10m trong 5s, lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 nhận giá trị nào sau đây? A 1,944.105 J B 1,944.104 J C 1,944.103 J D 1,944.102

Câu 6: Một quả bóng có khối lợng m = 300g va chạm vào tờng và nảy trở lại với cùng vận tốc

Vận tốc của bóng trớc va chạm là + 5m/s Biến thiên động lợng của bóng là:

A – 1,5 kgms-1 B 1,5 kgms-1 C 3 kgms-1 D - 3 kgms-1

Câu 7: Gọi  là góc hợp bởi phơng của lực và phơng dịch chuyển, trờng hợp nào sau đây ứng với công phát động?

A Góc  là tù B Góc  là nhọn C Góc  là /2 D góc  là 

Câu 8: Động năng của một vật thay đổi trong trờng hợp nào sau đây?

A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều

C Vật chuyển động biến đổi đều D Vật đứng yên

Câu 9: Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa

vật lí:

A Công B Công suất C Cơ năng D Năng lợng

1 Đơn vị của ……… Là Niutơn mét (N.m)

2 Có thể sử dụng công thức P = F.v (F là lực tác dụng, v là vận tốc) để tính …………

3 Nếu có tác dụng của lực masat, lực cản của môi trờng thì công của các lực đó bằng độ biến thiên

Câu 10: Một vật nặng 100kg chịu tác dụng bởi hai lực F1 = F2 = 600 N chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang Lực kéo F1 hợp với phơng ngang một góc 1 = 450 , lực đẩy F2 hợp với

ph-ơng ngang một góc  2 = 300 Công của lực F1 và F2 khi vật đi đợc quãng đờng s = 20m là cặp giá trị nào sau đây?

A A1 = 6000 2J và A2 = 6000 2J B A1 = 6000 3J và A2 = 6000 3J

C A1 = 6000 2J và A2 = 6000 3J D Một giá trị khác

Trang 7

Câu 11: Xe chuyển động thẳng đều trên đờng ngang với vận tốc 72km/h Lực masat là 400N

Công suất động cơ là:

A 800W B 0W C 1600W D 8000W

Câu 12: Một ôtô có khối lợng là 4T đang chạy với vận tốc là 36km/h thì lái xe thấy có chớng

ngại vật ở cách 10m và hãm phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng lại trớc chớng ngại vật :

A 1,9m B 9,1m C 8,1m D 0,9m

Câu 13: Một vật có khối lợng 1kg trợt không masat, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng

dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào sau đây? Lấy g = 10m/s2

A v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D v = 10m/s

Câu 14: Một vật có khối lợng m = 1kg trợt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng BC dài

s = 10m, nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số masat là k = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi nó ở vị trí chính giữa mặt phẳng nghiêng là:

A v = 6,43m/s B v = 64,3m/s C v = 4,63m/s D v = 3,64m/s

Câu 15: Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2

1 ở độ cao nào sau đây thì động năng bằng thế năng?

A h = 0,45m B h = 0,9m C h = 1,2m D h = 1,5m

2 ở độ cao nào sau đây thì động năng gấp đôi thế năng?

A h = 0,6m B h = 0,75m C h = 1m D h = 1,25m

Câu 16: Xe A có khối lợng 1000kg, vận tốc 60km/h Xe B có khối lợng 2000kg, vận tốc 30km/

h Động năng của xe A so với động năng xe B:

A Bằng 1

2 B Bằng nhau C Gấp 2 D Gấp 4.

Câu 17: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu: khối lợng m của vật không đổi nhng vận

tốc tăng gấp 2 lần?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 4 lần

Câu 18: Khi chọn hệ quy chiếu khác nhau động năng của vật có thay đổi không ? Vì sao ?

A Không, vì m không đổi B Có, vì m thay đổi

C Có, vì v thay đổi D Cha biết, vì m và v cùng thay đổi

Câu 19: Một vật có khối lợng 1kg chuyển động đều với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là:

A 0 B 2J C 4J D 6J

Câu 20: Quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với

thể tích là quá trình gì?

A Đẳng áp B Đẳng tích C Đẳng nhiệt D Một quá trình khác A, B, C

Câu 21 : Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái đều thay đổi?

A Nung nóng khí trong một bình đậy kín B ép từ từ pittông để nén khí trong xilanh

C Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên D Các quả trình A,B,C

Câu 22: Số phân tử n0 trong một đơn vị thể tích thay đổi nh thế nào trong quá trình nén đẳng nhiệt?

A n0 tăng tỉ lệ thuận với áp suất B n0 giảm tỉ lệ thuận với áp suất

C n0 không thay đổi D Không thể kết luận đợc

Câu 23: Đối với một lợng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

B Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

Trang 8

C Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D Các quá trình A và B

Câu 24: Cho một lợng khí lý tởng xác định đang ở trạng thái I ( p1 = 2 atm, V1 = 5 lít, t1 =

27 0 C) biến đổi sang trạng thái II ( p2, V2, T2).

1 Nếu khối khí chuyển đẳng nhiệt từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì V2 là :

A 1 lít B 2,5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

2 Nếu khối khí chuyển tử I sang II mà V2 = 10 lít và T2 = 6000 K thì p2 là:

A 0,5 atm B 1 atm C 5 atm D Một đáp án khác

3 Nếu khối khí chuyển đẳng tích từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì T2 là :

A 3000K B 5730K C 6000K D Một đáp án khác

4 Nếu khối khí chuyển đẳng áp từ I sang II thì khi T2 = 9000K thì V2 là

A 15 lít B 5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

Họ và tên: ………

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động lợng?

A Trong một hệ cô lập, động lợng của hệ đợc bảo toàn

B Trong hệ cô lập, tổng động lợng của hệ là một vectơ không đổi cả về hớng và độ lớn

C Định luật bảo toàn động lợng là cơ sở của nguyên tắc chuyển động bằng phản lực của các tên lửa vũ trụ

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lợng?

A Động lợng là một đại lợng vectơ

B Động lợng xác định bằng tích khối lợng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lợng có đơn vị là kgm/s2

D Trong hệ kín, động lợng của hệ là đại lợng bảo toàn

Câu 3: Một quả đạn có khối lợng 2kg đang bay thẳng đứng xuống dới với vận tốc 250m/s thì nổ

thành hai mảnh có khối lợng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay với vận tốc 250m/s theo phong lệch góc 600 so với đờng thẳng đứng Hỏi mảnh kia bay theo phơng nào với vận tốc là bao nhiêu?

A Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

B Vận tốc 433m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

C Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 300

D Vận tốc 343m/s và hợp với phơng thẳng đứng một góc 450

Câu 4: Một quả bóng có khối lợng m = 300g va chạm vào tờng và nảy trở lại với cùng vận tốc

Vận tốc của bóng trớc va chạm là + 5m/s Biến thiên động lợng của bóng là:

A – 1,5 kgms-1 B 1,5 kgms-1 C 3 kgms-1 D - 3 kgms-1

Câu 5: Toa xe (I) có khối lọng m1=3tấn chạy với vận tốc v1= 4m/s đến va chạm vào một toa xe (II) đứng yên có khối lọng m2=5tấn Toa này chuyển động với vận tốc v2= 3m/s Toa (I) chuyển

động nh thế nào sau va chạm?

A Toa I đứng yên B Toa I chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 1m/s C.Toa I chuyển động theo chiều ngợc lại với vận tốc 1m/s D Một phơng án khác

Câu 6: Nhờ cần cẩu một kiện hàng nặng 5T đợc nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều đạt độ

cao 10m trong 5s, lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 nhận giá trị nào sau đây?

Trang 9

A 1,944.105 J B 1,944.104 J C 1,944.103 J D 1,944.102 J

Câu 7: Gọi  là góc hợp bởi phơng của lực và phơng dịch chuyển, trờng hợp nào sau đây ứng với công phát động?

A Góc  là tù B Góc  là nhọn C Góc  là /2 D góc  là 

Câu 8: Một vật nặng 100kg chịu tác dụng bởi hai lực F1 = F2 = 600 N chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang Lực kéo F1 hợp với phơng ngang một góc 1 = 450 , lực đẩy F2 hợp với

ph-ơng ngang một góc  2 = 300 Công của lực F1 và F2 khi vật đi đợc quãng đờng s = 20m là cặp giá trị nào sau đây?

A A1 = 6000 2J và A2 = 6000 2J B A1 = 6000 3J và A2 = 6000 3J

C A1 = 6000 2J và A2 = 6000 3J D Một giá trị khác

Câu 9: Động năng của một vật thay đổi trong trờng hợp nào sau đây?

A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều

C Vật chuyển động biến đổi đều D Vật đứng yên

Câu 10: Xe chuyển động thẳng đều trên đờng ngang với vận tốc 72km/h Lực masat là 400N

Công suất động cơ là:

A 800W B 0W C 1600W D 8000W

Câu 11: Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa

vật lí:

A Công B Công suất C Cơ năng D Năng lợng

1 Có thể sử dụng công thức P = F.v (F là lực tác dụng, v là vận tốc) để tính …………

2 Nếu có tác dụng của lực masat, lực cản của môi trờng thì công của các lực đó bằng độ biến thiên

3 Đơn vị của ……… Là Niutơn mét (N.m)

Câu 12: Một ôtô có khối lợng là 4T đang chạy với vận tốc là 36km/h thì lái xe thấy có chớng

ngại vật ở cách 10m và hãm phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng lại trớc chớng ngại vật :

A 1,9m B 9,1m C 8,1m D 0,9m

Câu 13: Một vật có khối lợng 1kg trợt không masat, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng

dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào sau đây? Lấy g = 10m/s2

A v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D v = 10m/s

Câu 14: Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2

1 ở độ cao nào sau đây thì động năng gấp đôi thế năng?

A h = 0,6m B h = 0,75m C h = 1m D h = 1,25m

2 ở độ cao nào sau đây thì động năng bằng thế năng?

A h = 0,45m B h = 0,9m C h = 1,2m D h = 1,5m

Câu 15: Một vật có khối lợng m = 1kg trợt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng BC dài

s = 10m, nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số masat là k = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi nó ở vị trí chính giữa mặt phẳng nghiêng là:

A v = 6,43m/s B v = 64,3m/s C v = 4,63m/s D v = 3,64m/s

Câu 16: Một vật có khối lợng 1kg chuyển động đều với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là:

A 0 B 2J C 4J D 6J

Câu 17: Xe A có khối lợng 1000kg, vận tốc 60km/h Xe B có khối lợng 2000kg, vận tốc 30km/

h Động năng của xe A so với động năng xe B:

Trang 10

A Bằng 1

2 B Bằng nhau C Gấp 2 D Gấp 4.

Câu 18: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu: khối lợng m của vật không đổi nhng vận

tốc tăng gấp 2 lần?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 4 lần

Câu 19: Khi chọn hệ quy chiếu khác nhau động năng của vật có thay đổi không ? Vì sao ?

A Không, vì m không đổi B Có, vì m thay đổi

C Có, vì v thay đổi D Cha biết, vì m và v cùng thay đổi

Câu 20: Quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với

thể tích là quá trình gì?

A Đẳng áp B Đẳng tích C Đẳng nhiệt D Một quá trình khác A, B, C

Câu 21 : Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái đều thay đổi?

A Nung nóng khí trong một bình đậy kín B ép từ từ pittông để nén khí trong xilanh

C Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên D Các quả trình A,B,C

Câu 22: Số phân tử n0 trong một đơn vị thể tích thay đổi nh thế nào trong quá trình nén đẳng nhiệt?

A n0 tăng tỉ lệ thuận với áp suất B n0 giảm tỉ lệ thuận với áp suất

C n0 không thay đổi D Không thể kết luận đợc

Câu 23: Đối với một lợng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

B Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

C Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

D Các quá trình A và B

Câu 24: Cho một lợng khí lý tởng xác định đang ở trạng thái I ( p1 = 2 atm, V1 = 5 lít, t1 =

27 0 C) biến đổi sang trạng thái II ( p2, V2, T2).

1 Nếu khối khí chuyển đẳng áp từ I sang II thì khi T2 = 9000K thì V2 là

A 15 lít B 5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

2 Nếu khối khí chuyển tử I sang II mà V2 = 10 lít và T2 = 6000 K thì p2 là:

A 0,5 atm B 1 atm C 5 atm D Một đáp án khác

3 Nếu khối khí chuyển đẳng nhiệt từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì V2 là :

A 1 lít B 2,5 lít C 10 lít D Một đáp án khác

4 Nếu khối khí chuyển đẳng tích từ I sang II thì khi p2 = 4atm , thì T2 là :

A 3000K B 5730K C 6000K D Một đáp án khác

Họ và tên: ………

Đ.A

Câu 13.2 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24.1 24.2 24.3 24.4

Đ.A

Họ và tên: ………

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w