1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thuế tiêu thụ đặc biệt tại công ty bia hà nội hải phòng

14 211 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 32,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện các công đoạn sản xuất theo đúng quy trình công nghệ từ khâu nghiền nguyên liệu đến nấu bia, bảo quản và xử lý men giống, lên men bia, lọc trong bia và chiết rót p

Trang 1

PHẦN I MÔ TẢ SỐ LIỆU THU THẬP

Số liệu lấy từ BCTC đã kiểm toán năm 2015 của công ty bia Hà Nội – Hải Phòng, khai thác từ website của công ty

http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/02/BCKT-Bia-311215-KTAV.pdf

Trang 2

Khái quát về công ty

- L ch s hình thành:ị ử

+ Công ti c ph n Bìa Hà N i - H i Phòng ti n thân là Xí nghi p nổ ầ ộ ả ề ệ ước đá Vi tệ Hoa được thành l p ngày 15/6/1960 theo hình th c Công ty h p doanh.ậ ứ ợ

+ Nh ng năm sau đó đữ ược đ i tên thành Xí nghi p nổ ệ ước ng t H i Phòng, nhàọ ả máy Bia nước ng t H i Phòng, nhà máy bia H i Phòng, Công ty bia H i Phòng,ọ ả ả ả Công ty c ph n bia H i Phòng, hi n nay là công ty c ph n bia Hà N i- H iổ ầ ả ệ ổ ầ ộ ả Phòng

+ Công ty CP bia Hà N i - H i Phòng là công ty con c a công ty Bia - Rộ ả ủ ượu - Nước

gi i khát Hà N iả ộ

Lĩnh v c: S n xu t bia và m ch nha menự ả ấ ạ ủ

Trang 3

PH N II D A TRÊN S LIÊU THU TH P Đ Â Ư Ô Â ƯƠ C T BCTC NĂM 2015 Đ Đ A Ư Ê Ư

RA CAC GI Đ NH C N THI T VA TINH TOAN CAC LO I THU PHAT SINH A I Â Ê A Ê TRONG NĂM

I. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; các khoản giảm trừ doanh

thu (GGHB, HBBTL ):

 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ : 391.002.000.000

 Các khoản giảm trừ doanh thu: 139.121.000.000

 Doanh thu thuần: 251.881.000.000

Các sản phẩm của công ty bia Hà Nội –Hải Phòng (ĐVT: nghìn đồng)

Chỉ tiêu Sản lượng tiêu thụ (lít) Doanh thu (dvt VND)

1 Sản lượng tiêu thụ

- Bia hơi các loại

- Bia chai 999 + HP

bia

- Bia chai Hà Nội –

450 ml

39.497.179 1.398.558 9.837.531

300.162.000.000 11.172.000.000 79.668.000.000

Nguồn tài liệu : http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/04/BC-ban-Ki

%E1%BB%83m-so%C3%A1t.pdf

Trang 4

Công ty cổ phần bia Hà Nội bao gồm 2 phân xưởng như sau :

Phân xưởng Bia số 1 – 16 Lạch Tray:

Có nhiệm vụ sản xuất sản phẩm bia hơi các loại Thực hiện các công đoạn sản xuất

theo đúng quy trình công nghệ từ khâu nghiền nguyên liệu đến nấu bia, bảo quản và

xử lý men giống, lên men bia, lọc trong bia và chiết rót phục vụ bán hàng tại 16 Lạch Tray Thực hiện việc ghi chép, lưu trữ và báo cáo số liệu sản xuất hàng ngày, tuần, tháng cho các bộ phận quản lý của Công ty theo quy định

• Phân xưởng bia số 2 – Quán Trữ:

Có nhiệm vụ sản xuất sản phẩm bia hơi, bia chai các loại Chiết rót bia hơi thành phẩm nhập kho và giao cho khách hàng Thực hiện các công đoạn trong sản xuất bia chai, chiết rót, hoàn thiện sản phẩm bia chai và nhập kho theo đúng quy trình công nghệ; Thực hiện việc ghi chép, lưu trữ và báo cáo số liệu sản xuất hàng ngày, tuần, tháng cho các bộ phận quản lý của Công ty và Tổng Công ty theo quy định Nguồn: http://biahaiphong.vn/gioi-thieu/so-do-to-chuc

Nhà máy bia (Phân xưởng) Doanh thu năm 2015

Nguồn:

http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/02/BCKT-Bia-311215-KTAV.pdf

Trang 5

Các nghiệp vụ bán hàng và cung cấp dịch vụ

1 Ngày 2 tháng 1, phân xưởng Bia số 1 –16

Lạch Tray đã bán 1000bia bom loại bia

hơi (30lit) cho cơ sở bia Hải Xồm tại Hà

Nội, giá bán chưa thuế VAT là

228.000/1bom, vì mua với số lượng nên

cơ sở Hải Xồm được hưởng CKTM là

8.000.000

228.000.000 8.000.000

2 Ngày 2 tháng 2, công ty đã bán cho hệ

thống siêu thị Vinmart , 100.000 két bia

Hà Nội và 50.000 két bia chai 999 loại

450ml (mỗi két ở cả 2 loại là 20 chai) giá

mỗi két bia Hà Nội chưa thuế VAT là

72.900, với bia chai 999 là: 72.000 Do

gần đợt tết nguyên đán nên công ty đã cho

chiết khấu thương mại ưu đãi bên siêu thị

là 1.000.000.000 chi phí vận chuyển lô

hàng do bên công ty trả là 90.000.000

(chưa VAT tính 10%)

10.890.000.000 1.000.000.000

3 Ngày 26 tháng 5, Hệ thống siêu thị

LOTTE Mart đặt mua của công ty 400.000

két bia Hà Nội đơn giá chưa thuế VAT là

74.000, CKTM là 600.000.000

29.600.000.000 600.000.000

4 Ngày 17 tháng 6, phân xưởng 2 xuất kho

bán cho hệ thống khách sạn, nhà hàng ở

khu du lịch Đồ Sơn 50.000 két bia 999 với

giá chưa VAT là: 71.000 đồng thời bán

150.000 két bia Hà Nội giá chưa VAT là

71.500, chiết khấu thương mại cho khách

hàng là 3%

14.275.000.000 428.000.000

5 Ngày 18 tháng 6, Hệ thống siêu thị

LOTTE Mart phát hiện ra 35.000 két bia

Hà Nội bị hết hạn sử dụng và đã bàn giao

trả lại cho công ty

0 2.590.000.000

6 Trong năm 2015, công ty đã bán cho các

nhà phân phối bia lớn, các cửa hàng, hệ

thống khách sạn và các siêu thị khác với

số liệu như sau:

+, 1.315.500 bom bia cho các nhà hàng

khắp các khu vực miền Bắc đơn giá trung

bình chưa thuế VAT là 228.000/1 bom

335.709.000.000 1.341.000.000

Trang 6

+, 51.694 két bia bao gồm bia 999 và Hải

Phòng bia đơn giá chưa VAT là 72.000 / 1

két

+, 439.684 két bia Hà Nội đơn giá chưa

VAT là 72.900

Tổng CKTM và lượng hàng hóa được

giảm giá là 1.341.000.000

Tổng

391.002.000.000 5.539.000.000

Trang 7

II. Chi phí

- Mua TSCĐ mới trong năm:16.737.000.000

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (mục 12): 8.504.000.000

- Trị giá vốn hàng bán (mục 21): 202.421.000.000

- Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư: 1.566.000.000

- Chi phí nhân công(mục 28): 363.000.000

- Chi trả lãi vay (mục 24): 6.831.000.000

- Chi phí khấu hao TSCĐ (mục 28): 36.007.000.000

- Chi phí dịch vụ mua ngoài khác (mục 25): 3.477.000.000

- Chi phí tài chính(mục 33): 461.000.000

- Chi phí khác ( mục 27): 11.459.000.000

- Sửa chữa tài sản cố định: 334.000.000

- Chi phí vận chuyển(ước tính): 3.473.000.000

- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 5.383.730.000

Các nghiệp vụ phát sinh chi phí trong năm:

sinh (dvt VND)

1, Ngày 01/02/2015 phân xưởng Bia số 1 –16 Lạch Tray đặt

mua thêm 20 máy xay, nghiền nguyên giá mỗi máy là 83,685

triệu VND sẽ thanh toán cuối năm với thời gian sử dụng 6

năm Khấu hao lũy kế từ thời điểm giản ngân

16.737.000.000

2, Ngày 03/02 sau khi nhận về 20 máy xay mới, phân xưởng

đem 7 máy xay bị hỏng đem đi sửa chữa, sau 5 tháng thì nhận

về

334.000.000

3, Ngày 04/03xuất kho 10000 chai bia từ phân xưởng bia số 2

– Quán Trữ về kho của công ty tại Hà Nội, trị giá vốn của cả

lô hàng ước tính 202.421 triệu đồng , chi phí vận chuyển theo

hóa đơn là 3.473 triệu đồng

202.421.000.000 3.473.000.000

4,Ngày 28/5, chi cho xây dựng nâng cấp phân xưởng bia số 1

– Lạch Tray

8.504.000.000

5, Ngày 02/6, mua 1000 tấn nguyên liệu giá 0,086 triệu

đồng/kg nợ đến cuối năm thanh toán 86.000.000.000

6, Ngày 23/9, thanh toán tiền điện, nước và các dịch vụ mua

ngoài cho các bên cung cấp

3.477.000.000

7, Ngày 24/9, Lập dự phòng tổn thất cho khoản đầu tư vào

8, Ngày 30/9, thanh toán chi phí lãi vay ngắn hạn cho Ngân

hàng ACB bằng tiền gửi tại ngân hàng

6.831.000.000

9,Ngày 31/ 12, thanh toán chi phí tư vấn tài chính cho công ty

kiểm toán

461.000.000

10, Ngày 31/12, ghi nhận khấu hao TSCĐ cả năm cho tất cả

các TSCĐ của công ty (cả 2 phân xưởng) 36.007.000.000

Trang 8

11, Thanh toán tiền lương cho CB-CNV vào mỗi cuối tháng,

Nguồn tài liệu : http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/04/BC-ban-Ki

%E1%BB%83m-so%C3%A1t.pdf

Trang 9

III. Thu nhập khác

Mục 26 (dvt VND)

Thu t thanh lí công c d ng cư u u u 4.000.000 Thu t bán ba malt, ph li uư ê ệ 989.000.000

Thu s d ng đ t n p th aê ử u ấ ộ ư 1.000.000

Nguồn tài liệu : http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/04/BC-ban-Ki

%E1%BB%83m-so%C3%A1t.pdf

Trang 10

IV. Các loại thuế phát sinh trong năm

1 Thuế TTDB

 Các nghi p v phát sinh gi đ nh phát sinh trong năm 2015 nh sau (Công tyệ u ả ị ư

c ph n bia Hà N i H i Phòng n p thu GTGT theo phổ ầ ộ ả ộ ê ương pháp kh u tr ,ấ ư

k toán hàng t n kho theo phê ồ ương pháp kê khai thường xuyên) Thu VATê

đ i v i t t c m t hàng bia là 10%ố ớ ấ ả ặ

- Thu su t thu TTĐB v i m t hàng bia là: 50% ê ấ ê ớ ặ

- Doanh thu t bán hàng và cung c p d ch v : 391.002.000.000ư ấ ị u

- Gi m tr doanh thu: 139.121.000.000 bao g mả ư ồ

Chi t kh u thê ấ ương m i, GGHB, b tr l i:5.539.000.000 ạ ị ả ạ

Thu TTĐB ế ph i n plà: ả ộ 133.582.000.000

Trang 11

2.Thu GTGT ế

- Doanh thu t bán hàng và cung c p d ch v : 391.002.000.000ư ấ ị u

- Gi m tr doanh thu: 139.121.000.000 bao g mả ư ồ

+ Chi t kh u thê ấ ương m i, GGHB, hàng bán b tr l i:5.539.000.000ạ ị ả ạ

+ Thu TTĐB ph i n p là: ê ả ộ 133.582.000.000

Công ty c ph n bia Hà N i H i Phòng n p thu GTGT theo phổ ầ ộ ả ộ ê ương pháp kh u ấ

tr , k toán hàng t n kho theo phư ê ồ ương pháp kê khai thường xuyên) Thu GTGT ê

đ i v i t t c m t hàng bia là 10%,ố ớ ấ ả ặ không có thu nh p mi n thu và không có l ậ ễ ê ỗ

k t chuy n t các kỳ tính thu trê ể ư ê ước chuy n sang.ể

Thu GTGT ph i n p = thu GTGT đ u ra – thu GTGT đ u vào đ ế ả ộ ế ầ ế ầ ượ c kh u ấ trừ

Trong đó, thu GTGT đ u ra là: ê ầ

(391.002.000.000-5.539.000.000) x 10% = 38.546.300.000

-Thu GTGT đ u vào đê ầ ược kh u tr : 5.383.800.000ấ ư

Thu GTGT ph in p ế ả ộ = 38.546.300.000 – 5.383.800.000

= 33.162.500.000 Ngu n: ồ

http://biahaiphong.vn/wp-content/uploads/2016/02/BCKT-Bia-311215-KTAV.pdf - M c 15: u THU VÀ CÁC KHO N PH I N P NHÀ N Ế Ả Ả Ộ ƯỚ C

Trang 13

3. Thu TNDN ế

Chi phí được trừ Chi phí phát sinh không được trừ

- Trị giá vốn hàng bán (mục 21):

202.412.000.000

- Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu

tư: 1.566.000.000

- Chi phí nhân công(mục 28):

363.000.000

- Chi phí khấu hao TSCĐ (mục 28):

36.007.000.000

- Chi phí dịch vụ mua ngoài khác

(mục 25): 3.477.000.000

- Chi phí tài chính(mục 33):

461.000.000

- Chi phí vận chuyển: 3.473.000.000

- Chi phí khác ( mục 27):

11.459.000.000

- Sửa chữa tài sản cố định

334.000.000

- Mua TSCĐ mới trong năm: 1.674.000.000

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (mục 12): 8.504.000.000

- Chi trả lãi vay (mục 24):

6.831.000.000

- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 5.383.730.000

 T ng chi phí đổ ược tr = 259.552.000.000ư

Doanh thu = 391.002.000.000 - 139.121.000.000 = 251.881.000.000Thu nhập tính thuế = doanh thu – chi phí đt – (chênh lệch thu, chi lãi tiền gửi) + thu nhập khác = 251.881.000.000 - 259.552.000.000 – ( 94.000.000- 6.831.000.000) + 5.534.000.000= 4.600.000.000

Thu TNDN ế ph i n p = 1.012.000.000ả ộ

Ngày đăng: 29/08/2017, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w