Cấu tạo chung của đầu dò Thuật ngữ bộ cảm biến trong kiểm tra siêu âm được sử dụng để nói về trang thiết bị truyền và thu sóng siêu âm.. Các quy phạm thường quy định rõ khả năng cần thiế
Trang 1BÀI 1 SẢN SUẤT ĐÚC
I Lý thuyết
1 Bản chất, đặc điểm, phân loại sản xuất đúc
2 Thiết kế khuôn đúc cho vật đúc như hình 2
II Thực hành
Bài tập đúc
BÀI 2 KIỂM TRA KHUYẾT TẬT MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM
I Lý thuyết
1 Nguyên lý
Kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm là một trong những phương pháp kiểm tra không phá hủy, sóng siêu âm có tần số cao được truyền vào trong vật liệu cần kiểm tra Hầu hết các phương pháp kiểm tra siêu âm được thực hiện ở tần số 0,5 - 20MHz Tần
số này cao hơn rất nhiều so với vùng tần số nghe được của tai người là 20Hz -200Khz Sóng siêu âm truyền qua vật liệu kèm theo sự mất mát năng lượng ( sự suy giảm) bởi tính chất của vật liệu Cường độ của song âm hoặc được đo sau khi phả xạ (xung phản hồi) tại các mặt phân cách (khuyết tật) hoặc được đo tại bề mặt đối diện của vật thể kiểm tra (xung truyền qua) Chùm sóng âm phản xạ được phát hiện và phân tích để xác định sự có mặt của khuyết tật và vị trí của nó Mức độ phản xạ phụ thuộc nhiều vào trạng thái vật lý của vật liệu ở phía đối diện với bề mặt phân cách, và các tính chất vật lý đặc trưng của vật liệu đó, ví dụ như sóng siêu âm bị phản xạ hoàn toàn tại các bề mặt phân cách kim loại - chất khí Phản xạ một phần tại bề mặt phân cách giữa kim loại - chất lỏng hoặc kim loại - chất rắn Kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm có
độ xuyên sâu hơn hẳn phương pháp kiểm tra bằng chụp ảnh bức xạ và ta có thể phát hiện được những vết nứt nằm sâu bên trong vật thể (khoảng 6 - 7m nằm sâu bên trong khối thép) Nó cũng rất nhạy đối với những khuyết tật nhỏ và cho phép xác định chính xác vị trí và kích thước của khuyết tật Nguyên lý cơ bản của phương pháp kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm được trình bày trong hình 2.1
Trang 2Bộ phát
Bộ phát
Đầu dò
(a) Phương pháp xung phản hồi
Đầu dò
(b) Phương pháp truyền qua
Hình 2.1 Các thành phần cơ bản của máy dò khuyết tật bằng siêu âm
2 Các loại đầu dò
2.1 Cấu tạo chung của đầu dò
Thuật ngữ bộ cảm biến trong kiểm tra siêu âm được sử dụng để nói về trang thiết
bị truyền và thu sóng siêu âm Chúng còn được gọi là đầu dò hay biến tử Một đầu dò siêu
âm có cấu tạo như hình 2.5
Trang 3Hình 2.5 Cấu tạo một đầu dò siêu âm
2.2 Đầu dò thẳng
Các loại đầu dò này truyền một chùm sóng âm, thường là sóng dọc vào vật thể kiểm tra theo phương vuông góc với bề mặt của vật Tinh thể phải có bề mặt thực sự song song với bề mặt của vật thể kiểm tra để tạo ra chính xác chum tia tới vuông góc Điều quan trọng này thường được tính đến ngay trong bước thiết kế khi tinh thể được đặt cố định trong vỏ đầu dò cũng như khi gắn lớp bảo vệ
Đầu dò loại tia thẳng được sử dụng cả trong tiếp xúc trực tiếp hoặc không cần tiếp xúc với vật thể kiểm tra Trong trường hợp đầu được gọi là các loại đầu dò tiếp xúc còn trường hợp sau được gọi là đầu dò không tiếp xúc Trong loại đầu dò thẳng tiếp xúc trực tiếp thường sử dụng một tấm chịu mài mòn để bảo vệ biến tử khỏi bị mài mòn Khi sử dụng tấm bảo vệ này, một lớp mỏng chất tiếp âm thường là dầu máy cần đưa vào giữa biến tử và tấm bảo vệ để sóng siêu âm có thể truyền qua mặt phân cách này Có các loại đầu dò chỉ có một tinh thể biến tử trong khi có loại khác lại có hai tinh thể biến tử được đặt trong cùng một vỏ Một số loại đầu dò có các mặt plastic được gia công đặc biệt nhằm hội tụ chum tia tới những vùng hay điểm quan tâm
2.3 Đầu dò góc
Trang 4Trong các đầu dò góc, sự khúc xạ và sự chuyển đổi dạng sóng được dùng để truyền sóng siêu âm vào vật thể kiểm tra theo các góc khác nhau với bề mặt Cấu trúc thực tế của đầu dò góc loại tiếp xúc được biểu diễn ở hình 2.7
Hình 2.7 Cấu tạo của một đầu dò góc
Một đầu dò góc truyền sóng dọc qua một khối làm trễ bằng thủy tinh hữu cơ đến bề mặt vật thể kiểm tra theo một góc tới xác định Góc tới được chọn lớn hơn góc tới hạn thứ nhất sao cho chỉ có sóng ngang được truyền vào mẫu Phần sóng dọc bị phản xạ trở vào trong đầu dò và bị suy giảm bởi khối giảm chấn ( hấp thụ dao động) nên triệt tiêu được các nhiễu do sóng dọc gây ra Góc khúc xạ cho kiểm tra thép và điểm ra của chùm tia thường gọi là điểm ra của đầu dò được đánh dấu ở vỏ kim loại của đầu dò
3 Chuẩn định hệ thống kiểm tra
3.1 Mục đích của chuẩn định
Một thiết bị kiểm tra siêu âm thường thực hiện một số chức năng cơ bản gồm: phát
và thu sóng siêu âm, kiểm tra, lựa chọn, xử lý và biểu diễn tín hiệu Các quy phạm thường quy định rõ khả năng cần thiết của thiết bị Để đảm bảo thỏa mãn các quy định này, thiết
bị phải thường xuyên được chuẩn định đúng, phù hợp với các tiêu chuẩn đã có Chuẩn định thiết bị là công việc quan trọng bậc nhất để nhận được kết quả kiểm tra tin cậy, chính xác
Quá trình chuẩn định trong kiểm tra siêu âm có nghĩa là kiểm tra xác nhận và hiệu chính các đặc trưng của thiết bị siêu âm để có được các kết quả kiểm tra tin cậy và các kết quả kiểm tra mô phỏng Quy trình chuẩn định trong kiểm tra siêu âm gồm các loại sau:
- Kiểm tra xác nhận các đặc trưng của thiết bị
Trang 5- Chuẩn định dải đo.
- Xác lập độ nhạy hay mức so sánh đánh giá
3.2 Chuẩn định với đầu dò thẳng (dùng mẫu V2)
3.2.1 Đặt các thông số cơ bản (BASE)
- Chọn chiều rộng dải kiểm tra (RANGE): chiều rộng rải kiểm tra được chọn theo chiều dày mẫu chuẩn và thuận lợi cho quá trình chuẩn định (chiều rộng vùng kiểm tra bằng số nguyên lần chiều dày mẫu thử)
- Đặt vận tốc truyền âm của vât liệu (MAT VEL): Đối với đầu dò thẳng, sóng âm truyền trong vật liệu là sóng dọc, do vậy vận tốc truyền âm ấn định trong trường hợp này vận tốc dọc Ví dụ, với vật liệu là thép, vận tốc truyền âm dọc khoảng 5920 m/s
- Đặt độ trễ về quãng đường (D-Delay): Giá trị này thường đặt bằng 0
3.2.2 Chuẩn thời gian quét (Chuẩn độ trễ thời gian_P-Delay)
Đầu dò thẳng được đặt lên mẫu chuẩn như hình 2.11 (a) và thu nhận chuỗi xung phản hồi đáy liên tiếp Sử dụng núm điều khiển trễ để điều chỉnh chuỗi xung phản hồi này Có thể điều chỉnh thêm vận tốc truyền âm với một lường điều chỉnh nhỏ Hình 2.11 (b) mô tả tín hiệu trên màn hình đã chuẩn định cho dải đo 50 mm
Hình 2.11 Vị trí đầu dò trên mẫu chuẩn V2 cho dải kiểm tra 50mm và tín hiệu trên màn
hình CRT
3.3 Chuẩn định với đầu dò góc (dùng mẫu V2)
3.3.1 Đặt các thông số cơ bản (BASE)
Trang 6- Chọn chiều rộng dải kiểm tra (RANGE): chiều rộng rải kiểm tra được chọn phù hợp với mẫu chuẩn và thuận lợi cho quá trình chuẩn định sau này Có thể lựa chọn một trong các giá trị 100mm, 150mm, 175mm, 200mm, 250mm
- Đặt vận tốc truyền âm của vât liệu (MAT VEL): Đối với đầu dò góc, sóng âm truyền trong vật liệu có cả sóng dọc và sóng ngang, nhưng chỉ có sóng ngang phản hồi trở lại đầu thu và dùng để phân tích kết quả siêu âm, do vậy vận tốc truyền âm ấn định trong trường hợp này vận tốc ngang Ví dụ, với vật liệu là thép, vận tốc truyền âm ngang khoảng 3240 m/s
- Đặt độ trễ về quãng đường (D-Delay): Giá trị này thường đặt bằng 0
3.3.2 Xác định điểm ra của đầu dò (X-Value)
Đầu dò được đặt hướng tới mặt cong bán kính 25mm hoặc mặt cong bán kính 50mm để nhận được những xung phản hồi tại 25mm hoặc 50mm trên màn hình CRT Đầu
dò được dịch chuyển tới lui để thu được xung phản hồi cực đại Khi biên độ xung phản hồi đạt cực đại, điểm ra đầu dò được xác định bằng cách dóng điểm tâm (O) của thước
mm trên mẫu chuẩn V2 lên đầu dò
3.3.3 Chuẩn thời gian quét (Chuẩn độ trễ thời gian_P-Delay)
Để chuẩn định cho dải kiểm tra 100mm thì đầu dò được đặt hướng tới mặt cong 25mm của mẫu chuẩn V2, để nhận được xung phản hồi đầu tiên từ mặt cong này, cũng chính xung này bị phản xạ và đi tới mặt cong bán kính 50mm lại bị phản xạ ngược về đầu
dò nhưng tinh thể không nhận được do nó đang hướng tới mặt cong 25mm Một lần nữa
nó bị phản xạ hướng đến mặt cong 25mm và phản xạ từ mặt cong 25mm thì tinh thể đầu
dò nhận được Lúc này trên màn hình CRT nhận được xung phản hồi này tại 100mm, nghĩa là sau khi nhận được xung phản hồi đầu tiên tại 25mm, trên màn hình CRT sẽ nhận được một xung phản hồi khác ở cách nó 75mm Điều chỉnh giá trị P-Delay cho đến khi xung phản hồi thứ hai trùng vào đúng vị trí 100mm thì dừng lại
II Thực hành
1 Xác định vị trí khuyết tật trên mẫu hàn
STT X (mm) Y (mm)Vị trí Z(d) (mm)
1
Trang 72 Bài tập hàn
BÀI 3 GIA CễNG CẮT GỌT
I Lý thuyết
1 Giới thiệu các đặc trng cơ bản của máy gia công cắt gọt kỹ thuật số
1.1 Tính tự động hoá cao
1.2 Tính linh hoạt cao
1.3 Tính tập trung nguyên công cao
1.4 Tính chính xác cao
1.5 Hiệu quả kinh tế kỹ thuật cao
1.6 Giá thành của máy cao hơn.
1.7 Chi phí lắp đặt và dịch vụ bảo dỡng tốn kém.
1.8 Đào tạo ngời đứng máy phức tạp hơn dẫn đến khó thay thế ngời đứng máy.
Phạm vi áp dụng NCM:Phạm Phạm vi áp dụng NCM:vi Phạm vi áp dụng NCM:áp Phạm vi áp dụng NCM:dụng Phạm vi áp dụng NCM:NCM:
- Phạm vi áp dụng NCM:Sản Phạm vi áp dụng NCM:xuất Phạm vi áp dụng NCM:chi Phạm vi áp dụng NCM:tiết Phạm vi áp dụng NCM:có Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:chính Phạm vi áp dụng NCM:xác Phạm vi áp dụng NCM:cao
- Phạm vi áp dụng NCM:Các Phạm vi áp dụng NCM:chi Phạm vi áp dụng NCM:tiết Phạm vi áp dụng NCM:phải Phạm vi áp dụng NCM:là Phạm vi áp dụng NCM:sản Phạm vi áp dụng NCM:xuất Phạm vi áp dụng NCM:loạt
- Phạm vi áp dụng NCM:Phải Phạm vi áp dụng NCM:áp Phạm vi áp dụng NCM:dụng Phạm vi áp dụng NCM:ở Phạm vi áp dụng NCM:một Phạm vi áp dụng NCM:nền Phạm vi áp dụng NCM:công Phạm vi áp dụng NCM:nghiệp Phạm vi áp dụng NCM:có Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:phát Phạm vi áp dụng NCM:triển Phạm vi áp dụng NCM:cao
2 Phần cơ của máy gia công kỹ thuật số
2.1 Trục toạ độ
2.2 Hệ thống truyền động
2.3 Hệ thống bôi trơn, làm mát và thoát phoi
2.4 ổ tích lũy dụng cụ cắt
3 Phần điều khiển của máy gia công kỹ thuật số
Khác Phạm vi áp dụng NCM:với Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:máy Phạm vi áp dụng NCM:gia Phạm vi áp dụng NCM:công Phạm vi áp dụng NCM:thông Phạm vi áp dụng NCM:thờng Phạm vi áp dụng NCM:ngoài Phạm vi áp dụng NCM:một Phạm vi áp dụng NCM:số Phạm vi áp dụng NCM:đặc Phạm vi áp dụng NCM:điểm Phạm vi áp dụng NCM:về Phạm vi áp dụng NCM:phần Phạm vi áp dụng NCM:cơ, Phạm vi áp dụng NCM:máy gia Phạm vi áp dụng NCM:công Phạm vi áp dụng NCM:kĩ Phạm vi áp dụng NCM:thuật Phạm vi áp dụng NCM:số Phạm vi áp dụng NCM:có Phạm vi áp dụng NCM:thêm Phạm vi áp dụng NCM:phần Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:khiển Phạm vi áp dụng NCM:Chính Phạm vi áp dụng NCM:nhờ Phạm vi áp dụng NCM:đó Phạm vi áp dụng NCM:mà Phạm vi áp dụng NCM:máy Phạm vi áp dụng NCM:gia Phạm vi áp dụng NCM:công Phạm vi áp dụng NCM:kĩ Phạm vi áp dụng NCM:thuật Phạm vi áp dụng NCM:số
có Phạm vi áp dụng NCM:nhiều Phạm vi áp dụng NCM:tính Phạm vi áp dụng NCM:u Phạm vi áp dụng NCM:việt Phạm vi áp dụng NCM:hơn Phạm vi áp dụng NCM:so Phạm vi áp dụng NCM:với Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:máy Phạm vi áp dụng NCM:gia Phạm vi áp dụng NCM:công Phạm vi áp dụng NCM:thông Phạm vi áp dụng NCM:thờng Phạm vi áp dụng NCM:Phần Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:khiển Phạm vi áp dụng NCM:bao Phạm vi áp dụng NCM:gồm:
- Phạm vi áp dụng NCM: Phạm vi áp dụng NCM:Màn Phạm vi áp dụng NCM:hình Phạm vi áp dụng NCM:là Phạm vi áp dụng NCM:giao Phạm vi áp dụng NCM:diện Phạm vi áp dụng NCM:giữa Phạm vi áp dụng NCM:ngời Phạm vi áp dụng NCM:vận Phạm vi áp dụng NCM:hành Phạm vi áp dụng NCM:và Phạm vi áp dụng NCM:máy
- Phạm vi áp dụng NCM: Phạm vi áp dụng NCM:Bàn Phạm vi áp dụng NCM:phím Phạm vi áp dụng NCM:là Phạm vi áp dụng NCM:nơi Phạm vi áp dụng NCM:dùng Phạm vi áp dụng NCM:để Phạm vi áp dụng NCM:nhập Phạm vi áp dụng NCM:chơng Phạm vi áp dụng NCM:trình
Trang 8- Ph¹m vi ¸p dông NCM: Ph¹m vi ¸p dông NCM:C¸c Ph¹m vi ¸p dông NCM:c«ng Ph¹m vi ¸p dông NCM:t¾c Ph¹m vi ¸p dông NCM:vµ Ph¹m vi ¸p dông NCM:c¸c Ph¹m vi ¸p dông NCM:nót Ph¹m vi ¸p dông NCM:®iÒu Ph¹m vi ¸p dông NCM:khiÓn
Trang 9BẢNG ĐIỀU KHIỂN CHÍNH
1
51
3
7
8
2
41
6
9
10
13
12
11
14 15 16 17
Trang 10BÀN PHÍM
Trang 11STT Chú thích
1 Khóa Phạm vi áp dụng NCM:máy
2 Núm Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:chỉnh Phạm vi áp dụng NCM:tốc Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:quay Phạm vi áp dụng NCM:trục Phạm vi áp dụng NCM:chính
3 Cụm Phạm vi áp dụng NCM:đèn Phạm vi áp dụng NCM:báo Phạm vi áp dụng NCM:gốc Phạm vi áp dụng NCM:tọa Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:theo Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:trục Phạm vi áp dụng NCM:X, Phạm vi áp dụng NCM:Y, Phạm vi áp dụng NCM:Z
4 Núm Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:chỉnh Phạm vi áp dụng NCM:lợng Phạm vi áp dụng NCM:tiến Phạm vi áp dụng NCM:giao Phạm vi áp dụng NCM:không Phạm vi áp dụng NCM:cắt Phạm vi áp dụng NCM:gọt Phạm vi áp dụng NCM:(G0)
5 Cụm Phạm vi áp dụng NCM:đèn Phạm vi áp dụng NCM:báo Phạm vi áp dụng NCM:trạng Phạm vi áp dụng NCM:thái Phạm vi áp dụng NCM:sẵn Phạm vi áp dụng NCM:sàng Phạm vi áp dụng NCM:hoạt Phạm vi áp dụng NCM:động Phạm vi áp dụng NCM:của Phạm vi áp dụng NCM:máy
6 Núm Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:chỉnh Phạm vi áp dụng NCM:lợng Phạm vi áp dụng NCM:tiến Phạm vi áp dụng NCM:dao Phạm vi áp dụng NCM:có Phạm vi áp dụng NCM:cắt Phạm vi áp dụng NCM:gọt Phạm vi áp dụng NCM:(G1)
7 Cụm Phạm vi áp dụng NCM:đèn Phạm vi áp dụng NCM:báo Phạm vi áp dụng NCM:lỗi
Phạm vi áp dụng NCM: Phạm vi áp dụng NCM:Báo Phạm vi áp dụng NCM:lỗi Phạm vi áp dụng NCM:Hử Phạm vi áp dụng NCM:thống, Phạm vi áp dụng NCM:đọc Phạm vi áp dụng NCM:thông Phạm vi áp dụng NCM:báo Phạm vi áp dụng NCM:lỗi Phạm vi áp dụng NCM:trên Phạm vi áp dụng NCM:mà Phạm vi áp dụng NCM:hình Báo Phạm vi áp dụng NCM:thiếu Phạm vi áp dụng NCM:dầu Phạm vi áp dụng NCM:bôi Phạm vi áp dụng NCM:trơn
Phạm vi áp dụng NCM: Phạm vi áp dụng NCM:Báo Phạm vi áp dụng NCM:khí Phạm vi áp dụng NCM:nén Phạm vi áp dụng NCM:thấp
8 Công Phạm vi áp dụng NCM:tắc Phạm vi áp dụng NCM:hành Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:(Lựa Phạm vi áp dụng NCM:chọn Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:chế Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:vận Phạm vi áp dụng NCM:hành Phạm vi áp dụng NCM:máy)
- Phạm vi áp dụng NCM:Chế Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:soạn Phạm vi áp dụng NCM:thảo
- Phạm vi áp dụng NCM:Chế Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:chạy Phạm vi áp dụng NCM:tự Phạm vi áp dụng NCM:động Phạm vi áp dụng NCM:một Phạm vi áp dụng NCM:chơng Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:trong Phạm vi áp dụng NCM:bộ Phạm vi áp dụng NCM:nhớ Phạm vi áp dụng NCM:máy
- Phạm vi áp dụng NCM:Chế Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:chạy Phạm vi áp dụng NCM:tự Phạm vi áp dụng NCM:động Phạm vi áp dụng NCM:một Phạm vi áp dụng NCM:chơng Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:truyền Phạm vi áp dụng NCM:trực Phạm vi áp dụng NCM:tiếp Phạm vi áp dụng NCM:từ Phạm vi áp dụng NCM:máy Phạm vi áp dụng NCM:tính
- Phạm vi áp dụng NCM:Chạy Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:câu Phạm vi áp dụng NCM:lệnh Phạm vi áp dụng NCM:đơn
- Phạm vi áp dụng NCM:Sử Phạm vi áp dụng NCM:dụng Phạm vi áp dụng NCM:tay Phạm vi áp dụng NCM:quay Phạm vi áp dụng NCM:điện Phạm vi áp dụng NCM:tử
- Phạm vi áp dụng NCM:Dịch Phạm vi áp dụng NCM:chuyển Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:trục Phạm vi áp dụng NCM:tọa Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:liên Phạm vi áp dụng NCM:tục Phạm vi áp dụng NCM:bằng Phạm vi áp dụng NCM:nút Phạm vi áp dụng NCM:nhấn Phạm vi áp dụng NCM:với Phạm vi áp dụng NCM:vận Phạm vi áp dụng NCM:tốc Phạm vi áp dụng NCM:tơng Phạm vi áp dụng NCM:ứng Phạm vi áp dụng NCM:với núm Phạm vi áp dụng NCM:xoay Phạm vi áp dụng NCM:(6)
- Phạm vi áp dụng NCM:Dịch Phạm vi áp dụng NCM:chuyển Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:trục Phạm vi áp dụng NCM:tọa Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:liên Phạm vi áp dụng NCM:tục Phạm vi áp dụng NCM:bằng Phạm vi áp dụng NCM:nút Phạm vi áp dụng NCM:nhấn Phạm vi áp dụng NCM:với Phạm vi áp dụng NCM:vận Phạm vi áp dụng NCM:tốc Phạm vi áp dụng NCM:tơng Phạm vi áp dụng NCM:ứng Phạm vi áp dụng NCM:với núm Phạm vi áp dụng NCM:xoay Phạm vi áp dụng NCM:(4)
- Phạm vi áp dụng NCM:Chạy Phạm vi áp dụng NCM:điểm Phạm vi áp dụng NCM:chuẩn Phạm vi áp dụng NCM:(0,0,0)
9 Dừng Phạm vi áp dụng NCM:khẩn Phạm vi áp dụng NCM:cấp
10 Chạy Phạm vi áp dụng NCM:chơng Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:( Phạm vi áp dụng NCM:Start)
11 Dừng Phạm vi áp dụng NCM:chơng Phạm vi áp dụng NCM:trình Phạm vi áp dụng NCM:( Phạm vi áp dụng NCM:Stop)
12 Cụm Phạm vi áp dụng NCM:phím Phạm vi áp dụng NCM:dịch Phạm vi áp dụng NCM:chuyển Phạm vi áp dụng NCM:tọa Phạm vi áp dụng NCM:độ Phạm vi áp dụng NCM:theo Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:trục
13 Cụm Phạm vi áp dụng NCM:phím Phạm vi áp dụng NCM:bật Phạm vi áp dụng NCM:tắt Phạm vi áp dụng NCM:các Phạm vi áp dụng NCM:chức Phạm vi áp dụng NCM:năng Phạm vi áp dụng NCM:điều Phạm vi áp dụng NCM:khiển Phạm vi áp dụng NCM:Hử Phạm vi áp dụng NCM:thống