1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo kết quả thanh tra bảo vệ môi trường tại công ty gạch tuynen huế

13 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 01 /QĐ-TNMT-TTr Huế, ngày 15 tháng 12 năm 2012 BÁO CÁO KẾT QUẢ T

Trang 1

ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ KHOA MÔI TRƯỜNG



BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TRA BẢO VỀ MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY GẠCH TUYNEN HUẾ

HUẾ 12/2012 Giáo viên hướng dẫn:

Th.s Nguyễn Bắc Giang Đặng Thị Huyền Trang Sinh viên thực hiện

Trang 2

Mục lục

I Kết quả thanh tra 4

1 Các chất thải phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh: 5

1.1 Chất thải rắn: 5

1.2 Nước thải : 5

1.3 Khí thải, bụi: 5

1.4 Tiếng ồn, rung : 6

1.5 Nhiệt: 6

II Kết quả đo đạc chất lượng không khí ở trong cũng như ngoài nhà máy: 6

1 Các yếu tố vi khí hậu 6

2 Các yếu tố vật lý 7

2.1 Ánh sáng 7

2.2 Tiếng ồn (dBA) 8

2.3 Rung chuyển 9

3 Bụi các loại 9

3.1 Bụi chứa silic 9

3.2 Bụi khác 10

4 Hơi khí độc 10

5 Nước thải 10

III Nhận xét 11

1 Các yếu tố vi khí hậu: 11

2 Các yếu tố vật lý 11

3 Về các loại bụi 11

4 Về hơi khí độc: 12

5 Về nước thải: 12

6 Chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường: 12

6.1 Đối với CTR: 12

6.2 Nước thải: 12

6.3 Khí thải: 12

6.4 Tiếng ồn – độ rung: 12

7 Các vi phạm: 13

8 Nguyên nhân và trách nhiệm 13

IV Kết luận và kiến nghị 14

Trang 3

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /QĐ-TNMT-TTr Huế, ngày 15 tháng 12 năm 2012

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TRA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH TUYNEN HUẾ

Thực hiện Quyết định số 01/QĐ-TNMT-TTr ngày 15/12/2012 của Giám đốc

Sở Tài nguyên và Môi trường Thừa Thiên Huế “Về việc thành lập Đoàn Thanh tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với Nhà máy sản xuất gạch Tuynen số 3"

Từ 14h ngày15 tháng 12 năm 2012, đến 17h cùng ngày, Đoàn đã tiến hành thanh tra việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường tại Nhà máy Gạch Tuynen số 3 Kết quả thanh tra

cụ thể như sau:

- Đặc diểm tình hình chung:

- Tên Cơ sở: Công Ty CP Gạch Tuynen Huế

- Địa chỉ cơ sở: Phường Thủy Phương, Thị Xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

- Số điện thoại: 054864626; Fax: 054854180;

- Được thành lập và đi vào hoạt động chính thức vào cuối năm 2002 Cuối năm

2006 đầu năm 2007 nhà máy Gạch Tuynen số 3 chuyển qua Công ty cổ phần Gạch Tuynen Huế

- Công nghệ sản xuất: dây chuyền sản xuất gạch ngói Tuynen với công suất 20 triệu viên/năm

- Sản phẩm: gồm gạch 6 lỗ lớn, 6 lỗ nhỏ, 4 lỗ lớn, 4 lỗ nhỏ, gạch 2 lỗ và gạch đặc lớn, gạch đặc nhỏ Ngoài ra nhà máy còn sản xuất thêm sản phẩm phụ là loại gạch nửa (dùng để chêm) và nhận làm 1 số sản phẩm khác theo đặt hàng như các loại ngói, gạch vồ dùng trong Đại Nội

+ Công suất hoạt động: 30 triệu viên/năm

+ Công suất thiết kế: 20 triệu viên/năm

- Tổng diện tích đất: 5ha

- Số lượng cán bộ, công nhân viên: 210 nhân viên Trong đó số lượng Nữ là 86/210 nhân viên và Nam là 124/210 nhân viên

- Thời gian hoạt động: mùa hè hoạt động 3 ca (24/24), mùa đông chỉ hoạt động 2 ca

- Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng:

+ Nguyên liệu: đất sét ruộng (chỉ chiếm phần rất nhỏ) và đất sét đồi (chiếm chủ yếu) + Nhiên liệu: than cám (được lấy từ Quảng Nam) và than Quảng Ninh

- Nguồn nước sử dụng: nước máy (1000 m3/tháng) và có 1 giếng bơm với độ sâu 80m (1000 m3/tháng)

Trang 4

+ Nguồn nước chủ yếu được sử dụng để sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên Phần lớn là sử dụng nguồn nước máy

+ Nước còn được pha trộn vào trong đất để giữ ẩm cho đất nhưng không nhiều Chủ yếu là vào mùa khô (4-5% lượng nước yêu cầu cho sản xuất)

+ Khai thác nước ngầm (1 giếng bơm) chủ yếu là sử dụng về mùa hè

I Kết quả thanh tra

1 Các chất thải phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh:

Chất thải rắn:

Chất thải rắn sản xuất:

 Lượng tro xỉ tại lò nung gạch: Nhà máy cho công nhân thu gom, nghiên nhỏ và tái sử dụng lại, hoặc làm vật liệu san lấp mặt bằng nội vi nhà máy và bãi chứa đất nguyên liệu

 Sản phẩm mộc không đạt yêu cầu: Nhà máy cho công nhân thu gom

để tái sử dụng làm nguyên liệu sản xuất

 Sản phẩm không đạt yêu cầu sau khi nung, gạch ngói vỡ: Nhà máy cho công nhân thu gom về một chỗ, sau đó chất thải này có thể sử dụng

để san lấp mặt bằng, đường giao thông hoặc bán cho nhân dân xây dụng các công trình phụ (tường rào, đường đi…)

Chất thải rắn sinh hoạt: Nhà máy sử dụng các thùng rác hoặc các bao bì

đặt tại nhà ăn ca, nhà bếp để công nhân bỏ chất thải

Nước thải :

- Nước thải của nhà máy chủ yếu là nước thải từ sinh hoạt của công nhân và từ nước mưa chày tràn, cong lượng nước thải từ sản xuất rất nhỏ, hầu như không đáng kể

- Quá trình thu gom, xử lý: nhà máy xây dựng hệ thống thu gom, bể phốt tự hoại 3 ngăn để xử lý nước thải sinh hoạt Và xây dựng hệ thống cống rãnh dọc theo các nhà xưởng, tường rào và xung quanh bãi chứa nguyên liệu để thu gom nước mưa, rồi xả ra khe núi

Khí thải, bụi:

- Thành phần khí thải: CO2, SO2, bụi, NOx, CH4…

- Khu vực phát sinh: từ các máy móc hoạt động trong nhà máy, phương tiện ra vào nhà máy; từ khu tạo hình (bốc xếp, vận chuyển), thiết bị lò nung, và chủ yếu là ở máy nghiền

- Biện pháp giảm thiểu khí thải và bụi:

+ Nhà máy có trang vị máy hút bụi ở khu vực máy nghiền, một số mặt nạ phòng độc trong khu vực lò nung và cung cấp 1 tháng 10 khẩu trang, 3 đôi găng tay cho công nhân

+ Thiết kế xây dựng hệ thống nhà xưởng thông thoáng, lắp đặt các máy quạt

để giảm lượng bụi tập trung tại khu vực phát sinh

+ Nâng chiều cao ống khói

Trang 5

+ Tưới ẩm bãi chứa nguyên liệu vào những ngày nắng, sử dụng bạt che để giữ

ẩm nguyên liệu trước khi đưa vào khâu tạo hình để giảm lượng phát tán bụi vào không khí

