1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 8 dap an kim loai phan ung voi muoi

5 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 393,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Có thể giải bằng cách viết các phương trình phản ứng theo đúng thứ tự ưu tiên.

Trang 1

BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Dạng 1: Một kim loại tác dụng với một dung dịch muối

Câu 1

2Al + 3Cu 2Al + 3Cu Theo ptpư, cứ 3 mol CuSO4 tham gia phản ứng thì lượng kim loại thu được tăng 3 64 - 27 2 = 138 gam

so với kim loại ban đầu

Theo đề bài, khối lượng thanh nhôm tăng 1,38 gam số mol CuSO4 đã phản ứng là 0,03 mol

0,

0, 2

4

CuSO

0,03

Câu 9

0 02

92

51,38 - 50

- 2 27

, ,

Câu 10

Gọi số mol FeSO4, ZnSO4 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là x và 2,5x

Từ giả thiết, ta có:

Câu 13

2Al + 3Cu 3Cu + 2Al

Ta thấy: Cứ 3 mol Cu2+

phản ứng thì khối lượng thanh Al tăng: 3 64 - 2 27 = 138 gam

Theo đề bài, có 0 4 0 5 0 25 = 0,05 mol, , , Cu phản ứng thanh Al tăng 0 05 138

,

Do đó, khối lượng thanh Al sau phản ứng là 22,3 gam

Câu 15

Khối lượng chất rắn ở hai thí nghiệm bằng nhau V1(64 – 56) = 0,1*V2(108 – 56*0,5)

V1 = V2 (nhẩm)

Câu 16

M + Cu M + Cu và M + Pb 2+ M + Pb2+

Ta có phương trình: M - 64 = 0,05 M = 65 (Zn)

Câu 21

Phương trình phản ứng:

2Al + 3M 2Al + 3M

0, 2 0,3 0,2 0,3

Ta thấy độ giảm khối lượng chất tan trong dung dịch chính bằng độ tăng khối lượng kim loại

10,2 = 0,3M -5,4 M = 52(Cr)

Câu 23

Từ phản ứng với H2SO4 loãng A có hóa trị 3

2A

Câu 26

Các phản ứng:

Trang 2

Ta có

2

Mặt khác mgi°m 13 12, 9 0,1 gam mZn (tan) mX (b¸m) 0,1(65 - X) = 0,1

X =64 (Cu)

Theo (1) ta có

2

Câu 27

Các phương trình phản ứng:

X + 2AgNO X(NO ) + 2Ag (1)

0,1x 0,1x 0,2x

X + Cu(NO ) X(NO ) + Cu (2)

15,1x 15,1x 15,1x

Gọi nồng độ mol của muối X(NO3)2 sinh ra từ dung dịch AgNO3 là x

3 2

X(NO ) (1)

Từ giả thiết X(NO ) sinh ra từ dung dịch Cu(NO3 2 3)2 là 10x

3 2

X(NO ) (2)

- Vì sau phản ứng tổng khối lượng 2 thanh vẫn là 2a gam nên m (t¨ng)= m (gi°m)1 2

0,1 (216x X) 15,1x X 64 X 65(Zn)

Dạng 2: Hỗn hợp kim loại tác dụng với hỗn hợp dung dịch muối

Câu 1

Al + 3Ag Al + 3Ag

27

+

Ag d­

Fe + 2Ag Fe + 2Ag với mFe d­ = 5,6 - 0,05 56 = 4,2 gam m = 0,35 108 + 4,2 = 42 gam

2

Câu 2

M + Zn Zn + M (M: Cd; Fe)

Câu 5

Ta có: n = Fe 2,24 = 0,04 mol

56

®iÖn tÝch + tèi ®a cña Fe 3 0,04 = 0,12 mol << ®iÖn tÝch (+) cña Ag v¯ Cu = 0,22 mol

2

®t (+) cña Ag = 0,02 mol < ®t (+) tèi thiÕu cña Fe = 0,08 mol << ®t (+) cña Cu = 0,2 mol

0 04 2+

chÊt r¾n

0,02

2

,

Câu 6

Gọi x và y lần lượt là số mol của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu

Từ giả thiết, ta có hệ phương trình:

Trang 3

e

n = 3x + 3y = 2 0,045 = 0,09 mol y = 0,01 mol

Al + 3Ag Al + 3Ag

n = 3 0,02 = 0,06 mol n = 0,02 mol

Fe + 2Ag Fe + 2Ag vừa đủ

chất rắn

Cõu 8

Zn + Cu Zn + Cu (1); Fe + Cu Fe + Cu (2)

y yx x

Vỡ CuSO4 dư và phản ứng hoàn toàn nờn Fe hết, mặt khỏc mrắn sau ph°n ứng mrắn trước ph°n ứng m

1 gi°m 2 tăng

Fe

65

8

Zn

x

x x

Cõu 12

Ta cú

n 0, 05.0, 42 0, 021; n 0, 05.0,36 0, 018; n 0, 03

Thứ tự cỏc phản ứng:

3

Al + 3Ag Al + 3Ag (1) dư 0,023 mol Al

0, 007 0,021 0,021

2Al + 3Pb 2Al + 3Pb (2) dư 0,011 mol Al

0, 012 0,018 0,018

Vậy mrắn mAg mPb mAl dư 6, 291 gam

Cõu 13

Hai ion kim loại trong X phải là Mg2+

(x mol) và Fe2+ dư (y mol) Mg và Cu2+ hết (do phản ứng hoàn toàn)

0

2

NaOH dư không khí(t )

2 3 2

Mg

2 Fe

y x

2

2

p dụng ĐLBT electron

2

Mg - 2e Mg

2

0,02+2(0,01- ) 2

0 0,01 0,02

Fe + 2e Fe

0,01- 2(0,01- )

x

á

Mg

Cõu 14

Vỡ Z tỏc dụng với NaOH dư được 2 hiđroxit nờn Z phải chứa 2 muối, đú phải là Fe2+

(x mol) và Cu2+ dư (y mol); Fe và AgNO3 đều hết

2

1

2

x 0,5x x

2

2

y y y

Từ giả thiết ta cú 90 98 3, 68 0, 03 mFe m=0,03.56=1,68 gam

Trang 4

Áp dụng ĐLBT electron ta có:

Ag + 1e Ag; Cu + 2e Cu; Fe - 2e Fe

a a a b 2b b 0,03 0,06

108a + 64b = 3,44 b = 0,02

Câu 15

Theo giả thiết kim loại B có tính khử yếu nhất nên 6,4 gam một kim loại không tan là B

4

B BSO

6, 4

0,1

Kí hiệu chung hai muối ASO4 và CuSO4 là MSO4: 0,2 mol

Mg + M Mg + M

Mg d­ 0,3 mol MSO hÕt Mg: 0,3 mol

19, 2 gam X gåm A: 0,1 mol

Cu: 6,4 gam

Câu 16

Sau phản ứng còn hai kim loại, đó phải là Ag và Cu (Al và Fe đều hết; Ag+

hết; Cu2+ có thể còn dư vì Ag+ phản ứng hết mới đến Cu2+

phản ứng)

n n 0, 03 m 5, 24 mCu 6, 44 5, 24 3, 2 gam (0,05 mol)

Sau phản ứng Cu còn dư nên dung dịch chỉ chứa Fe2+

3+

2+

a 3a

b 2b

+

2+

0,03 0,03

;

0,1 0,05

Theo ĐLBT electron ta có

Fe

a 0,03 3a + 2b = 0,13

b = 0,02 m 1,12 gam 27a + 56b = 1,93

1,93

Câu 17

Giả sử tất cả các chất tham gia phản ứng đều hết khi đó các phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:

2+

e cho 3+

0,1 0,2

0,1 0,3

+

e nhËn 2+

0,35 0,35 0,35

0,1 0,2 0,1

Vì ne nhËn 0,55 ne cho 0,5 nên để bảo toàn electron thì số mol electron nhận của Cu2+ chỉ là 0,15 mol, tức chỉ tạo ra 0,075 mol Cu

Chú ý: Có thể giải bằng cách viết các phương trình phản ứng theo đúng thứ tự ưu tiên

Câu 26

8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại, đó phải là: Ag, Cu và Fe dư Al và hai muối trong dung dịch hết

Trang 5

2 2

Fe + 2HCl FeCl + H

0, 03 0,03 Fe ph°n ứng

Áp dụng ĐLBT electron:

3

Al - 3e Al Ag + 1e Ag

0, 03 0,09

Fe - 2e Fe Cu + 2e Cu

0,02 0,04 y

2y y

108 64 8,12 0, 03.56 6, 44

0, 03

0, 05

x y

3

3 2

[Cu(NO ) ] 0,5M

Cõu 27

Dễ thấy 3 ion đú phải là Mg2+

, Zn2+ và Cu2+, núi cỏch khỏc là Ag+ đó phản ứng hết cũn Cu2+ thỡ chưa Do

đú, ỏp dụng định luật bảo toàn điện tớch thỡ điều kiện là:

1,2 2 + 2x < 2 2 + 1 x < 1,3 mol đáp án đúng l¯ B

Giỏo viờn: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 29/08/2017, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm