1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 3 dap an kim loai tac dung voi axit

5 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI T P V PH N NG C A KIM LO I VÀ H P CH T V I AXIT

đÁP ÁN BÀI T P T LUY!N

Câu 1

2

2 4

2

(1)

m = 47,1 gam

→

tỰo muèi

* Cách 2: Coi 4 kim lo+i ựã cho là M:

2M + nH SO → M (SO ) + nH

Ta th1y

n = n = 0,35

Áp d6ng đLBT kh9i lư;ng ta có: m = 13,5 + 98.0,35 Ờ 2.0,35 = 47,1 gam

Chú ý: Bài toán có th> thay ự?i kh9i lư;ng kim lo+i, s9 lư;ng kim lo+i, s9 lư;ng các dung dBch axit, khi ựó

tắnh mmuèi = m + mkl các gèc axit (tỰo muèi)

Câu 2

Na tác d6ng vGi cH axit và H2O

2

0, 2 0, 2 0,1

⇒ có 0,1 mol H2 sinh ra do sI khJ H2O

1

H O + 1e H + OH

2

0, 2 0,1 0,2

→

e

n 0, 4

⇒ ∑ nhẺn =

Na 1e → Na + ⇒ Theo đLBT electron: ne cho = ne nhKn = nNa = 0,4 mol

Na

m 0,4.23 = 9,2 gam

2

9,2 + 0,05.96 + 0,1.35,5 + 0,2.17 = 20,95 gam

=

rớn khan

Câu 3

mtẽng=m m ⇒ m 2 = m m ⇒ m = ⇒2 n =1 (mol)

1

2

1 mol 2 mol

Câu 20

Ta có:

n =0, 2 ; n = Vì (Na, Al) dư 4 ⇒ H2SO4 và H2O bB khJ hQt theo sơ ựS :

H SO H ; 2H O H

0,2 0,2 4 2

→ →

⇒ V = 2,2.22,4 = 49,28 lắt → đáp án B

Câu 24

2

n =0, 025 ; ∑n ệẵu =0, 07

Trang 2

2H O H 2OH ; H OH H O

0,025 0,05 0,05 0,05

+

0, 02

0, 2

Câu 25

Vì H2O dư ⇒ Na hQt, ch1t rVn không tan sau phHn Xng là Al dư

2Na 2H O 2NaOH H

x x 0,5x

2Al 2NaOH 6H O 2Na[Al(OH) ] 3H

x x 1,5x



⇒ x = 0,2

Theo giH thiQt ta có :

n ệẵu =2n =2x⇒nAl(d−) =nAl(p−) = =x 0, 2⇒m=5, 4→ đáp án A

Câu 26

Phương trình phHn Xng :

2+

Ba 2H O Ba 2OH H (1); 2Al 6H O 2OH 2[Al(OH) ] 3H (2)

x 2x x y 1,5y

2

2

H

H

Câu 27

Vì khi thêm ựúng 0,1 mol HCl vào X thì bVt ự\u có kQt t]a, chXng t^ trong X có K[Al(OH)4] và KOH dư

⇒ K, Al tan hQt trong H2O

Gai x, y l\n lư;t là s9 mol K, Al ban ự\u ⇒ 39x + 27y = 10,5 (*)

Sơ ựS phHn Xng : K + Al 2

2

+H O H

→ K[Al(OH)4] + KOH (1) KOH

n x y 0,1 (**)

⇒ = − =

Tb (*) và (**) ⇒ =x 0,2 ; y=0,1

KQt t]a là cIc ự+i ⇔ toàn bc K[Al(OH)4] chuy>n hQt vào Al(OH)3 (kQt t]a chưa bB hòa tan)

K[Al(OH)4] + HCl → Al(OH)3 + KCl + H2O (2)

HCl

V 100ml V 200ml

Câu 32

Ta th1y K phHi hQt vì H2O dư mec dù s9 mol HCl chưa biQt và ch1t tan phHi chXa cH 2 ch1t là KCl và KOH (nQu chg chXa KCl 0,1 mol → mchÊt tan=7,45≠6,525 → vô lắ)

6,525 m + m − m − m − m − 2, 625

⇒ = + + ⇒ + =

Áp d6ng đLBT electron ta có :

2H 2e H ; K K 1e ; 2H O + 2e H 2OH

x x 0,1 0,1 y y

−

⇒ x + y = 0,1 (1)

Ta l+i có : 35,5x + 17y = 2,625 (2)

Tb (1) và (2) ⇒ x = y = 0,05 ⇒ [HCl] = 0,5M → đáp án B

Câu 34

Cho tb tb HCl vào K2CO3 :

a a a 0,015 a 0,015 a 0,015 a

Tb (2) ⇒ 0,015 Ờ a = 0,005 ⇒ a = 0,01

Cho tb tb K2CO3 vào HCl :

Trang 3

2 3 2 2

K CO 2HCl KCl CO H O (3)

0,01 0,015

0,0025 0 0,0075

ban ệẵu :

sau :

2

CO

n 0,0075

Câu 35

X chXa 0,2 mol HCO3− và 0,2 mol CO23−; Y chXa 0,3 mol H+ và 0,1 mol SO24−

Cho tb tb H+ vào hin h;p HCO3− và 2

3

CO − :

0,2 0,2 0,2 0,1 0,4 0,1

Tb (2) ⇒ V = 2,24 lắt

Cho Ba(OH)2 dư tác d6ng vGi dung dBch Z (gSm 0,3 mol HCO3−) :

0,3 0,3 0,1 0,1

⇒ m = 82,4 gam → đáp án D

Câu 36

Theo đLBT kh9i lư;ng :

m =6,6 gam⇒n =0,15 mol

2

OH

CO

n

T 2, 67

n

= = ⇒ Chg t+o CO32− và OH− còn dư

2NaOH CO Na CO

0,3 0,15 0,15

+ → 

Câu 37

Gai công thXc chung c]a 2 mu9i : M2CO3 (x mol); nHCl(ệ dỉng) =y mol Ta có :

H CO HCO (1) ; H HCO CO H O (2)

y x 0, 015 (*)

x x x y x y x y x

⇒ − =

(vì có khắ CO2 thoát ra ⇒ 2

3

CO − ựã chuy>n hQt thành HCO3−; met khác, cho dung dBch Ca(OH)2 dư vào ựư;c kQt t]a ⇒ HCO3− dư (2x Ờ y) mol, H+ hQt)

2+

HCO OH Ca CaCO H O (3)

2x y 0,03 (**) 2x y 2x y

⇒ − =

Tb (*) và (**) x 0, 045

y 0, 06

=

⇒ 

=

+

2M 60 116, 67 M 28,33 (Na, K)

[H ] 1M V 0,06 lÝt

 + = ⇒ =

⇒ 

= ⇒ =

Câu 38

Cho tb tb H+ (0,8 mol) vào hin h;p gSm HCO3− (0,6 mol) và CO23− (0,3 mol) nên xHy ra phHn Xng theo thX tI :

0,3 0,3 0,3 0,5 0,5 0,5

Tb (1) và (2)

3

HCO

d− và V=0, 5.22,4=11,2 lÝt Thêm Ba(OH)2 dư vào X :

0,4 0,4 0,3 0,3

Trang 4

m 148, 7 gam

2 3 CO 2 CaCO 3

M CO

n =n +n =0,045 mol⇒M=28,33 (Na, K) → đáp án D

Câu 39

0,3 0,3 0,3 0,5 0,5 0,5

Dung dBch Y còn dư 0,4 mol NaHCO3:

0,4 0,4

Tb (1), (2), (3) V 0,5.22, 4 11,2

m 0, 4.100 40 gam

= =

⇒ 

= =

lÝt

→ đáp án A

Câu 40

Nh^ tb tb c9c 1 vào c9c 2 ⇒ HCl dư so vGi lư;ng Na2CO3 và NaHCO3 thêm vào

Gai x là % s9 mol Na2CO3 và NaHCO3 tb c9c 1 ựã thêm vào c9c 2

0,2x 0,3x

0,5 2 1 x 71,43%

100 100

⇒ = ừ + ừ ⇒ =

2

CO

n 0,357 mol V 0,357.22,4 8,0

Câu 44

Sơ ựS các phHn Xng :

2

2

1,5H

H

2

Cr

=



Al

5,4

5,2 5,4 12,7

Câu 46

M + 2H+ → M2+ + H2 (M = Zn, X)

1, 7 M= 56, 67 X<56,67<65 (Zn) (1)

0, 03

Ớ X + 2H+ → X2+

+ H2

(1)

1, 9

0, 05

Chú ý: Mec dù Fe (56) th^a mãn ựiou kipn (1, 2) nhưng không thucc nhóm IIA nên lo+i

Câu 47

Ta có :

4

n =0, 2 ; n =0, 2 ; n =0, 3

ThX tI các phHn Xng :

0,1 0,2 0,1

0,1 0,1

0,2 0,2

2

0,1 0,2 0,1

m 0, 2.233 0,1.98 56,4

Câu 48

Vì X + H2O → O2 nên X gSm cH Na2O và Na2O2

Trang 5

Các phương trình phHn Xng :

2Na O 2H O 4NaOH O (1) ; 4Na O 2Na O (2)

0,05 0,025 0,1 0,05

+ → + + →

m 0, 05.(78 62) 7,0

Giáo viên: Vũ Kh6c Ng9c Ngu:n: Hocmai.vn

Ngày đăng: 29/08/2017, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm