CÁC TÍNH CHẤT CỦA QUAN HỆ HAI NGÔICẤU TRÚC RỜI RẠC QUAN HỆ... CÁC TÍNH CHẤT NẾU CÓ CỦA QUAN HỆ HAI NGÔI Tính chất 2: Tính đối xứng Quan hệ trên S được gọi là đối xứng nếu: Quan hệ trê
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ NHÓM
Trang 2Nguyễn Đức Duy 1
Nguyễn Văn Thái
Phan Đình Phong 6
2 Quan hệ
Trang 3Cấu trúc rời rạc
QUAN HỆ
Trang 4Nội dung
I. Quan hệ hai ngôi
II. Các tính chất của quan hệ hai ngôi
III. Biểu diễn quan hệ hai ngôi
IV. Quan hệ tương đương Đồng dư
V. Quan hệ thứ tự và biểu đồ Hass
Trang 5QUAN HỆ HAI NGÔI
CẤU TRÚC RỜI RẠC
QUAN HỆ
Trang 6I QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ hai ngôi là gì?
Một quan hệ hai ngôi giữa tập hợp và tập hợp là một tập con của Nếu thì ta viết
Một quan hệ giữa A và A được gọi là một quan hệ hai ngôi trên A
Kí hiệu: (, ), trong đó là quan hệ hai ngôi
(*Để thuận tiện cho việc trình bày, ta quy ước gọi tắt quan hệ hai ngôi là quan hệ)
•
Trang 7I QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ hai ngôi là gì? (tt)
Trang 8I QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ hai ngôi là gì? (tt)
Ví dụ 1 (tt):
={(1,4), (1,5), (3,5), (4,4)}
Ta thường biểu diễn
bởi sơ đồ sau:
•
Trang 9I QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ hai ngôi là gì? (tt)
Trang 10I QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ hai ngôi là gì? (tt)
Trang 11CÁC TÍNH CHẤT CỦA QUAN HỆ HAI NGÔI
CẤU TRÚC RỜI RẠC
QUAN HỆ
Trang 12II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
– Quan hệ R trên tập A là phản xạ nếu
nó chứa đường chéo của AxA:
– ={(a,a); aA}
•
Trang 13II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Quan hệ ≤ trên Z phản xạ vì a ≤a với mọi a Z ∈
Quan hệ > trên Z không phản xạ vì 1>1 không đúng
Quan hệ “|”(ước số) trên Z+ là phản xạ vì mọi số nguyên a là ước của chính nó.
Trang 14II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Tính chất 2: Tính đối xứng
Quan hệ trên S được gọi là đối xứng nếu:
Quan hệ trên S được gọi là không đối xứng nếu:
x)
•
Trang 15II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Trang 16II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Trang 17II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Trang 18II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Trang 19II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Tính chất 4: Tính truyền (bắc cầu)
Quan hệ trên S có tính bắc cầu(truyền) nếu
x,y,z S,(x z) Quan hệ trên S không có tính bắc cầu(truyền) nếu
x,y,z S,
•
Trang 20II CÁC TÍNH CHẤT (NẾU CÓ) CỦA
QUAN HỆ HAI NGÔI
Tính chất 4: Tính truyền (bắc cầu) (tt)
Ví dụ:
Quan hệ ={(1,1), (1,2),(2,1),(2,2),(1,3),(2,3)} trên tập A={1,2,3,4} có tính bắc cầu
Quan hệ và | trên có tính bắc cầu,
Trang 21BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
CẤU TRÚC RỜI RẠC
QUAN HỆ
Trang 22III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
1 Định nghĩa
Cho là quan hệ từ A = {1,2,3,4} đến
B = {u,v,w}:
= {(1,u),(1,v),(2,w),(3,w),(4,u)}
Khi đó có thể biểu diễn như sau:
Đây là ma trận cấp 4 x 3 biểu diễn
cho quan hệ
*Lưu ý: Dòng và cột tiêu đề có thể bỏ qua nếu không gây hiểu nhầm
•
Trang 23III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
Ví dụ 1:
Nếu là quan hệ từ A = {1, 2, 3} đến B = {1, 2} sao cho a b nếu a > b Khi đó ma trận biểu diễn của là:
•
Trang 24III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
•
Ví dụ 2: Cho là quan hệ từ A = {a1, a2, a3} đến
B = {b1, b2, b3, b4, b5} được biểu diễn bởi ma trận MR
b1 b2 b3 b4 b5
a1 a2
a3
Khi đó R bao gồm các cặp:
{(a1, b2), (a2, b1), (a2, b3), (a2, b4), (a3, b1), (a3, b3), (a3, b5)}
MR =
Trang 25III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
2 Biểu diễn quan hệ
Cho là quan hệ trên tập A, khi đó MR là ma trận vuông.
là phản xạ nếu tất cả các phần tử trên đường chéo của MR đều bằng 1: mii= 1 với mọi i
Trang 26
III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
2 Biểu diễn quan hệ
là đối xứng nếu MR là đối xứng
mij = mji với mọi i, j
Trang 27
III BIỂU DIỄN QUAN HỆ HAI NGÔI
2 Biểu diễn quan hệ
là phản xứng nếu MR thỏa
mij = 0 hoặc mji = 0 nếu i ≠ j
Trang 28
QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
CẤU TRÚC RỜI RẠC
QUAN HỆ
Trang 29IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
* Nhắc lại khái một số khái niệm:
Phản xạ : Quan hệ trên S được gọi là phản xạ nếu:
(a, a) ∈ R với mọi a ∈ S
Đối xứng: Quan hệ trên S được gọi là đối xứng nếu:
∀a ,b∈ S, (a b) (b a)
Bắc cầu: Quan hệ trên S có tính bắc cầu nếu:
∀a,b,c ∈ S (a b) ∧ (b c) (a c)
•
Trang 30IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 31IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
1 Quan hệ tương đương
Ví dụ 1: Cho S={sinh viên của lớp}
Gọi = {(a,b)| a có cùng họ với b}
Ta thấy có các tính chất:
• Phản xạ:
• Đối xứng:
•
Trang 32IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
•
Trang 33IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
2. Quan hệ đồng dư modulo m trên
Định nghĩa
. Cho là một số nguyên dương, và là hai số nguyên Ta nói và đồng dư với nhau
theo môđun m nếu trong phép chia và cho m ta được cùng một số dư, nghĩa là có các số nguyên , r với sao cho và
•
Trang 34IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
2. Quan hệ đồng dư modulo m trên
Định nghĩa
Khi và đồng dư với nhau theo môđun , ta viết ( mod )
Nếu không đồng dư với theo môđun thì ta viết ( mod )
•
Trang 35IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
2. Quan hệ đồng dư modulo m trên
Ví dụ: xét bài toán sau
Cho là số nguyên dương, là hai số nguyên và quan hệ trên sao cho nếu chia hết Chứng minh khi đó là quan hệ tương đương
•
Trang 36IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 37IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 38IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 39IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 40VI QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
3 Lớp tương đương của một phần tử (tt)
Ví dụ 2:
. Tìm các lớp tương đương modulo 8 chứa 0 và 1?
Giải Lớp tương đương modulo 8 chứa 0 gồm tất cả các số nguyên a chia hết cho 8.
Do đó [0]8 ={ …, – 16, – 8, 0, 8, 16, … }
Tương tự [1]8 = {a | a chia 8 dư 1}
= { …, – 15, – 7, 1, 9, 17, … }
Trang 41IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 42IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
3 Lớp tương đương của một phần tử (tt)
Chú ý:
.Các lớp tương đương theo một quan hệ tương đương trên A tạo nên một phân họach trên A,
nghĩa là chúng chia tập A thành các tập con rời nhau.
.Cho {A1, A2, … } là phân họach A
thành các tập con không rỗng,
rời nhau Khi đó có duy nhất quan
hệ tương đương trên A sao cho mỗi Ai là một lớp tương đương.
A1 A2 A3 A4 A5
Trang 43IV QUAN HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐỒNG DƯ
Chú ý: Ví dụ
Cho m là số nguyên dương, khi đó có m lớp đồng dư modulo m là .
Chúng lập thành phân họach của Z thành các tập con rời nhau
Chú ý rằng
Mỗi lớp tương đương này được gọi là số nguyên modulo m
Tập hợp các số nguyên modulo m được ký hiệu bởi
•
Trang 47Thât vây: quan hê trên có các tính chất
Phản xạ: vì
Phản xứng: nghĩa là nghĩa là Khi đó Suy ra ,nghĩa là
Bắc cầu: nghĩa là , nghĩa là Khi đó
•
Trang 48V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
1. Quan h thứ tư (tt) ê
Thứ tư toàn phần
Định nghĩa: Các phần tử a và b của poset gọi là so sánh được nếu hay
Trái lại thì nói và không so sánh được.
• Cho nếu hai phần tử tùy ý của S đều so sánh được với nhau thì ta gọi nó là tâp
sắp thứ tự toàn phần.
• Ta cũng nói rằng là thứ tự toàn phần hay thứ tự tuyến tính trên S.
•
Trang 49V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
1. Quan h thứ tư (tt) ê
Thứ tư toàn phần (tt)
Ví dụ: Quan hê “” trên tâp số nguyên dương là thứ tự toàn phần
Ví dụ: Quan hê ước số “” trên tâp hợp số nguyên dương không là thứ tự
toàn phần, vì các số 5 và 7 là không so sánh được.
•
Trang 50V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
1. Quan h thứ tư (tt) ê
Thứ tư bán phần
Định nghĩa: Nếu trong các phần tử a và b của poset tồn tại sao cho
(Không so sánh được bằng thứ tự đã cho)
Khi đó ta gọi là thứ tự bán phần.
•
Trang 52 Chúng ta cũng nói rằng a là được tr i bởi ô b
Phần tử b được gọi là tr i trực tếp của ô a nếu b là tr i của a, và không tồn tại ô
tr i c sao cho : ô
•
Trang 53V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
2 Sơ đồ Hass của quan h thứ tư ê
Các định nghĩa (tt)
Ta định nghĩa sơ đồ Hass của poset (S,) là đ thị : ồồ
– Mỗi phần tử của S được biểu diễn bởi m t điểm trên m t phăng ô ă
– Nếu b là tr i trực tếp của a thì ve m t cung đi từ a đến b ô ô
•
Trang 54V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
2 Sơ đồ Hass của quan h thứ tư ê
Ví dụ 1:
Biểu đồ Hasse của poset ({1,2,3,4}≤) có thể ve như sau :
Chu y : Chúng ta không ve mũi tên với qui ước mỗi cung đều từ trái sang phải và biều đồ
Trang 55V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
2 Sơ đồ Hass của quan h thứ tư (tt) ê
Ví dụ 2: Cho S={1,2,3,5,6,10,15,30} (các ước số lớn hơn 0 của 30)
Hãy vẽ sơ đồ Hass cho (S,|) và (S, )
•
Trang 57V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
3 Phần tử cưc đại và phần tử cưc tiểu
Định nghĩa: Trong một tập sắp thứ tự (S, ), một phần tử a ≺ ∈ S được gọi là:
Cực tểu nếu: ∀x ∈ S ta đều có a x.≺
Cực đại nếu: ∀x ∈ S ta đều có x a.≺
Kí hiệu:
Phần tử cực tểu: a = min(S, ).≺
Phần tử cực đại: b = max(S, ).≺
Trang 58V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
3 Phần tử cưc đại và phần tử cưc tiểu
Nhận xét:
Trong một tập sắp thứ tự có thể không có phần tử cực đại và cực tểu
Nếu tồn tại phần tử cực đại và cực tểu thì chúng là duy nhất
Nếu tập sắp thứ tự (S, ) có |S| hữu hạn và là quan hệ thứ tự toàn phần thì ≺ ≺(S, ) luôn có phần tử cực đại và phần tử cực tểu.≺
Trang 60V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
4 Phần tử tối đại và phần tử tối tiểu
Định nghĩa: Một phần tử a trong tập sắp thứ tự (S, ) được gọi là:≺
Tối tểu nếu không tồn tại bất kì phần tử a’ ∈ S (a’ ≠ a) mà a’ a.≺
Tối đại nếu không tồn tại bất kì phần tử a’ ∈ S (a’ ≠ a) mà a a’.≺
Trang 61Trong biểu đồ Hasse:
Không có cung nào xuất phát từ phần tử tối đại
Không có cung nào kết thúc tại phần tử tối tểu
Trang 62V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
4 Phần tử tối đại và phần tử tối tiểu
Xét poset có biểu đ Hasse như dưới đây :ồồ
• Mỗi đỉnh màu đỏ là tối đại
• Mỗi đỉnh màu xanh là tối
tểu
• Không có cung nào xuất phát
từ điểm tối đại
• Không có cung nào kết thúc ở điểm tối tểu
Trang 63V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
Chu y : Trong m t poset S hữu hạn, phần tử tối đại và phần tử tối tểu luôn luôn tồn tạiô
• Th t v y, chúng ta xuất phát từ điểm bất ky aâ â 0 є S
• Nếu a không tối tểu, khi đó tồn tại a1a0, tếp tục như
v y cho đến khi tm được phần tử tối tểu.â
• Phần tử tối đại tm được phương pháp tương tự
•
Trang 64Hãy tm các phần tử tối đại và tối tểu của nó.
Phần tử tối đại (màu đỏ) : 7, 8, 30.
Phần tử tối tểu (màu xanh) : 1, 5, 7.
Trang 68V QUAN HỆ THỨ TỰ
BIỂU ĐỒ HASS
Ví dụ: Ch n trên nhỏ nhất của {i,j} là dă
Ch n dưới chung lớn nhất của {g,j} là gì?ă
Trang 69CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
CẤU TRÚC RỜI RẠC
QUAN HỆ