1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 5 dap an ly thuyet trong tam ve nito va hop chat

3 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 199,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mũ vào bi2u thFc tính KC thì k:t quE sv sai l=ch rơi vào ñáp án nhiKu A.

Trang 1

LÝ THUY T TR NG TÂM V NITƠ VÀ CÁC H P CH T

ðÁP ÁN BÀI T P T LUY N

D ng 1 Lý thuy)t và bài t.p v0 nitơ

D ng 2: Lý thuy)t v0 amoniac

Câu 37

Ta có: vt = k.CN2.C3

2

H

Tăng n!ng ñ# H2 lên 2 l'n: thì vs = k.CN2.(2CH2)3 = 8vt

Câu 40:

Cân b/ng hóa h0c ch1 có th2 b3 chuy2n d3ch khi thay ñ8i các y:u t; n!ng ñ#, nhi=t ñ# và áp su@t Ch@t xúc

tác ch= có vai trò làm tăng t;c ñ# phEn Fng (thuGn và ngh3ch) mà không làm cho cân b/ng chuy2n d3ch!

ðây là m#t bài khá dK, vì các phEn Fng thưMng dùng ñ2 hOi vP cân b/ng Hóa h0c r@t quen thu#c và có th2 giSi hTn ñưUc như: phEn Fng t8ng hUp NH3, t8ng hUp SO3, nhi=t phân CaCO3,

D ng 3: Lý thuy)t v0 mu@i amoni

Câu 8:

Thu;c thX phEi giEi quy:t ñưUc 2 v@n ñP: phân bi=t 2 cation và phân bi=t 2 anion

D ng 4: Bài t.p v0 amoniac và mu@i amoni

31 D

Câu 27:

Khí b3 gi[ lTi do phEn Fng vSi dung d3ch H2SO4 chính là NH3 và có th2 tích b/ng ½ th2 tích h]n hUp khí ban ñ'u

G0i KLPT trung bình caa H2 và N2 trong h]n hUp là M , ta dK dàng th@y:

M + 17

Áp dcng phương pháp ñưMng chéo, ta có:

M = 15

H2 (M = 2)

N2 (M = 28)

13

25%

VGy ñáp án ñúng là A 25%, 25%, 50%

Câu 28:

Áp dcng phương pháp ñưMng chéo cho h]n hUp X, ta có:

6,2 x 2 = 12,4

N2 (M = 28)

H2 (M = 2)

10,4

2

Trang 2

Fe, t

N + 3H → 2NH

→ N2 trong h]n hUp X ựã l@y dư và hi=u su@t phEn Fng ựưUc tắnh theo H2

n = 0,4 3 = 1,2 mol n = 0,8 mol = sè mol khÝ giờm

Áp dcng ự3nh luGt bEo toàn kh;i lưUng, ta có: mX = mY

Y

đáp án ựúng là C

Câu 30:

Phân tắch ự bài:

Bài tGp vP phEn Fng g!m toàn các ch@t khắ (t@t cE các ch@t tham gia và tTo thành ựPu là ch@t khắ), trong

ựó ựP bài cho bi:t tk kh;i caa h]n hUp khắ trưSc và sau phEn Fng → sX dcng phương pháp bEo toàn kh;i lưUng và h= quE caa nó là bi2u thFc:

=

T@t cE các s; li=u ựP bài cho và yêu c'u tắnh ựPu l dTng tương ự;i → sX dcng phương pháp Tm ch0n lưUng ch@t (trong trưMng hUp này là ch0n ựúng tk l= l trên)

PhEn Fng t8ng hUp NH3có sm tăng Ờ giEm vP th2 tắch khắ → sX dcng thêm phương pháp Phân tắch h= s;: s; mol khắ giEm b/ng s; mol NH3 sinh ra

đP bài cho s; li=u vP tk kh;i caa 1 h]n hUp 2 ch@t khắ ựã bi:t KLPT → sX dcng thêm phương pháp ựưMng chéo ự2 tắnh tk l= caa 2 khắ ựó

Hư.ng d0n gi1i:

K:t hUp t@t cE các phân tắch nhanh l trên, ta dK dàng giEi ựưUc bài toán như sau:

GiE sX nX = 2 mol → nY = 1,8 mol

Áp dcng ựưMng chéo cho h]n hUp X, ta có:

1,8 x 4 = 7,2

N2 (M = 28)

H2 (M = 2)

5,2

1,6 mol

→ vP mot lý thuy:t thì H2 ựã l@y dư và H% phEi tắnh theo N2

Ta có:

0,1

0, 4

Câu 31:

Phân tắch ự bài:

đ;i vSi các bài tGp vP hi=u su@t phEn Fng hooc h/ng s; cân b/ng (nh[ng phEn Fng có hi=u su@t < 100%), ta nên giEi b/ng mô hình trưSc phEn Fng Ờ phEn Fng Ờ sau phEn Fng

Hư.ng d0n gi1i:

G0i n!ng ự# N2 phEn Fng là x Ta có:

N + 3H 2NH Tr−ắc p−: 0,3 0,7

p−: x 3x 2x

Sau p−: (0,3 ( x) (0,7 ( 3x) 2x

Ts giE thi:t, ta có:

2

H

1

V = 0,7 ( 3x = (1 ( 2x) x = 0,1M

3

0, 2 0, 4

Nh2n xét:

Câu hOi này không quá khó trong vi=c tắnh s; mol các ch@t sau phEn Fng, tuy nhiên, có th2 thắ sinh quen vSi vi=c tắnh h/ng s; cân b/ng caa phEn Fng este hóa, phEn Fng phân ly axit (Kz) mà quên không ựưa s;

Trang 3

mũ vào bi2u thFc tính KC thì k:t quE sv sai l=ch (rơi vào ñáp án nhiKu A) w ñây, có th2 thêm vào ñáp án nhiKu 0,32

D ng 5: Lý thuy)t v0 HNO3

D ng 6: Lý thuy)t v0 mu@i nitrat

D ng 7: Bài t.p v0 HNO 3 và mu@i nitrat

Giáo viên: Vũ KhJc NgKc

Ngày đăng: 29/08/2017, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm