Viết phương trình tiếp tuyết của C biết tiếp tuyến đó song A và tiếp xúc với C tại điểm có hoành độ lớn hơn 1... Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM...
Trang 1C©u 2 : Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
C Đồ thị hàm số qua A(0;-2017) D Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu
C©u 3 : Hàm số y x 4 2x 2 1 đồng biến trên các khoảng nào?
Trang 2x tại hai điểm phân biệt
2
4 2
2 4
Trang 3C©u 11 : Tìm các giá trị của tham số m để hàm số yx4 2(m2 1)x2 1 có 3 điểm cực trị thỏa mãn
giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
C©u 17 : Hàm số y ax 4 bx2 c đạt cực đại tại A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B( 1; 5)
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
A 2; 4; -3 B -3; -1; -5 C -2; 4; -3 D 2; -4; -3
C©u 18 : Cho đồ thị (C) : y = ax 4
+ bx2 + c Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :
Trang 4Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f x( ) x3 2x2 x 4 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
A Nghịch biến trên 2; B Đồng biến trên R\ 2
C Đồng biến trên 2; D Nghịch biến trênR\ 2 C©u 24 : Cho hàm số f x ( ) x3 3x2, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là
10 8 6 4 2
2 4 6
Trang 5x 1 là C Viết phương trình tiếp tuyết của C biết tiếp tuyến đó song
A và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
Trang 6C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
1 Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua
0
x
2 Hàm số y f x( ) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0là nghiệm của đạo hàm
3 Nếu f x'( ) 0o và f'' x0 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số y f x( ) đã cho
Nếu f x'( ) 0o và f'' x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0
2x x
y Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 0 ; 1
B Trên các khoảng ; 1 và 0 ; 1 , y' 0 nên hàm số nghịch biến
Trang 7C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1 ;
D Trên các khoảng 1 ; 0 và 1 ; , y' 0 nên hàm số đồng biến
x y x
C©u 46 : Từ đồ thị C của hàm số y x 3 3x 2 Xác định m để phương trình x 3 3x 1 m có 3
nghiệm thực phân biệt
Trang 8A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 0 ) 0
B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 1 ) 1
C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1
D
Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, giá trị cực đại của hàm số là 2
1 ) 0 (
y
C©u 49 :
x 2
có I là giao điểm của hai tiệm cận Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp
tuyến tại M vuông góc với IM Khi đó điểm M có tọa độ là:
A M(0; 1); M( 4;3) B M( 1; 2); M( 3;5)
C M(0; 1) D M(0;1); M( 4;3) C©u 50 : Cho hàm số y 2x 3 3 m 1 x 2 6 m 2 x 1 Xác định m để hàm số có điểm cực đại và
cực tiểu nằm trong khoảng 2;3
……….HẾT………
Trang 9m m
Trang 10yx x x C Mệnh đề nào sau đây đúng?
C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2
có đồ thị (C) Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB
Trang 11m m
Trang 133, 1 1 4, 2
M M
13 3, 5
1, 3
M M
3, 1
1, 3
M M
x x Cho y
3
mx
y x mx có đồ thị hàm số là (C) Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên Ox
Trang 14A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệm cận ngang y 3
Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
B thỏa mãn OB 3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:
A Hàm số đồng biến trên ( ;1) (1; ) B Hàm số nghịch biến trên \{1}
C Hàm số nghịch biến trên( ;1), (1; ) D Hàm số đồng biến trên \{1} C©u 49 : Phương trình 3 2
x x x m 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [ 1;1] khi:
Trang 15x có đồ thị là ( )H Chọn đáp án sai
A Tiếp tuyến với ( )H tại giao điểm của ( )H với trục hoành có phương trình : 1( 1)
3
B Có hai tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
C Đường cong ( )H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D Không có tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
y x x là:
Trang 16cực trị của hàm số thì giá trị x2 x là: 1
yx x x , phát biểu nào sau đây là đúng:
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm
C Hàm số có cực trị D Hàm số nghịch biến trên tập xác định
C©u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3 2
y m mx không có cực trị
Trang 17
2 2
x y
x y
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
có đồ thị (C) Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
với đường y= 4x+7 Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Trang 18
có đồ thị Cm (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y 2x 1
cắt đồ thị C m tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10
x cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
x Đặt A a b B, a 2b Để hàm số đạt cực đại tại điểm A(0; 1) thì tổng giá trị của A 2B là :
C©u 32 :
Hàm số
4 2
Trang 19A Có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
A Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
B Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1
C Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
D Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và không có giá trị lớn nhất
C©u 36 :
Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
x Khẳng định nào sau đây sai
A Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x 2 và x 2
B Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là 2 2
Trang 20C©u 41 : Đạo hàm của hàm số y cos tanx bằng:
A sin tanx . B sin tanx . C sin tan 12 .
cos
x
1 sin tan
m m
bx có đồ thị là C Tại điểm M 2; 4 thuộc C , tiếp tuyến của C song
song với đường thẳng 7x y 5 0 Các giá trị thích hợp của a và b là:
y x
C yx x x Định m để đường thẳng d :ymx 2m 4 cắt đồ thị
C tại ba điểm phân biệt
C©u 48 : Cho hàm số y e cos x Hãy chọn hệ thức đúng:
A y'.cosx y.sinx y'' 0 B y'.sinx y''.cosx y' 0
C y'.sinx y.cosx y'' 0 D y'.cosx y.sinx y'' 0
Trang 23y x x C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
3
1 4
Mệnh đế nào sau đây sai?
A Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
x
A Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y83
B Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y 8
C Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y 5
D Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y53C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau 2
Trang 24m m
C©u 18 : Cho hàm số y x3 x2 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
yx x , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên A có tọa độ:
C©u 20 : Cho hàm số y x 3 4 x 2 3 x 7 đạt cực tiểu tại x Kết luận nào sau đây đúng? CT
3 CT
3 CT
Trang 25y x x tại điểm có hoành độ bằng 1
song song với đường thẳng y m ( 2 1) x 2 ?
y x x m x m Tìm m để hàm số (1) có cực đại , cực tiểu , đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O
C©u 27 :
Cho hàm số
2 3 2
mx m y
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy
tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
2
Trang 26C©u 36 : Cho hàm số y x 4 4 x 2 10 và các khoảng sau:
(I) ; 2 ; (II) 2;0 ; (III) 0; 2 Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số trên?
A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D Chỉ (I)
Trang 27C©u 42 : Cho hàm số y x 3 5 x 2 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y 2 Trong các điểm:
(I) (0;2) ; (II) ( 5; 2) ; (III) ( 5;2) , điểm nào là giao điểm của (C) và (d)?
A Chỉ II, III B Cả I, II, III
C Chỉ I, II D Chỉ III, I
yx mx m x (1), m là tham số thực
Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng :y x 2 tại 3 điểm phân biệt A(0; 2) ; B; C sao cho
tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M(3;1).
Trang 28C©u 45 : Cho hàm số y x4 2mx2 1 (1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) có ba điểm
cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1
3 6
y x x Khẳng định nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Hàm số không có cực trị
C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Điểm A 1 1 ; là điểm cực tiểu
……….HẾT………
Trang 29A ; 2 B 2 ; C ; 2 2 ; D ; 2 và 2 ; C©u 5 :
3
x y x
yx x xác định trên đoạn 0, 2 Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của hàm số thì MN bằng bao nhiêu ?
Trang 30y Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?
có
f x mx x x Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R B Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai
C Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R D Hàm số có cực trị khi m > 100
Trang 31C©u 25 : Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
8 6 4 2
-2 -4 -6
Trang 32y x m x m x Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị cách đều
f x x x x x Khẳng định nào sau đây đúng?:
A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
C Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại D Hàm số không có cực trị
C©u 29 : Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x x 4 2 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi
y có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
Trang 33làm điểm cực tiểu
C©u 41 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = 2√𝑦 − 1 + √6 − 𝑦
Trang 34Cho hàm số sau:
m x
m x m y
C©u 45 : Cho hàm số y x3 2x2 2x 1 có đồ thị (𝑦) Số tiếp tuyến với đồ thị song song với đường
2 2
x y x
2 2
x y x
2 2
x y x
2
m m
mx y
2
Trang 363 5 3
yx mx m có đồ thị (C m) Tập hợp các điểm cực tiểu của (C m) khi m
thay đổi là đồ thị có phương trình:
A
3 1 2
x
3 2
f x x x x x Khẳng định nào sau đây đúng?:
A Hàm số không có cực trị B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
C Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại
f x mx x x Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R B Hàm số có cực trị khi m > 100
C Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai D Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R
) (
Trang 37m mx y
( '
2
x x
f B f'(x)ln2 C f' (x) 0 D 1
1 )
( '
2
x x x f
x x y
C©u 18 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng
Trang 38mx x y
Trang 40 B yx3 3x 2 C y x 3 D 1
1
y x
C©u 40 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ;2) ?
A y x2 2 B yx2 2x 3 C 1
1
y x
3 1
.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-∞ ;0) (2;+∞)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (0 ;1) (1;2)
Trang 41Giá trị cực tiểu của hàm số 2 3
2 2 3
2 3
f x x x .Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)
D Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
yx x là
……….HẾT………
Trang 43tiểu tại điểm x 0
C©u 6 : GTLN và GTNN của hàm số y sinx cosx lần lượt là:
2 2
x y x
2 2
x y x
2 2
x y x
D Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1) (-1;+∞)
C©u 9 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A y 2x B y x4 1 C 1
2
x y x
f x x x .Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)
C Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
Trang 44C©u 19 : Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu
Trang 45) (
phương trình là:
3
1 3
2 3
1 3
2 3
1 2
C Cả hai đáp án A và B đều sai D Hai đáp án A và B đều đúng
C©u 26 : Cho đường cong (C ) : y = x 3
- 2x2 - 2x -3 Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 có phương trình là:
A y = 5x + 5 B y = 5x + 1 C y = - 3x - 7 D y = - x - 5
f x x x .Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (-1 ;1)
D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-1;0)
C©u 28 : Hàm số nào sau đây không có cực trị
1
x y
x y
x y x
2 5 1
y x
Trang 46A Đồng biến trên [0; 1] B Nghịch biến trên [0; 1]
C Nghịch biến trên (0; 1) D Đồng biến trên (0; 1)
A Song song với đường thẳng x = 1 B Có hệ số góc bằng - 1
C Song song với trục hoành D Có hệ số góc dương
C©u 36 : Hàm số nào sau đây không nhận O(0,0) làm điểm cực trị
Trang 47 .Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-1 ;1) (1;3)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;1) (1;+∞)
A f x( ) sin 2x B f x( ) cos x sinx
C f x'( ) s inx cos x D f x( ) x sin 2x 2
C©u 41 : Cho x, y là các số thực thỏa: 2
Trang 48HẾT………
Trang 49y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )
C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )
A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm
C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương C©u 8 :
Tập nghiệm của phương trình
Trang 50Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:
2
3 2x ( ) log
x x
x x
x x
Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; + )
B Hàm số y = log x a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; + )
C Hàm số y = log xa (0 < a 1) có tập xác định là R
Trang 51A Cả 3 đáp án trên đều sai B loga b loga c b c
C loga b loga c b c D loga b loga c b c
C©u 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trên khoảng :
A 25
3 log 15
5 log 15
3(1 a)
C 25
1 log 15
1 log 15
5(1 a) C©u 20 : Cho ( 2 1)m ( 2 1)n Khi đó
Trang 523x 2
x y
D (4; )
Trang 53sin cot
) (
C f' (x) cotg1 D
x
x tgx x
cos )
( '
C©u 39 :
Cho loga b 3 Khi đó giá trị của biểu thức log
b a
Trang 54A
2 2 sin 2 ln(1 ) '( ) 2 os2 ln (1 )
x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Đạo hàm ' 2
( 1)
x
e y
Trang 55
C©u 56 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 1 3
x y
x y
x y
Trang 56x y
x y
Cho biểu thức
1 2
4
a b ab , với b a 0 Khi đó biểu thức có thể rút gọn là
Trang 58
2.4 3.( 2) 0 2
3 log (x 4 ) log (2x x 3) 0 là:
8 4
1 2
y
y
x x
là:
Trang 59a b ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 3log( ) 1(log log )
4xm.2x 2m 0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x1x2 3 khi
A 1
x B lnx + 1 C lnx D 1 C©u 17 :
Đạo hàm của hàm số 2 1
5
x x
là :
Trang 60 C©u 20 : Số nghiệm của phương trình log2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
C©u 21 : Tính log 135030 theo a, b với log 330 a và log 530 b là
A 2a b 1 B 2a b 1 C a 2b 1 D 2a b 1 C©u 22 :
Nghiệm của phương trình
Trang 62A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1
C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x 2) 1 là
A 0 B 4 log 3 2 C 2 D 3log 2 3 C©u 41 : Phương trình: 9 x 3.3 x 2 0 có hai nghiệm x x x1, 2( 1x2) Giá trị của A 2x1 3x2 là:
A 0 B 4 log 3 2 C 3log 23 D 2C©u 42 : Tập xác định của hàm số 2
3 2 log x 1 1 4 x là
C©u 44 : Số nghiệm của phương trình log x log (2 x 1) 2 log x là: