• dàn bài cơ bản của văn bản, được biểu hiện bằng gọi tên chính xác các tiêu đề, đề mục của văn bản.• B những quy định về nội dung văn bản.. • D chuẩn bị, soạn thảo đề cương, viết thà
Trang 1• dàn bài cơ bản của văn bản, được biểu hiện bằng gọi tên chính xác các tiêu đề, đề mục của văn bản.
• B) những quy định về nội dung văn bản
• C) những quy định về thể thức văn bản
• D) những quy định về yêu cầu nội dung văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : dàn bài c b n c a v n b n, ơ ả ủ ă ả được bi u hi n b ng g i tên chính xác các tiêu ể ệ ằ ọ đề đề,
m c c a v n b n.ụ ủ ă ả
Vì: Đề ươ c ng s b chính là dàn bài c b n ơ ộ ơ ả để chu n b hình thành nên m t v n b n hoàn ch nh baoẩ ị ộ ă ả ỉ
g m tên các tiêu ồ đề đề ụ, m c c a v n b n.ủ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c III.2 Giai o n chu n b , trang 25.ụ đ ạ ẩ ị
• A) chính thức chưa đem in
• B) chưa được kí và đóng dấu
• C) chưa được sửa chữa, chưa hoàn chỉnh và chưa phê duyệt
• D) đã được phê duyệt và đem nhân bản
Trang 2Sai áp án úng là Đ đ : ch a ư được s a ch a, ch a hoàn ch nh và ch a phê duy t.ử ữ ư ỉ ư ệ
Vì: B n th o ả ả được hình thành trong giai o n vi t thành v n b n, ngay sau khi ngđ ạ ế ă ả ười so n th o vi tạ ả ế
xong Vì th , v n b n này hoàn toàn ch a ế ă ả ư được s a ch a, ch a hoàn ch nh và ch a phê duy t.ử ữ ư ỉ ư ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c III.3 Giai o n thành v n, trang 28.ụ đ ạ ă
• A) văn bản mà để ban hành ra nó bắt buộc phải ban hành một văn bản khác.
• B) văn bản nhằm mục đích quản lí, giải quyết các công việc cụ thể, thông tin, phản ánh tình hình hay ghi chép công việc phát sinh.
• C) văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định.
• D) văn bản dùng trong lĩnh vực ngoại giao
Sai áp án úng là Đ đ : v n b n mà ă ả để ban hành ra nó b t bu c ph i ban hành m t v n b n khác.ắ ộ ả ộ ă ả
Vì: V n b n chuy n ă ả ể đổi là lo i v n b n không có kh n ng ban hành ạ ă ả ả ă độ ậc l p, mà hi u l c pháp lí c a nóệ ự ủ
ph i ph thu c vào m t v n b n khác.ả ụ ộ ộ ă ả Vì v y là nhóm v n b n mà ậ ă ả để ban hành ra nó b t bu c ph i banắ ộ ả
hành m t v n b n khác.ộ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.3 Phân lo i v n b n, trang 10.ụ ạ ă ả
20
Không úngđ
i m: 0/1
Đ ể
Trang 3• B) Dấu đóng phía bên phải chữ kí
• C) Dấu đóng bên dưới chữ kí
• D) Dấu đóng trùm lên 1/3 chữ kí về phía bên trái
Sai áp án úng là Đ đ : D u óng trùm lên 1/3 ch kí v phía bên trái.ấ đ ữ ề
Vì: ó là quy nh c a pháp lu t hi n hành v óng d u trong v n b n D u ph i óng trùm lên 1/3 ch kíĐ đị ủ ậ ệ ề đ ấ ă ả ấ ả đ ữ
v phía bên trái ch kí c a ch th có th m quy n kí vào trong v n b n.ề ữ ủ ủ ể ẩ ề ă ả
• A) chuẩn bị và soạn thảo đề cương
• B) viết thành văn bản và sửa văn bản
Trang 4• C) xét duyệt, kí và ban hành văn bản
• D) chuẩn bị, soạn thảo đề cương, viết thành văn bản, sửa văn bản, xét duyệt, kí và ban hành văn bản.
Sai áp án úng là Đ đ : chu n b , so n th o ẩ ị ạ ả đề ươ c ng, vi t thành v n b n, s a v n b n, xét duy t, kí vàế ă ả ử ă ả ệ
ban hành v n b n.ă ả
Vì: ây là các bĐ ước th c hi n ự ệ được s p x p theo nh ng trình t c th , logic và khoa h c nh m m c tiêuắ ế ữ ự ụ ể ọ ằ ụ
so n th o ra v n b n có ch t lạ ả ă ả ấ ượng nh t, áp ng yêu c u ấ đ ứ ầ đặt ra để ả gi i quy t các công vi c c th trênế ệ ụ ể
th c ti n.ự ễ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c III Quy trình so n th o v n b n, trang 24.ụ ạ ả ă ả
• A) Quốc hiệu, tên tác giả, nhóm tác giả, Số và kí hiệu văn bản
• B) Tên văn bản và trích yếu nội dung, Nội dung của văn bản
• C) Địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, email của cơ quan
• D) Các chương, mục, điều, khoản
Sai áp án úng là Đ đ : Các chương, m c, i u, kho n.ụ đ ề ả
Vì: Theo quy nh c a Thông t 01/2011/TT-BNV c a B N i v ngày 19 tháng 01 n m 2011 v th th cđị ủ ư ủ ộ ộ ụ ă ề ể ứ
và k thu t trình bày v n b n hành chính thì th th c v n b n không yêu c u v n i dung này.ĩ ậ ă ả ể ứ ă ả ầ ề ộ
Trang 5Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c II.3 Yêu c u v th th c v n b n, trang 16.ụ ầ ề ể ứ ă ả
• B) bắt buộc các cá nhân phải có các mối quan hệ xã hội
• C) quy định cách thức quan hệ xã hội hàng ngày
• D) quy định bắt buộc của luật pháp trong quan hệ xã hội
Sai áp án úng là Đ đ : xác l p các m i quan h xã h i, các n i dung và cách th c quan h xã h i cho cácậ ố ệ ộ ộ ứ ệ ộ
cá nhân và t ch c.ổ ứ
Vì: M i v n b n ra ọ ă ả đờ đềi u b t ngu n t nhu c u xã h i, t yêu c u c a các m i quan h xã h i và ph nắ ồ ừ ầ ộ ừ ầ ủ ố ệ ộ ả
ánh các m i quan h xã h i Sau khi ra ố ệ ộ đời, v n b n s i u ch nh m t hay m t s quan h xã h i, hayă ả ẽ đ ề ỉ ộ ộ ố ệ ộ
t o ra m t s quan h xã h i m i cho phù h p v i yêu c u c a xã h i.ạ ộ ố ệ ộ ớ ợ ớ ầ ủ ộ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 4.ụ ứ ă ủ ă ả
Trang 6Chọn một câu trả lời
• A) phương thức xử lí thông tin
• B) cách thức thu thập thông tin
• C) công cụ truyền đạt và lưu trữ thông tin
• D) công cụ lưu trữ thông tin
Sai áp án úng là Đ đ : công c truy n ụ ề đạt và l u tr thông tin.ư ữ
Vì: V n b n ch a ă ả ứ đựng thông tin th hi n b ng ngôn ng vi t trong v n b n, ể ệ ằ ữ ế ă ả đồng th i các ch th cóờ ủ ể
th m quy n s d ng v n b n ẩ ề ử ụ ă ả để chuy n các thông tin ó cho ể đ đố ượi t ng ti p nh n v i m c ích nh t nh.ế ậ ớ ụ đ ấ địNgoài ra, v n b n c ng chính là công c ă ả ũ ụ để ư l u tr thông tin, ph c v m c ích tra c u ho c nghiên c u.ữ ụ ụ ụ đ ứ ặ ứ
Ví d : Báo cáo th ng kê s li u.ụ ố ố ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 4.ụ ứ ă ủ ă ả
• A) Ghi tên tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở
• B) Ghi tên xã phường, thị trấn nơi đóng trụ sở
• C) Ghi tên đơn vị hành chính lãnh thổ nơi đóng trụ sở
Trang 7• D) Chỉ ghi tên địa danh nơi đóng trụ sở của đơn vị ban hành văn bản và không ghi tên đơn
vị hành chính lãnh thổ.
Sai áp án úng là Đ đ : Ch ghi tên a danh n i óng tr s c a ỉ đị ơ đ ụ ở ủ đơn v ban hành v n b n và không ghi tênị ă ả
n v hành chính lãnh th
Vì: Nguyên t c chung v ghi tên a danh theo quy nh c a pháp lu t hi n hành là ch ghi tên a danhắ ề đị đị ủ ậ ệ ỉ đị
n i óng tr s c a c quan ơ đ ụ ở ủ ơ đơn v ban hành v n b n mà không ghi tên ị ă ả đơn v hành chính lãnh th ị ổ
Tham kh o ả : i u 9 Thông t 01/2011/TT-BNV c a B N i v quy nh th th c k thu t trình bày v n b nĐ ề ư ủ ộ ộ ụ đị ể ứ ĩ ậ ă ả
• B) Số công văn/viết tắt tên công văn – viết tắt tên cơ quan ban hành công văn.
• C) Số công văn/viết tắt tên cơ quan ban hành công văn – viết tắt tên đơn vị soạn công văn
• D) Số công văn/năm ban hành/viết tắt tên cơ quan ban hành công văn – viết tắt tên đơn vị soạn công văn.
Sai áp án úng là Đ đ : S công v n/vi t t t tên c quan ban hành công v n – vi t t t tên ố ă ế ắ ơ ă ế ắ đơn v so n côngị ạ
v n.ă
Vì: Công v n có cách vi t s kí hi u khác so v i các v n b n thông thă ế ố ệ ớ ă ả ường, công v n không ph i là v nă ả ă
b n quy ph m pháp lu t nên s không có n m ban hành ả ạ ậ ẽ ă Đồng th i công v n không có tên g i nên sờ ă ọ ẽ
không có tên vi t t t là CV.ế ắ
Trang 8Tham kh o ả : i u 8 Thông t 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 n m 2011 c a B N i v hĐ ề ư ă ủ ộ ộ ụ ướng d thẫ ể
• C) Đóng giáp lai văn bản
• D) Đóng ở đầu văn bản và phía bên phải của văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : óng dĐ ở ướ ối s và kí hi u c a v n b n.ệ ủ ă ả
Vì: D u thông thấ ường trong v n b n ă ả đượ đc óng ph n ch kí Nh ng d u m c ở ầ ữ ư ấ ứ độ "m t" và "kh n" c aậ ẩ ủ
v n b n là do ngă ả ười kí có th m quy n quy nh và ẩ ề đị đượ đc óng dở ướ ối s và kí hi u c a v n b n, ệ ủ ă ả để đối
tượng ti p nh n v n b n có th bi t ngay ế ậ ă ả ể ế được m c ứ độ ậ m t ho c kh n c a v n b n.ặ ẩ ủ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 5.ụ ứ ă ủ ă ả
Trang 9Chọn một câu trả lời
• A) ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày trong đời sống
• B) công cụ để quản lí các quan hệ phát sinh trong hoạt động của tổ chức và doanh nghiệp
• C) sự ghi chép của các đơn vị các thông tin hàng ngày
• D) sự lưu trữ các số liệu cần thiết
Sai áp án úng là Đ đ : công c ụ để qu n lí các quan h phát sinh trong ho t ả ệ ạ động c a t ch c và doanhủ ổ ứ
nghi p.ệ
Vì: T ch c và doanh nghi p khi i u hành và qu n lí t t c các ho t ổ ứ ệ đ ề ả ấ ả ạ động đều ph i thông qua h th ngả ệ ố
v n b n ă ả để giao vi c cho các ệ đố ượi t ng có liên quan, nh m m c tiêu hằ ụ ướng t i qu n lí các quan h phátớ ả ệ
sinh trong ho t ạ động c a t ch c và doanh nghi p.ủ ổ ứ ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.1 Khái ni m v v n b n, trang 4.ụ ệ ề ă ả
• A) Đăng công báo
• B) Đóng dấu, đăng kí vào sổ văn bản và gửi đến các đơn vị
• C) Gửi tới các đối tượng tiếp nhận văn bản
Trang 10• D) Lưu tại đơn vị lưu văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : óng d u, Đ ấ đăng kí vào s v n b n và g i ổ ă ả ử đến các đơn v ị
Vì: Khi v n b n kí xong thì v n b n v n ch a ă ả ă ả ẫ ư đượ đc óng d u và ch a có s Ngay sau khi ấ ư ố được kí, v nă
b n ph i ả ả được chuy n cho v n th óng d u, ể ă ư đ ấ đăng kí vào s v n b n và g i ổ ă ả ử đến các đơn v ị
ng công báo ch dành cho v n b n quy ph m pháp lu t
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c III.3 Giai o n xét duy t, kí và ban hành v n b n, trang 28.ụ đ ạ ệ ă ả
• A) Tập hợp ngôn ngữ viết, nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng.
• B) Tập hợp ngôn ngữ được Nhà nước sử dụng để truyền đạt ý chí
• C) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng.
• D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày
Sai áp án úng là Đ đ : T p h p ngôn ng vi t nh m truy n i nh ng thông tin nh t nh ậ ợ ữ ế ằ ề đ ữ ấ đị đến ngườ ửi s
d ng.ụ
Vì: V n b n là m t s n ph m vi t c th , không th là m t h th ng ho c lo i ngôn ng nói chung, c ngă ả ộ ả ẩ ế ụ ể ể ộ ệ ố ặ ạ ữ ũ
không ch duy nh t ỉ ấ được m i Nhà nỗ ước s d ng mà còn nhi u ch th khác.ử ụ ề ủ ể
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.1 Khái ni m v v n b n, trang 4.ụ ệ ề ă ả
Trang 11• A) Thời gian kí khác nhau
• B) Công việc giải quyết có tính chất khác nhau
• C) Chủ thể có thẩm quyền kí khác nhau
• D) Có điều kiện kí khác nhau
Sai áp án úng là Đ đ : Ch th có th m quy n kí khác nhau.ủ ể ẩ ề
Vì: Ch th có th m quy n kí thay là c p phó, còn kí th a l nh là c a trủ ể ẩ ề ấ ừ ệ ủ ưởng đơn v c p dị ấ ưới tr c ti pự ếtrong c quan ơ đơn v ó.ị đ
Tham kh o ả : i u 12 Thông t 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 n m 2011 quy nh th th c và kĐ ề ư ă đị ể ứ ĩthu t trình bày v n b n hành chínhậ ă ả
Quy trình so n th o v n b n bao g m các giai o n: ạ ả ă ả ồ đ ạ
Chọn một câu trả lời
• A) chuẩn bị và soạn thảo đề cương
• B) viết thành văn bản và sửa văn bản
• C) xét duyệt, kí và ban hành văn bản
Trang 12• D) chuẩn bị, soạn thảo đề cương, viết thành văn bản, sửa văn bản, xét duyệt, kí và ban hành văn bản.
úng áp án úng là
Đ Đ đ : chu n b , so n th o ẩ ị ạ ả đề ươ c ng, vi t thành v n b n, s a v n b n, xét duy t, kí vàế ă ả ử ă ả ệ
ban hành v n b n.ă ả
Vì: ây là các bĐ ước th c hi n ự ệ được s p x p theo nh ng trình t c th , logic và khoa h c nh m m c tiêuắ ế ữ ự ụ ể ọ ằ ụ
so n th o ra v n b n có ch t lạ ả ă ả ấ ượng nh t, áp ng yêu c u ấ đ ứ ầ đặt ra để ả gi i quy t các công vi c c th trênế ệ ụ ể
th c ti n.ự ễ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c III Quy trình so n th o v n b n, trang 24.ụ ạ ả ă ả
• B) bắt buộc các cá nhân phải có các mối quan hệ xã hội
• C) quy định cách thức quan hệ xã hội hàng ngày
• D) quy định bắt buộc của luật pháp trong quan hệ xã hội
úng áp án úng là
Đ Đ đ : xác l p các m i quan h xã h i, các n i dung và cách th c quan h xã h i choậ ố ệ ộ ộ ứ ệ ộ
các cá nhân và t ch c.ổ ứ
Vì: M i v n b n ra ọ ă ả đờ đềi u b t ngu n t nhu c u xã h i, t yêu c u c a các m i quan h xã h i và ph nắ ồ ừ ầ ộ ừ ầ ủ ố ệ ộ ả
ánh các m i quan h xã h i Sau khi ra ố ệ ộ đời, v n b n s i u ch nh m t hay m t s quan h xã h i, hayă ả ẽ đ ề ỉ ộ ộ ố ệ ộ
t o ra m t s quan h xã h i m i cho phù h p v i yêu c u c a xã h i.ạ ộ ố ệ ộ ớ ợ ớ ầ ủ ộ
Trang 13Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 4.ụ ứ ă ủ ă ả
• C) tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay
tổ chức khác, với mục đích thông báo hay đòi hỏi đối tượng tiếp nhận phải thực hiện những hành động nhất định, đáp ứng yêu cầu của cá nhân hay tổ chức soạn thảo.
• D) ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày để truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác.
Sai áp án úng là Đ đ : t p h p ngôn ng vi t nh m truy n ậ ợ ữ ế ằ ề đạt ý chí c a cá nhân hay t ch c t i các cáủ ổ ứ ớ
nhân hay t ch c khác v i m c ích thông báo hay òi h i ổ ứ ớ ụ đ đ ỏ đố ượi t ng ti p nh n ph i th c hi n nh ngế ậ ả ự ệ ữ
hành động nh t nh, áp ng yêu c u c a cá nhân hay t ch c so n th o.ấ đị đ ứ ầ ủ ổ ứ ạ ả
Vì: Xem xét khái ni m v n b n t góc ệ ă ả ừ độ ụ c th bao g m các khía c nh nh : vai trò, th m quy n, n iể ồ ạ ư ẩ ề ộ
dung ý ngh a c a v n b n.ĩ ủ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.1 Khái ni m v v n b n, trang 24.ụ ệ ề ă ả
Trang 14i m : 1
Đ ể
B n th o v n b n là: ả ả ă ả
Chọn một câu trả lời
• A) chính thức chưa đem in
• B) chưa được kí và đóng dấu
• C) chưa được sửa chữa, chưa hoàn chỉnh và chưa phê duyệt
• D) đã được phê duyệt và đem nhân bản
úng áp án úng là
Đ Đ đ : ch a ư được s a ch a, ch a hoàn ch nh và ch a phê duy t.ử ữ ư ỉ ư ệ
Vì: B n th o ả ả được hình thành trong giai o n vi t thành v n b n, ngay sau khi ngđ ạ ế ă ả ười so n th o vi tạ ả ế
xong Vì th , v n b n này hoàn toàn ch a ế ă ả ư được s a ch a, ch a hoàn ch nh và ch a phê duy t.ử ữ ư ỉ ư ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c III.3 Giai o n thành v n, trang 28.ụ đ ạ ă
Trang 15• C) ngôn ngữ kí hiệu
• D) ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
Sai áp án úng là Đ đ : ngôn ng vi t.ữ ế
Vì: Chúng ta dùng v n b n ă ả để chuy n các thông tin cho ngể ườ ử ụi s d ng v i m t m c ích nh t nh, doớ ộ ụ đ ấ đị
v y v n b n là công c truy n tin c a Nhà nậ ă ả ụ ề ủ ước, t ch c và cá nhân V n b n do c quan nhà nổ ứ ă ả ơ ước và
cá nhân, vì v y ngôn ng s d ng ph i là v n b n ngôn ng vi t nh m ậ ữ ử ụ ả ă ả ữ ế ằ đảm b o ch t lả ấ ượng và tính l chị
s trang tr ng cho v n b n.ự ọ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 5.ụ ứ ă ủ ă ả
• A) văn bản mà để ban hành ra nó bắt buộc phải ban hành một văn bản khác.
• B) văn bản nhằm mục đích quản lí, giải quyết các công việc cụ thể, thông tin, phản ánh tình hình hay ghi chép công việc phát sinh.
• C) văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định.
• D) văn bản dùng trong lĩnh vực ngoại giao
úng áp án úng là
Đ Đ đ : v n b n mà ă ả để ban hành ra nó b t bu c ph i ban hành m t v n b n khác.ắ ộ ả ộ ă ả
Trang 16Vì: V n b n chuy n ă ả ể đổi là lo i v n b n không có kh n ng ban hành ạ ă ả ả ă độ ậc l p, mà hi u l c pháp lí c a nóệ ự ủ
ph i ph thu c vào m t v n b n khác.ả ụ ộ ộ ă ả Vì v y là nhóm v n b n mà ậ ă ả để ban hành ra nó b t bu c ph i banắ ộ ả
hành m t v n b n khác.ộ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.3 Phân lo i v n b n, trang 10.ụ ạ ă ả
• B) hệ thống thông tin cần thiết cho quản lí
• C) cách thức quản lí tổ chức và doanh nghiệp
• D) phương pháp quản lí tổ chức và doanh nghiệp
Sai áp án úng là Đ đ : công c cho các nhà lãnh ụ đạo và qu n lí i u hành ho t ả đ ề ạ động c a t ch c và doanhủ ổ ứ
nghi p.ệ
Vì: V n b n s ă ả ẽ được s d ng ử ụ để th ch hóa các v n ể ế ấ đề liên quan đến c c u t ch c, l l i làm vi c,ơ ấ ổ ứ ề ố ệ
quan h gi a các ệ ữ đơn v , b ph n ị ộ ậ để ạ t o ra s th ng nh t chung trong m i ho t ự ố ấ ọ ạ động khi qu n lí và i uả đ ề
hành N u không có công c này, t ch c, doanh nghi p, s r t khó ế ụ ổ ứ ệ ẽ ấ để truy n ề đạt cho m i thành viên bi tọ ế
rõ yêu c u và cách th c ti n hành công vi c.ầ ứ ế ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 4.ụ ứ ă ủ ă ả
17
Không úngđ
i m: 0/1
Đ ể
Trang 17• D) Khác nhau về chủ thể có thẩm quyền, tính chất công việc và điều kiện kí.
Sai áp án úng là Đ đ : Khác nhau v ch th có th m quy n, tính ch t công vi c và i u ki n kí.ề ủ ể ẩ ề ấ ệ đ ề ệ
Vì: Ch kí th a l nh là ch kí c a trữ ừ ệ ữ ủ ưởng đơn v c p dị ấ ưới tr c ti p, công vi c mang tính ch t thự ế ệ ấ ường
xuyên liên t c và ko c n có i u ki n Còn ch kí th a y quy n là ch kí c a trụ ầ đ ề ệ ữ ừ ủ ề ữ ủ ưởng đơn v trong cị ơ
quan t ch c, gi i quy t công vi c mang tính s v , b t ng , và i u ki n là ph i có gi y y quy n.ổ ứ ả ế ệ ự ụ ấ ờ đ ề ệ ả ấ ủ ề
Tham kh o ả :Kho n 3, 4 i u 10Ngh nh 110/2004/N -CP c a Chính ph v công tác v n th ; Ngh nhả Đ ề ị đị Đ ủ ủ ề ă ư ị đị
Trang 18• C) Khi kí thừa ủy quyền
• D) Khi kí thừa lệnh và kí thừa ủy quyền
Sai áp án úng là Đ đ : Khi kí th a y quy n.ừ ủ ề
Vì: Theo quy nh hi n nay, v i tính ch t công vi c là s v , b t ng và ch th có th m quy n kí ch làđị ệ ớ ấ ệ ự ụ ấ ờ ủ ể ẩ ề ỉ
trưởng m t ộ đơn v n m trong c quan t ch c, có th không ph i là ch th có th m quy n gi i quy tị ằ ơ ổ ứ ể ả ủ ể ẩ ề ả ếcông vi c ó, vì v y trong trệ đ ậ ường h p này b t bu c ph i có gi y y quy n t c p trên.ợ ắ ộ ả ấ ủ ề ừ ấ
Tham kh o ả : Kho n 6 i u 1 Ngh nh 110/2004/N - CP c a Chính ph v công tác v n th và Nghả Đ ề ị đị Đ ủ ủ ề ă ư ị
• A) phương thức xử lí thông tin
• B) cách thức thu thập thông tin
• C) công cụ truyền đạt và lưu trữ thông tin
• D) công cụ lưu trữ thông tin
úng áp án úng là
Đ Đ đ : công c truy n ụ ề đạt và l u tr thông tin.ư ữ
Vì: V n b n ch a ă ả ứ đựng thông tin th hi n b ng ngôn ng vi t trong v n b n, ể ệ ằ ữ ế ă ả đồng th i các ch th cóờ ủ ể
th m quy n s d ng v n b n ẩ ề ử ụ ă ả để chuy n các thông tin ó cho ể đ đố ượi t ng ti p nh n v i m c ích nh t nh.ế ậ ớ ụ đ ấ địNgoài ra, v n b n c ng chính là công c ă ả ũ ụ để ư l u tr thông tin, ph c v m c ích tra c u ho c nghiên c u.ữ ụ ụ ụ đ ứ ặ ứ
Ví d : Báo cáo th ng kê s li u.ụ ố ố ệ
Trang 19Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 4.ụ ứ ă ủ ă ả
• C) Đóng giáp lai văn bản
• D) Đóng ở đầu văn bản và phía bên phải của văn bản
úng áp án úng là
Đ Đ đ : óng dĐ ở ướ ối s và kí hi u c a v n b n.ệ ủ ă ả
Vì: D u thông thấ ường trong v n b n ă ả đượ đc óng ph n ch kí Nh ng d u m c ở ầ ữ ư ấ ứ độ "m t" và "kh n" c aậ ẩ ủ
v n b n là do ngă ả ười kí có th m quy n quy nh và ẩ ề đị đượ đc óng dở ướ ối s và kí hi u c a v n b n, ệ ủ ă ả để đối
tượng ti p nh n v n b n có th bi t ngay ế ậ ă ả ể ế được m c ứ độ ậ m t ho c kh n c a v n b n.ặ ẩ ủ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c I.2 Ch c n ng c a v n b n, trang 5.ụ ứ ă ủ ă ả
Trang 20Chọn một câu trả lời
• A) Số công văn/năm ban hành/chữ viết tắt tên công văn – chữ viết tắt tên cơ quan ban hành công văn.
• B) Số công văn/viết tắt tên công văn – viết tắt tên cơ quan ban hành công văn.
• C) Số công văn/viết tắt tên cơ quan ban hành công văn – viết tắt tên đơn vị soạn công văn
• D) Số công văn/năm ban hành/viết tắt tên cơ quan ban hành công văn – viết tắt tên đơn vị soạn công văn.
úng áp án úng là
Đ Đ đ : S công v n/vi t t t tên c quan ban hành công v n – vi t t t tên ố ă ế ắ ơ ă ế ắ đơn v so nị ạ
công v n.ă
Vì: Công v n có cách vi t s kí hi u khác so v i các v n b n thông thă ế ố ệ ớ ă ả ường, công v n không ph i là v nă ả ă
b n quy ph m pháp lu t nên s không có n m ban hành ả ạ ậ ẽ ă Đồng th i công v n không có tên g i nên sờ ă ọ ẽ
• A) Tập hợp ngôn ngữ viết, nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng.
• B) Tập hợp ngôn ngữ được Nhà nước sử dụng để truyền đạt ý chí
Trang 21• C) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng.
• D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày
úng áp án úng là
Đ Đ đ : T p h p ngôn ng vi t nh m truy n i nh ng thông tin nh t nh ậ ợ ữ ế ằ ề đ ữ ấ đị đến ngườ ửi s
d ng.ụ
Vì: V n b n là m t s n ph m vi t c th , không th là m t h th ng ho c lo i ngôn ng nói chung, c ngă ả ộ ả ẩ ế ụ ể ể ộ ệ ố ặ ạ ữ ũ
không ch duy nh t ỉ ấ được m i Nhà nỗ ước s d ng mà còn nhi u ch th khác.ử ụ ề ủ ể
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương I, m c I.1 Khái ni m v v n b n, trang 4.ụ ệ ề ă ả
Vì: Giai o n chu n b là giai o n nh hình, khái quát v v n b n nh vi t nên trong giai o n này nh tđ ạ ẩ ị đ ạ đị ề ă ả đị ế đ ạ ấ
thi t ph i xác nh ế ả đị được n i dung công vi c c n gi i quy t trong v n b n.ộ ệ ầ ả ế ă ả
Trang 22Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương I, m c III.1 Giai o n chu n b , trang 25.ụ đ ạ ẩ ị
• A) Quốc hiệu, tên tác giả, nhóm tác giả, Số và kí hiệu văn bản
• B) Tên văn bản và trích yếu nội dung, Nội dung của văn bản
• C) Địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, email của cơ quan
• D) Các chương, mục, điều, khoản
V n b n nào sau ây là v n b n ph i chuy n ă ả đ ă ả ả ể đổ i?
Chọn một câu trả lời
• A) Hiến pháp
• B) Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
• C) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện
• D) Điều lệ doanh nghiệp
Theo lo i hình qu n lí, v n b n g m các lo i nào? ạ ả ă ả ồ ạ
Trang 23Chọn một câu trả lời
• A) Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật
• B) Văn bản tác nghiệp hành chính (quản lí hành chính) và văn bản kinh tế.
• C) Văn bản phải chuyển đổi và văn bản không phải chuyển đổi
• D) Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lí hành chính, văn bản phải chuyển đổi.
Ch c n ng pháp lí th hi n trong v n b n là: ứ ă ể ệ ă ả
Chọn một câu trả lời
• A) quy định của pháp luật về cách trình bày văn bản
• B) quy định mang tính quy tắc chung và bắt buộc thực hiện của văn bản.
• C) quy định cách soạn thảovăn bản
• D) quy định kiểu tổ chức văn bản
h kí kí thay (KT.) và ch kí thay m t (TM.) khác nhau nh th nào? ữ ữ ặ ư ế
Chọn một câu trả lời
• A) Khác nhau về tính chất công việc
• B) Khác nhau về thời gian kí
Trang 24• C) Khác nhau về chủ thể kí và loại văn bản kí
• D) Khác nhau về điều kiện kí
• A) Thủ trưởng cơ quan
• B) Thủ trưởng cơ quan, phó thủ trưởng; trưởng các đơn vị trong cơ quan.
• C) Thủ trưởng cơ quan và trưởng các đơn vị trong cơ quan
• D) Công đoàn người lao động và thủ trưởng cơ quan
i m : 1
Đ ể
Ch c n ng s li u th hi n trong v n b n là: ứ ă ử ệ ể ệ ă ả
Chọn một câu trả lời
• A) nói lên lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp
• B) phản ánh những biến cố lớn của xã hội, những sự kiện lịch sử đã xảy ra.
• C) quy định lịch sử của doanh nghiệp
Trang 25• D) lịch sử đang diễn ra
Cách suy lu n xu t phát t m t chân lí chung ph bi n mà suy các chân lí c th ậ ấ ừ ộ ổ ế ụ ể
và các bi u hi n c th trong th c t là ki u di n ể ệ ụ ể ự ế ể ễ đạ t gì?
Chọn một câu trả lời
• A) Diễn đạt theo kiểu diễn dịch
• B) Diễn đạt theo kiểu quy nạp
• C) Phối hợp diễn đạt theo kiểu diễn dịch và quy nạp
• D) Diễn đạt tổng hợp
Sai áp án úng là Đ đ : Di n ễ đạt theo ki u di n d ch.ể ễ ị
Vì: Di n d ch là m t phễ ị ộ ương phápsuy lu nnh d a vào cácquy lu t ậ ờ ự ậ để rút ra k t qu t t y u t m t m nhế ả ấ ế ừ ộ ệ
g i là ti n Nh v y cách suy lu n xu t phát t m t chân lí chung ph bi n mà suy các chân lí c
Trang 26Chọn một câu trả lời
• A) các quy định bắt buộc của luật pháp thể hiện văn bản
• B) các quy định bắt buộc của doanh nghiệp trong viết văn bản
• C) các lí lẽ, kết luận của người viết nhằm thể hiện rõ quan điểm, nội dung được thể hiện trong văn bản
• D) ràng buộc pháp lí bắt người viết phải hiểu
Sai áp án úng là Đ đ : các lí l , k t lu n c a ngẽ ế ậ ủ ười vi t nh m th hi n rõ quan i m, n i dung ế ằ ể ệ đ ể ộ được thể
hi n trong v n b n.ệ ă ả
Vì: L p lu n là quy trình làm vi c trí óc, phân tích các tri giác, ý ngh , và c m giác c a ngậ ậ ệ ĩ ả ủ ười vi t vế ề
nh ng n i dung ữ ộ đượcdi n ễ đạt trong v n b n.ă ả Vì v y, c s l p lu n cho v n b n là các lí l , k t lu n c aậ ơ ở ậ ậ ă ả ẽ ế ậ ủ
người vi t v i m c ích th hi n rõ quan i m, n i dung trong v n b n.ế ớ ụ đ ể ệ đ ể ộ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.2 Xây d ng c s l p lu n cho v n b n, trang 33.ụ ự ơ ở ậ ậ ă ả
• A) phong cách ngôn ngữ được sử dụng trong lĩnh vực chính trị, nghị luận xã hội
• B) vấn đề chính trị trong soạn thảo văn bản
Trang 27• C) lí luận chính trị trong soạn thảo văn bản
• D) lí luận ngôn ngữ trong soạn thảo văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : phong cách ngôn ng ữ được s d ng trong l nh v c chính tr , ngh lu n xã h i.ử ụ ĩ ự ị ị ậ ộ
Vì: Phong cách chính lu n là phong cách thậ ường được s d ng trong các v n b n ph n ánh nh ng ho tử ụ ă ả ả ữ ạ
ng giáo d c, thuy t ph c, tuyên truy n n công chúng nh : Báo cáo chính tr , Ngh quy t Phong
cách này s d ng t v ng chính tr a d ng ph n ánh các quan i m l p trử ụ ừ ự ị đ ạ ả đ ể ậ ường, thái độ và tình c mả
nh m lôi kéo công chúng và là ngôn ng ằ ữ được s d ng trong l nh v c chính tr , ngh lu n xã h i.ử ụ ĩ ự ị ị ậ ộ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương II, m c II.1 Phong cách khoa h c, trang 41.ụ ọ
Trang 28Sai áp án úng là Đ đ : Liên k t ch ế ủ đề và liên k t logic.ế
Vì: Liên k t v n b n là s k t n i ch t ch gi a các câu, các o n v i nhau nên không th là liên k t tế ă ả ự ế ố ặ ẽ ữ đ ạ ớ ể ế ừ
ng hay liên k t v m t ngôn ng Trong liên k t n i dung có hai cách mà ngữ ế ề ặ ữ ế ộ ười so n th o có th sạ ả ể ử
d ng là liên k t ch ụ ế ủ đề và liên k t logic.ế
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.4 Vi t o n v n và liên k t o n v n, trang 38.ụ ế đ ạ ă ế đ ạ ă
• A) các quy định về nội dung văn bản
• B) các quy định về cách thức diễn đạt văn bản
• C) các ràng buộc pháp lí cho nội dung văn bản
• D) sự phối hợp, tổ chức các lí lẽ và dẫn chứng để thuyết minh cho luận điểm nhằm làm sáng tỏ nội dung văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : s ph i h p, t ch c các lí l và d n ch ng ự ố ợ ổ ứ ẽ ẫ ứ để thuy t minh cho lu n i m nh mế ậ đ ể ằ
làm sáng t n i dung v n b n.ỏ ộ ă ả
Vì: Lu n ch ng là ch ng c c a l p lu n ậ ứ ứ ứ ủ ậ ậ để nh m sáng t n i dung c a v n b n Ngằ ỏ ộ ủ ă ả ười vi t v n b nế ă ả
mu n ch ng minh m t quan i m c th nêu trong v n b n ố ứ ộ đ ể ụ ể ă ả để thuy t ph c ngế ụ ườ đọi c s ph i ph i h pẽ ả ố ợ
các lí l và d n ch ng ẽ ẫ ứ để thuy t minh cho lu n i m ó, hế ậ đ ể đ ướng t i vi c làm sáng t n i dung c a v nớ ệ ỏ ộ ủ ă
b n.ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.2 Xây d ng c s l p lu n cho v n b n, trang 33.ụ ự ơ ở ậ ậ ă ả
Trang 29• C) Câu hoài nghi, câu tương đối
• D) Câu gián tiếp
Sai áp án úng là Đ đ : Câu hoài nghi, câu tương đối
Vì: Các lo i câu không ạ được s d ng trong v n b n bao g m: v n nói, câu nghi v n, câu m nh l nh trử ụ ă ả ồ ă ấ ệ ệ ừcông i n, câu hoài nghi, câu tđ ệ ương đối Các lo i câu này không phù h p cho vi c ạ ợ ệ đưa ra các quy nhđị
Trang 30Chọn một câu trả lời
• A) quan hệ thể hiện tính chất logic về nội dung tuân thủ theo quy luật, sự thật, không phụ thuộc hoặc bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan khác
• B) quan hệ do bên ngoài quy định
• C) quan hệ được áp đặt bởi một người nào đó không viết văn bản
• D) quan hệ tất yếu được thể hiện bằng quy định cụ thể đã ban hành
Sai áp án úng là Đ đ : quan h th hi n tính ch t logic v n i dung tuân th theo quy lu t, s th t, khôngệ ể ệ ấ ề ộ ủ ậ ự ậ
ph thu c ho c b nh hụ ộ ặ ị ả ưởng b i các y u t ch quan khác.ở ế ố ủ
Vì: Các quan h mang tính ch t khách quan là quan h th hi n tính ch t logic v n i dung, di n ti n c aệ ấ ệ ể ệ ấ ề ộ ễ ế ủ
nó trong không gian và th i gian m t cách khách quan.ờ ộ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.1 Xác nh ch ụ đị ủ đề chung và ch ủ đề ộ b ph n c a v n b n, trang 32.ậ ủ ă ả
Trang 31Vì: M t v n b n có n i dung ch t ch , thuy t ph c ph i ộ ă ả ộ ặ ẽ ế ụ ả được th hi n thông qua vi c phân tích, lí gi i t tể ệ ệ ả ấ
c các lu n i m, lu n ch ng, lu n c và các thành ph n này ph i th ng nh t và logic v i nhau.ả ậ đ ể ậ ứ ậ ứ ầ ả ố ấ ớ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.2 Xây d ng c s l p lu n cho v n b n, trang 33.ụ ự ơ ở ậ ậ ă ả
• A) văn học và nghệ thuật ứng dụng trong văn bản
• B) văn học nghệ thuật trong ngôn ngữ học
• C) cách diễn đạt trong văn học nghệ thuật
• D) phong cách ngôn ngữ sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực văn học nghệ thuật
Trang 32Sai áp án úng là Đ đ : phong cách ngôn ng s d ng r ng rãi trong l nh v c v n h c ngh thu t.ữ ử ụ ộ ĩ ự ă ọ ệ ậ
Vì: Phong cách v n h c ngh thu t là phong cách ngôn ng dùng trong nh ng v n b n ph n ánh ho tă ọ ệ ậ ữ ữ ă ả ả ạ
ng t duy hình t ng c a con ng i, giao ti p trong các l nh v c v n h c ngh thu t, ph c v ch c
n ng giáo d c nh n th c th m m , là phong cách s d ng r ng rãi trong l nh v c v n h c ngh thu t.ă ụ ậ ứ ẩ ĩ ử ụ ộ ĩ ự ă ọ ệ ậ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c II.4 Phong cách v n h c ngh thu t, trang 43.ụ ă ọ ệ ậ
• B) sở thích của người viết áp đặt cho bài viết
• C) chủ đề người viết thể hiện trong nội dung
• D) quyền của người viết trong thể hiện nội dung
Sai áp án úng là Đ đ : thái độ ch quan c a ngủ ủ ười vi t th hi n quan i m, nh n th c, ánh giá ế ể ệ đ ể ậ ứ đ đố ớ ội v i n i
dung và đố ượi t ng
Vì: Các quan h mang tính ch quan mang d u n và trách nhi m cá nhân, không b áp ệ ủ ấ ấ ệ ị đặt, ph thu cụ ộ
vào các quan h hay quy lu t khách quan nào khác, th hi n quan i m, nh n th c, ánh giá c a ngệ ậ ể ệ đ ể ậ ứ đ ủ ười
vi t.ế
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.1 Xác nh ch ụ đị ủ đề chung và ch ủ đề ộ b ph n c a v n b n, trang 32.ậ ủ ă ả
31
Trang 33• C) Thông báo và đơn
• D) Công điện và báo cáo
Sai áp án úng là Đ đ : Công i nđ ệ
Vì: Câu m nh l nh là câu sai khi n ai làm công vi c gì ó ây là lo i câu thu c l i v n nói, ng n g n, chệ ệ ế ệ đ Đ ạ ộ ố ă ắ ọ ỉphù h p khi c n yêu c u công vi c mang tính ch t c p bách.ợ ầ ầ ệ ấ ấ Vì v y thậ ường lo i câu này ch dùng trongạ ỉcông i n.đ ệ
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương II, m c III.2 M t s quy nh ụ ộ ố đị đố ới v i ngôn ng trong v n b n, trang 47.ữ ă ả
Trang 34Vì: o n v n là m t Đ ạ ă ộ đơn v ị để hình thành nên v n b n, v n b n s bao g m nhi u o n v n khác nhauă ả ă ả ẽ ồ ề đ ạ ă
k t c u thành, o n v n g m m t s câu g n bó v i nhau trên c s di n ti n c a ch ế ấ đ ạ ă ồ ộ ố ắ ớ ơ ở ễ ế ủ ủ đề ộ b ph n, cùngậ
nhau phát tri n theo nh hể đị ướng chung c a v n b n.ủ ă ả
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ị
doanh nghi p, chệ ương II, m c I.4 Vi t o n v n và liên k t o n v n, trang 38.ụ ế đ ạ ă ế đ ạ ă
• A) một đoạn văn nói về một điều gì đó
• B) một cụm từ thể hiện bản chất cơ bản của văn bản trong không gian và thời gian cụ thể
Trang 35• C) toàn bộ những gì văn bản cần phải viết ra
• D) những quy định về nội dung văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : m t c m t th hi n b n ch t c b n c a v n b n trong không gian và th i gian cộ ụ ừ ể ệ ả ấ ơ ả ủ ă ả ờ ụ
th ể
Vì: Ch ủ đề chung c a m t v n b n là c m t C m t này dùng ủ ộ ă ả ụ ừ ụ ừ để xác nh n i dung chính và b n ch tđị ộ ả ấ
c b n c a v n b n trong không gian và th i gian c th ơ ả ủ ă ả ờ ụ ể
Tham kh o ả : Trường Đạ ọi h c Kinh t Qu c dân, Giáo trình K thu t so n th o v n b n kinh t và qu n trế ố ỹ ậ ạ ả ă ả ế ả ịdoanh nghi p, chệ ương II, m c I.1 Xác nh ch ụ đị ủ đề chung và ch ủ đề ộ b ph n c a v n b n, trang 32.ậ ủ ă ả
• A) ngôn ngữ khoa học trong văn bản
• B) phong cách ngôn ngữ sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học
• C) khoa học của ngôn ngữ
• D) khoa học trong soạn thảo văn bản
Sai áp án úng là Đ đ : phong cách ngôn ng s d ng trong l nh v c nghiên c u khoa h c.ữ ử ụ ĩ ự ứ ọ
Trang 36Vì: Phong cách khoa h c là phong cách ngôn ng ph n ánh ho t ọ ữ ả ạ động t duy tr u tư ừ ượng c a con ngủ ườitrong ho t ạ động nghiên c u khoa h c, vì th ó là ngôn ng ứ ọ ế đ ữ đặc tr ng ch s d ng trong l nh v c nghiênư ỉ ử ụ ĩ ự
• D) câu chủ đề, câu triển khai và câu kết
L p dàn ý bao g m các n i dung nào? ậ ồ ộ
Chọn một câu trả lời
• A) Xác lập các ý lớn
• B) Xác lập các ý nhỏ
Trang 37• A) Chỉ đạo cấp dưới thực hiện công việc
• B) Trình cấp trên nguyện vọng, mong muốn
• C) Đặt ra quy tắc chung trong nội bộ cơ quan tổ chức
• D) Ghi lại sự kiện thực tế
iên k t n i dung trong v n b n th ế ộ ă ả ườ ng có các cách nào?
Trang 38• A) quan điểm, ý kiến của người viết về vấn đề được đặt ra
• B) cách thức nhìn nhận tầm quan trọng của văn bản
• C) quy định về căn cứ của văn bản
Trang 39• A) phong cách ngôn ngữ được sử dụng trong lĩnh vực chính trị, nghị luận xã hội.
• B) vấn đề chính trị trong soạn thảo văn bản
• C) lí luận chính trị trong soạn thảo văn bản
• D) lí luận ngôn ngữ trong soạn thảo văn bản
Khi c n ầ đặ t ra các yêu c u th c hi n m t công vi c nào ó ầ ự ệ ộ ệ đ đố i v i các ớ đơ n v ị
trong n i b c quan, t ch c nên s d ng lo i câu nào? ộ ộ ơ ổ ứ ử ụ ạ
Chọn một câu trả lời
• A) Câu bị động
• B) Câu nghi vấn
• C) Câu chủ động
Trang 40• D) Câu vắn tắt
Cách suy lu n i t nh ng ch ng c c th suy ra nh ng nh n nh t ng quát và ậ đ ừ ữ ứ ứ ụ ể ữ ậ đị ổ
khái quát thành lí lu n ho c quy lu t là: ậ ặ ậ
Chọn một câu trả lời
• A) diễn đạt theo kiểu diễn dịch
• B) diễn đạt theo kiểu quy nạp
• C) phối hợp diễn đạt theo kiểu diễn dịch và quy nạp
• D) diễn đạt tổng hợp
Lu n c là: ậ ứ
Chọn một câu trả lời
• A) các tài liệu cần thiết cho người viết văn bản
• B) các quy định về viết văn bản
• C) các lí lẽ và dẫn chứng dùng làm căn cứ để thuyết minh cho luận điểm và thể hiện nội dung văn bản.
• D) các ràng buộc pháp lí cho nội dung văn bản
L p dàn ý c a v n b n là ậ ủ ă ả