Câu 4: GFi công th5c phân t7 cGa anựehit ựã cho là CxHyO.. Anựehit acrylic C3H4O là Anựehit không no 1 nOi ựôi, Anựehit còn l&i là no ựơn ch5c nên:... Nói cách khác, ta coi như phNn 5ng
Trang 1Khóa h c LTđH môn Hóa ỜTh y Ng c Phương pháp gi i các bài t p ự c trưng v" Andehit&Xeton
Hocmai.vn Ờ Ngôi trư ng chung c a h c trò Vi t T ng ựài tư v n: 1900 58&58&12 Trang | 1
PHƯƠNG PHÁP GI I CÁC BÀI T P đ C TRƯNG V ANDEHIT XETON
đÁP ÁN VÀ HƯ NG D N GI I BÀI T P T LUY"N
I đÁP ÁN
D$ng 1: Ph)n *ng ự,t cháy
D$ng 2: Ph)n *ng kh3 anựehit
D$ng 3: Ph)n *ng oxi hóa anựehit
11 C 12 A 13 C 14 A 15 A 16 B 17 B 18 A
II HƯ NG D N GI I
D$ng 1: Ph)n *ng ự,t cháy
Câu 1:
X và Y là ự ng ự ng liên ti#p → lo&i B
X và Y ự'u tác d,ng v-i Na → lo&i D
đáp án A và D ự'u g m các ch2t có công th5c phân t7 d&ng CnH2nO2 (ch5a 2 nguyên t7 Oxi trong công th5c phân t7), do ựó ch?c ch?n X và Y ự'u ch5a 2 nguyên t7 O, thay vào biAu th5c %mO, ta dC dàng có ựáp án ựúng là C
Câu 4:
GFi công th5c phân t7 cGa anựehit ựã cho là CxHyO
n = 0,55 mol; n = 0,4 mol
BNo toàn các nguyên tO trong phNn 5ng trên, ta có:
VRy, anựehit ựã cho có CTPT là C4H8O và c2u t&o phù hUp là CH3−CH2−CH2−CHO
Câu 5:
lo&i D
Câu 6:
Câu 7:
2
O
CO CaCO
Áp d,ng ự\nh luRt bNo toàn khOi lưUng, ta có:
Áp d,ng ự\nh luRt bNo toàn nguyên tO O, ta có:
Andehit
Do ựó, KLPT trung bình cGa 2 Anựehit là 1, 72 49,14
0, 035
Anựehit acrylic có M = 56 → Anựehit còn l&i có M < 49,14 , t5c là ựáp án A hoec C
Anựehit acrylic (C3H4O) là Anựehit không no 1 nOi ựôi, Anựehit còn l&i là no ựơn ch5c nên:
Trang 2Khóa h c LTđH môn Hóa ỜTh y Ng c Phương pháp gi i các bài t p ự c trưng v" Andehit&Xeton
Hocmai.vn Ờ Ngôi trư ng chung c a h c trò Vi t T ng ựài tư v n: 1900 58&58&12 Trang | 2
C H O CO H O
Và Anựehit còn l&i có sO mol là 0,02 mol
GFi M là KLPT cGa Anựehit còn l&i thì:
! "
D$ng 2: Ph)n *ng kh3 anựehit
Câu 2:
CnH2nO + H2 CnH2n+1OH : có (14n + 18)x Ờ(14n + 16)x = m+1 m 2x = 1 ; x = 0,5 mol
CnH2nO +ơ(3n 1)O2 nCO2 +nH2O
1(1,5n+0,5)
0,50,80,5(1,5n+0,5) = 0,8.1 n = 1,4 m = (14n+16)0,5 = 17,8 (g)
Câu 3:
Áp d,ng ự\nh luRt bNo toàn nguyên tO quy ựji ta sk th2y ựOt cháy hln hUp Y = ựOt cháy hln hUp X, do ựó
ta coi như sNn phmm ựOt cháy Y là tn phNn 5ng ựOt cháy X (quy ựji) Nói cách khác, ta coi như phNn 5ng hiựro hóa HCHO chưa xNy ra
#
Do ựó, ựáp án ựúng là B
Câu 5:
Tắnh nhmm: 43,2/108 = 0,4 mol → tq lr Anựehit : Ag = 1:4 →Anựehit 2 ch5c → A hoec C
Tắnh nhmm: 4,6/23 = 0,2 mol → tq lr RưUu : Na = 1:2 → Y có 2 nhóm ỜOH → đáp án B
Câu 6:
Tn dt kirn v' phNn 5ng tráng gương, ta dC dàng có tq lr X : Ag = 1:2 v' sO mol → X là anựehit ựơn ch5c
→ dC dàng lo&i ựáp án C
Tn dt kirn v' phNn 5ng Hiựro hóa, ta dC dàng có tq lr: X : H2 = 1:2 v' sO mol → X có 2 liên k#t π, trong
ựó có 1 liên k#t π v nhóm ch5c CHO → gOc HYựocacbon cGa X còn 1 liên k#t π (không no, 1 nOi ựôi)
Câu 7:
lo&i B, D
D$ng 3: Ph)n *ng oxi hóa anựehit
Câu 8:
D0 ki2n 2: X tham gia phNn 5ng tráng b&c → lo&i A
Câu 9:
Tắnh nhmm: 43,2/108 = 0,4 mol → tq lr anựehit : Ag = 1:4 →Anựehit 2 ch5c → lo&i A, D
Tắnh nhmm: 4,6/23 = 0,2 mol → tq lr rưUu : Na = 1:2 → Y có 2 nhóm ỜOH → lo&i C
Câu 14:
0,1 mol NO → 0,3 mol e trao ựji → 0,3 mol Ag → 0,15 mol anựehit → M = 6,6/0,15 = 44 →
CH3CHO hoec 0,3 mol HCHO (vô lý, lo&i)
Câu 15:
2,24 lắt NO2 → 0,1 mol e → 0,1 mol Ag → 0,05 mol Anựehit (lo&i trn HCHO) → M = 72 → ựáp án
A
Giáo viên: Vũ KhGc NgHc