1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giản tiểu luận thuyết trình toán rời rạc Dai so boole nhom 2

37 406 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy..  Là công cụ toán học khá đơn giản cho phép mô tả mối liên hệ giữa các đầu ra của mạch logic với các đầu vào của nó dưới dạng biểu thức lo

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

1 Giới thiệu.

2 Đại số Boole.

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy.

4 Tối thiểu hóa các hàm logic.

5 Bài tập.

Trang 3

AB A

B

AB A

George Boole

Full name George Boole

Born 2 November 1815

Lincoln, Lincolnshire, Engla nd

Died 8 December

1864 (aged 49) Ballintemple, County Cork, Ireland

Era 19th-century philosophy

Region Western Philosophy

School Mathematical foundations

1.GIỚI THIỆU 1.GIỚI THIỆU

Trang 4

Mạch logic (mạch số) hoạt động dựa trên chế độ nhị phân:

 Điện thế ở đầu vào, đầu vào hoặc bằng 0, hoặc bằng 1

 Với 0 hay 1 tượng trưng cho các khoảng điện thế được

định nghĩa sẵn

 VD: 0  0.8V V : 0

2.5  5V : 1

Cho phép ta sử dụng Đại số Boole như là

một công cụ để phân tích và thiết kế các

hệ thống số.

Trang 5

Đại số Boole:

 Do George Boole sáng lập vào thế kỷ 19

 Các hằng, biến và hàm chỉ nhận 1 trong 2 giá trị: 0 và 1.

 Là công cụ toán học khá đơn giản cho phép mô tả mối

liên hệ giữa các đầu ra của mạch logic với các đầu vào

của nó dưới dạng biểu thức logic.

 Là cơ sở lý thuyết, là công cụ cho phép nghiên cứu, mô

tả, phân tích, thiết kế và xây dựng các hệ thống số, hệ

5

Trang 6

oCác phần tử logic cơ bản:

o Còn gọi là các cổng logic, mạch logic cơ bản

o Là các khối cơ bản cấu thành nên các mạch logic và

hệ thống số khác

Trang 7

1 Giới thiệu.

2 Đại số Boole.

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy.

4 Tối thiểu hóa các hàm logic.

5 Bài tập.

Trang 8

Các định nghĩa

Biến lôgic: đại lượng biểu diễn bằng ký

hiệu nào đó, lấy giá trị 0 hoặc 1.

Hàm lôgic: nhóm các biến lôgic liên hệ với

nhau qua các phép toán lôgic, lấy giá trị 0 hoặc 1.

Phép toán lôgic cơ bản:

Trang 9

Biểu diễn biến và hàm lôgic

-Một không gian con:

biến lấy giá trị đúng (=1) -Không gian con còn lại: biến lấy giá trị sai (=0)

Trang 10

Biểu diễn biến và hàm lôgic

Trang 11

Biểu diễn biến và hàm lôgic

1

Trang 12

Biểu diễn biến và hàm lôgic

Biểu đồ thời gian:

Là đồ thị biến thiên theo

thời gian của hàm và

A 1 0

F(A,B)

0

B 1 0 1

Trang 13

Các hàm lôgic cơ bản.

Hàm Phủ định:

Ví dụ: Hàm 1 biến

 F(A) A

A F(A)

Trang 14

Các hàm lôgic cơ bản

Hàm Và :

F(A,B) AB

Trang 17

Định lý Đờ Mooc-gan

 

 

A B A.B A.B A B

Trang 18

1 Giới thiệu.

2 Đại số Boole.

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic.

5 Bài tập.

Trang 20

Dạng tuyển chính qui:

 Định lý Shannon: Tất cả các hàm lôgic có thể triển khai theo một

trong các biến dưới dạng tổng của 2 tích lôgic:

Trang 22

Cho hàm 3 biến F(A,B,C).

Hãy viết biểu thức hàm

dưới dạng tuyển chính qui

Đáp án:

F(A,B,C)= A B C + A B C + A B C + A

Trang 23

Dạng hội chính qui:

 Định lý Shannon: Tất cả các hàm lôgic có thể triển khai theo

một trong các biến dưới dạng tích của 2 tổng lôgic:

Trang 25

Cho hàm 3 biến F(A,B,C).

Hãy viết biểu thức hàm

dưới dạng hội chính qui

      

F (A B C)(A B C)(A B C)

Đáp án:

Trang 26

Biểu diễn dưới dạng số:

 Dạng tuyển chính qui

 F(A,B,C) R(1,2,3,5,7)

 Dạng hội chính qui

 F(A,B,C) I(0,4,6)

Trang 27

Biểu diễn dưới dạng số

ABCD = Ax23 +B x22 + C x21 + D x20

= Ax8 +B x4 + C x2 + D x1

LSB (Least Significant Bit) MSB (Most Significant Bit)

Trang 28

1 Giới thiệu.

2 Đại số Boole.

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy.

4 Tối thiểu hóa các hàm logic.

5 Bài tập.

Trang 29

• Mục tiêu: Số số hạng ít nhất và số biến ít nhất trong mỗi số hạng.

• Mục đích: Giảm thiểu số lượng linh kiện

• Phương pháp: - Đại số

- Bìa Cac-nô-

    

   

(1) AB AB B (A B)(A B) B (1') (2) A AB A A(A B) A (2')

 Phương pháp đại số:

Trang 30

• Một số quy tắc tối thiểu hóa:

 Có thể tối thiểu hoá một hàm lôgic bằng

 Có thể thêm số hạng đã có vào một biểu

thức lôgic

    ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC

Trang 31

Một số quy tắc tối thiểu hóa:

 Có thể loại đi số hạng thừa trong một biểu

Trang 32

1 Giới thiệu.

2 Đại số Boole.

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy.

4 Tối thiểu hóa các hàm logic.

5 Bài tập.

Trang 33

1 Chứng minh các biểu thức sau:

a) b) c)

B

A B

AB

A

AB A C (A C)(A B)   

CBC

AC

B

F(A, B,C, D) (A BC) A(B C)(AD C)    

)CB

A)(

CB

A)(

CB

A)(

CB

A()C,B,A(

Trang 34

AC BC AA AB

b)

Trang 36

F(A, B,C, D) (A BC) A(B C)(AD C)    

A C

2. a)

GIẢI BÀI TẬP

))(

)(

)(

(),,(A B C A B C A B C A B C A B C

Trang 37

THÀNH VIÊN NHÓM 2

THANKS

YOU!!

Ngày đăng: 29/08/2017, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w