1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dự án làm quảng cáo cho sản phẩm cafe nguyên chất vnfarm

45 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 637,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SẢN PHẨM CAFE NGUYÊN CHẤT VNFARM SẢN PHẨM CAFE NGUYÊN CHẤT VNFARM... Mốc kiểm soát Phương án thực hiện Mô tả về sản phẩm của dự án Kết quả đạt được của dự án... -Logo của thương hiệu

Trang 1

SẢN PHẨM CAFE NGUYÊN CHẤT

VNFARM

SẢN PHẨM CAFE NGUYÊN CHẤT

VNFARM

Trang 3

Dự án

Thời gian

Phạm vi

Ngân sách

Trang 4

2.Vòng đời dự án

Trang 5

đến quản lý dự án ĐPT

Nhà quản

lý nghiệp vụ

Nhà quản lý chức

năng

Khách hàng

Nhà tài trợ

Trang 7

Phòng truyền thông

Trang 9

Mốc kiểm soát Phương án

thực hiện

Mô tả về sản phẩm của dự

án

Kết quả đạt được của dự án

Trang 10

-Logo của thương hiệu cà phê đó

-Poster và Banner cho thương hiệu để quảng bá sản

phẩm

Trang 12

4.Thước đo thành công

- Cip quảng cáo tiếp cận được bao nhiêu người

+ Số lượt xem : 90.125

+ Số lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người

+ Đạt : 90% trên tổng số khách hàng

- Có ghi lại nhiều ấn tượng cho người xem

Trang 14

Doanh thu tăng 60% trong tháng đầu

70% người tiêu dùng biết đến sản phẩm

Quảng cáo:

Lượt xem: 90.125

Lượt Like: 54.236

Đặt hàng online : 20.365 lượt Doanh số:

Trang 15

01-07/09

08/09-08/10 09-16/10

01/11

kế poster, banner

Chỉnh sửa

và hoàn thiện sản phẩm

Đăng tải

Clip

Truyền thông

5.Mốc kiểm soát

Trang 16

Khởi sự.

1 2

5

Tổ chức và chuẩn bị Tiến hành.

Bàn giao sản phẩm Kết thúc Dự án

Cấu trúc phân ra công việc WBS

Trang 17

Khởi sự.

1

1.1 Đơn xin làm dự án mới.

1.1.1 Nộp đơn lên công ty 1.1.2 Lấy xác nhận bắt đầu dự án mới.

1.2 Họp bên khách hàng.

1.2.1 Lên lịch hẹn 1.2.2 Họp mặt 1.2.3 Lập danh sách yêu cầu

Trang 18

Khởi sự.

1

1.3 Điều lệ dự án

1.3.1 Soạn điều lệ 1.3.2 Xác nhận hai bên

1.4 Bàn giao công việc cho từng nhóm cá nhân

1.3.3 Kí kết hợp đồng

Trang 19

2.1.Nguồn lực

2.1.1 Tuyển nhân sự, diễn viên

2.1.1.2 Nhận hồ sơ 2.1.1.3 Phỏng vấn

2

Tổ chức và chuẩn bị

2.1.1.1 Đăng tin

Trang 21

Tiến hành.

3.1.Lên ý tưởng

-3.1.1 Tìm hiểu về sản phẩm và thị trường -3.1.2 Họp và thống nhất ý tưởng.

- 3.1.3 Lên kịch bản cho clip.

Trang 24

Tiến hành.

3.5.Truyền thông

-3.5.1 Quảng bá sản phẩm, phát tờ rơi, banner,…

-3.5.2 Thông qua sản phẩm, xây dựng hình ảnh nhóm dự án.

Trang 26

Kết thúc Dự án

- 5.1 Thống kê tài liệu về dự án

- 5.2 Rút kinh nghiệm họp bàn sau dự án

- 5.3 Điều tiết nhân sự và thực hiện dự án mới

Trang 28

01-07/09

08/09-08/10 09-16/10

01/11

kế poster, banner

Chỉnh sửa

và hoàn thiện sản phẩm

Đăng tải

Clip

Truyền thông

1 Xác định công việc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt động

Trang 29

2.Ước lượng nguồn lực

3.Lập lịch trình làm việc

4.Kiểm soát lịch làm việc

1.WBS

WBS.docx

Trang 30

1.Kh o sát khách hàng ti p c n s n ph mảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ếp cận sản phẩm ận sản phẩm ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ẩm

- S lố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườing khách hàng đã s d ng s n ph m tháng đ u : 30415 ngử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ẩm ầu : 30415 người ườii

+ Đ t : 90% trên t ng s khách hàng ạt : 90% trên tổng số khách hàng ổng số khách hàng ố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người

