1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi môn môn học phương pháp tính toán lượng tử mô phỏng trong quang phổ đề 4

9 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31+Gd,p để xác định: a.. Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử.. Bảng các

Trang 1

ĐỀ THI Môn học: Phương pháp tính toán lượng tử mô phỏng trong quang phổ

Mã số đề thi: 04/k19/2010

1 Xây dựng mô hình cho phân tử axít acetic CH3COOH Lưu tập tin dữ liệu

vào với tên là axitace.gjf.

2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương

pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31+G(d,p) để xác định:

a Năng lượng của phân tử

b Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử

c Momen lưỡng cực của phân tử

d Bảng định hướng chuẩn Hỏi phân tử có ở dạng phẳng hay không ?

e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện) Xác định độ dài liên kết của các liên kết C=O và liên O-H

f Lập bảng số liệu theo mẫu bên dưới Vẽ phổ Raman của phân tử axít acetic Xác định tần số dao động hóa trị của nhóm carbonyl C=O và nhóm O-H

Tần số (cm-1) Cường độ Tần số (cm-1) Cường độ 1

2

Ghi chú: Ngoài các kết quả trên, đề nghị học viên nộp tập tin dữ liệu vào (axitace.gjf) và tập tin dữ liệu xuất (axitace.out)

Trang 2

Bài làm

1 Xây dựng mô hình cho phân tử acitacetic CH 3 COOH Lưu tập tin dữ liệu vào với tên là acitace.gjf.

Mô hình phân tử acitacetic

2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31+G(d,p) để xác định:

a Năng lượng của phân tử:

SCF Done: E(RHF) = -227.620287907 A.U after 13 cycles Vậy năng lượng của nguyên tử là -227.620287907

b Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử.

Mulliken atomic charges:

1

1 C -0.417549

2 C 0.598112

3 H 0.160654

4 H 0.160672

Trang 3

5 H 0.188517

6 H 0.367776

7 O -0.532558

8 O -0.525624 Sum of Mulliken charges= 0.00000 Xem xét trên Gaussview

c Momen lưỡng cực của phân tử So so sánh với momen lưỡng cực của acitacetic

Dipole moment (field-independent basis, Debye):

X= 3.6468 Y= -3.3749 Z= 0.0000 Tot= 4.9688

d Bảng định hướng chuẩn Từ bảng định hướng chuẩn nhận xét về cấu trúc của phân tử.

Standard orientation:

Center Atomic Atomic Coordinates (Angstroms)

Trang 4

Number Number Type X Y Z

1 6 0 1.362550 -0.066572 0.000001

2 6 0 -0.133497 0.136582 0.000010

3 1 0 1.665351 -0.626796 -0.879577

4 1 0 1.665425 -0.626567 0.879697

5 1 0 1.852841 0.894757 -0.000155

6 1 0 -0.338878 -1.764461 -0.000013

7 8 0 -0.866263 -0.981689 0.000000

8 8 0 -0.661119 1.194565 -0.000002

- Nhận xét cấu trúc phân tử: các tọa độ trên các trục tọa độ đều khác 0, như vậy phân tử phân bố trong không gian Oxyz Do đó phân tử không phẳng

Xem xét trên Gauss View:

Sự phân bố của acitacetic trong tọa độ Oxyz

e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện) Xác định độ dài liên kết của liên kết O-H

Trang 5

! Optimized Parameters ! ! (Angstroms and Degrees) !

! Name Definition Value Derivative Info !

! R1 R(1,2) 1.5098 -DE/DX = 0.0 !

! R2 R(1,3) 1.0859 -DE/DX = 0.0 !

! R3 R(1,4) 1.0859 -DE/DX = 0.0 !

! R4 R(1,5) 1.0791 -DE/DX = 0.0 !

! R5 R(2,7) 1.337 -DE/DX = 0.0 !

! R6 R(2,8) 1.1822 -DE/DX = 0.0 !

! R7 R(6,7) 0.9439 -DE/DX = 0.0 !

! A1 A(2,1,3) 110.2266 -DE/DX = 0.0 !

! A2 A(2,1,4) 110.2285 -DE/DX = 0.0 !

! A3 A(2,1,5) 109.2891 -DE/DX = 0.0 !

! A4 A(3,1,4) 108.2012 -DE/DX = 0.0 !

! A5 A(3,1,5) 109.4373 -DE/DX = 0.0 !

! A6 A(4,1,5) 109.4383 -DE/DX = 0.0 !

! A7 A(1,2,7) 115.5024 -DE/DX = 0.0 !

! A8 A(1,2,8) 124.2388 -DE/DX = 0.0 !

! A9 A(7,2,8) 120.2588 -DE/DX = 0.0 !

! A10 A(2,7,6) 112.7947 -DE/DX = 0.0 !

! D1 D(3,1,2,7) 59.6798 -DE/DX = 0.0 !

! D2 D(3,1,2,8) -120.3185 -DE/DX = 0.0 !

! D3 D(4,1,2,7) -59.6962 -DE/DX = 0.0 !

! D4 D(4,1,2,8) 120.3055 -DE/DX = 0.0 !

! D5 D(5,1,2,7) 179.9906 -DE/DX = 0.0 !

Trang 6

! D6 D(5,1,2,8) -0.0077 -DE/DX = 0.0 ! ! D7 D(1,2,7,6) 0.0 -DE/DX = 0.0 ! ! D8 D(8,2,7,6) -180.0016 -DE/DX = 0.0 !

Xác định độ dài liên kết của liên kết O-H:

R7 R(6,7) 0.9439 Vậy độ dài của liên kết O-H: 0.9439

Xác định độ dài liên kết của liên kết C=O:

R6 R(2,8) 1.1822 Vậy độ dài của liên kết C=O: 1.1822

Xem xét trên Gauss View

Độ dài liên kết O(7)-H(6)

Độ dài liên kết C(2)=O(8)

f Lập bảng các số liệu theo mẫu bên dưới

Trang 7

Tần số (cm-1) Cường độ Tần số (cm-1) Cường độ

Phổ IR của acitacetic CH 3 COOH

Trang 8

Phổ Raman của acitacetic CH 3 COOH

0 20 40 60 80 100 120

Tan so (cm-1)

Raman

Tần số dao động hóa trị của nhóm O-H: 4183.64

- Ở tần số này phổ hông ngoại có cường độ: 98.2056

- Ở tần số này phổ Raman có cường độ: 46.8881

Tần số dao động hóa trị của nhóm C=O: 2045.64

Trang 9

- Ở tần số này phổ hông ngoại có cường độ mạnh: 429.382

- Ở tần số này phổ Raman có cường độ yếu hơn: 12.558

Ngày đăng: 29/08/2017, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w