+ Đánh giá ch t lất lượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườing s n ph m : t t-80% Khá-10% trung bình-10%ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ẩm ố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người +Đánh giá khách hàng đ tin tộ tin tưởng về mẫu quảng cáo : 70% - đạt ưởng về mẫu quảng cáo : 70% - đạt ng v m u qu ng cáo : 70% - đ t ề mẫu quảng cáo : 70% - đạt ẫu quảng cáo : 70% - đạt ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ạt : 90% trên tổng số khách hàng

+ nh hưởng về mẫu quảng cáo : 70% - đạt ng m c tin dùng s n ph m thông qua kênh qu ng cáo online: ức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo online: ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm ẩm ảo sát khách hàng tiếp cận sản phẩm

- S lố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườit xem : 90.125

- S lố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườit like : 54.236

- S lố lượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 người ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườing đ t hàng trặt hàng trược tuyến : 20.365 lượt ( lớn, vừa và nhỏ) ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườic tuy n : 20.365 lếp cận sản phẩm ượng khách hàng đã sử dụng sản phẩm tháng đầu : 30415 ngườit ( l n, v a và nh ) ớn, vừa và nhỏ) ừa và nhỏ) ỏ)

Trang 31

Truực tuyến Tại chi nhánh Tại các công ty liên kết VND 0

Trang 32

1 Ma trận trách nhiệm

(xem bản word)

Chuong5_MaTranMoTa.docx

Trang 33

Người soạn thảo : Đặng Xuân Hoàng Chức vụ : kĩ sư Người phê duyệt : Bùi Đắc Tuấn Chức vụ : trưởng

phòng Ngày ban hành : 25/10/2016

Trang 34

2.Mô tả công việc”Sản xuất & hậu kì”

1.Mô tả về vị trí công việc

Chức danh: thành viên

Số lượng người đảm nhiệm Phòng ban: Sản xuất & Hậu kì Nơi làm việc: Studio

Trang 35

2 Mục đích công việc, vị trí -Hoàn thành khâu sản xuất và hậu kì

3 Sơ đồ vị trí công việc Sản xuất=> Hậu kì

Trang 36

2.Mô tả công việc”Sản xuất & hậu kì”

đề chính để tạo ấn tượng cho người xem

-Hậu kì : cắt ghép , chỉnh sữa hình ảnh đúng với thời lượng clip đặt ra ban đầu Sau đó phải đưa hiệu ứng âm

thanh ,kĩ xảo tạo điểm nhấn và

ấn tượng cho người xem

-Clip chạy mượt , hình ảnh sống động,

âm thanh rõ và âm hưởng du dương thư giản, vui tươi để

người xem dể nhớ

Trang 38

2.Mô tả công việc”Sản xuất & hậu kì”

Trang 39

7 Yêu cầu năng lực, trình độ

- Sinh viên đại học hoặc người có kinh nghiệm lâu năm thì càng tốt

- Kĩ năng làm việc nhóm, chịu được áp lực công việc

- Trình độ tiếng anh bậc C, tin học văn phòng

Trang 40

3 Kế hoạch mua sắm

(xem bản word)

Chuong5_KeHoachMuaSam.xlsx

Trang 41

A Tiền lương + chi khác NLĐ 74 500 000

1 Tiền lương 70 000 000 10 người/2 tháng

2 Chi khác NLĐ 4 500 000

B Chi trực tiếp ở đơn vị 8 450 000

1 Nguyên vật liệu, năng lượng 5 750 000

1 Thuê diên viên 3 500 000

D Chi phí quản lí hành chính chung 11 700 000

1 Công vụ phi phân bổ 4 500 000

Trang 42

Bảng ngân sách của dự án

Nội dung Khoản tiền (VNĐ)Thu Tiền sản phẩm 150 000 000Chi Lương và chi khác NLĐ 74 500 000

Chi trực tiếp ở đơn vị 8 450 000Thuê khoán CM 3 500 000Chi phí quản lí hành chính

chung

11 700 000

Thuế 13 250 000Tổng cộng 111 400 000Lợi nhuận thu được 38 600 000

Trang 43

(xem bản word)

Chuong7_TruyenThong.docx

Trang 44

Bảng báo cáo rủi ro Dự án Quảng cáo Café VNFarm

(xem bản word)

Chương8_QuanLyChatLuong.docx

Trang 45

www.trungtamtinhoc.edu.vn

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ngân sách của dự án - dự án làm quảng cáo cho sản phẩm cafe nguyên chất vnfarm
Bảng ng ân sách của dự án (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w