+ Quy định phải phủ bạt che đối với các loại xe chở đất, sản phẩm gạch ngói + Không sử dụng các xe quá cũ, thường xuyên bão dưỡng máy móc để giảm lượng phát thải vào không khí

- Chiều cao ống khói:

+ Lò nung: 18m

+ Lò sấy: 16m

Tiếng ồn, rung :

- Khu vực phát sinh:

+ Từ các phương tiện giao thông vận tải + Từ các máy móc thiết bị; máy phối trộn nguyên liệu, máy nhào bùn, máy cắt, máy nghiền, băng tải

- Biện pháp hạn chế và giảm thiểu tiếng ồn: nút tai chống ồn cho các công nhân

Nhiệt:

- Khu vực phát sinh: lò nung sấy

- Biện pháp giảm thiểu: biện pháp thông thoáng nhà xưởng tự nhiên (hệ thống thông gió tự nhiên) và cưỡng bức (sử dụng quạt hút gió công nghiệp với công suất lớn)

II Kết quả đo đạc chất lượng không khí ở trong cũng như ngoài nhà máy:

1 Các yếu tố vi khí hậu

TIÊU CHUẨN CHO

PHÉP

NHIỆT ĐỘ ĐỘ ẨM TỐC ĐỘ GIÓ 20-32 0 C ≤80% 0,2-2m/s STT VỊ TRÍ ĐO Số mẫu

đạt TCVSLĐ

Số mẫu không đạt TCVSLĐ

Số mẫu đạt TCVSLĐ

Số mẫu không đạt TCVSLĐ

Số mẫu đạt TCVSLĐ

Số mẫu không đạt TCVSLĐ

Lò Nung

Khu vực điều khiển

Khu vực đỉnh lò

Lò sấy

6 Đầu vào lò sấy 34.3 60.4 0.8

Khu vực cấp than

Trang 6

9 Vị trí xay than 33.4 57.2 0.7

10 Vị trí cấp than 34.0 57.0 0.7

Khu bán thành

phẩm

KV phối trộn NL

11 Vị trí nạp liệu (đất) 34.6 61.8 0.7

12 Vị trí nạp than 33.8 61.1 0.7

13 Máy pha trộn, nhào

đất

KV sau phối trộn

16 Tủ điều khiển 35.1 60.5 0.8

19 K.V đóng khuôn

than tổ ong

Khu thành phẩm

20 Tại vị trí bốc xếp 33.5 57.8 0.9

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu vi khí hâu: 20

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 20 (nhiệt độ)

Vi khí hậu ngoài trời tại thời điểm khảo sát: nhiệt độ 33.80C- độ ẩm 63.5%

2 Các yếu tố vật lý

2.1 Ánh sáng

TT TIÊU CHUẨN CHO PHÉP CƯỜNG ĐỘ CHIẾU SÁNG

Xưởng lò: 100lux, thành phẩm: 250-300lux

Lò Nung

Khu vực điều khiển

1 Tủ điều khiển 343-360

2 Bàn làm việc 186-210

Khu vực đỉnh lò

Lò sấy

Khu vực hầm sấy

6 Đầu vào lò sấy 180-188

7 Giữa lò sấy 163-180

8 Đầu ra lò sấy 358-369

Khu vực cấp than

9 Tại vị trí xay than 144-160

10 Tại vị trí cấp than 135-161

Khu vực bán thành phẩm

KV phối trộn nguyên liệu

Trang 7

11 Vị trí nạp liệu (đất) 276-300

12 Tại vị trí nạp than 576-615

13 Máy pha trộn, nhào đất 434-481

KV sau phối trộn

14 Máy đung ép 510-522

15 Máy cắt gạch 536-564

16 Tủ điều khiển 313-347

17 Khu chờ sấy 1007-1240

18 K.V đóng khuôn than tổ ong 315-331

Khu vực thành phẩm

19 Tại vị trí bốc xếp 525-580

20 Giữa xưởng

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu: 20

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 01

2.2 Tiếng ồn (dBA)

việc của CN

85 99 92 86 83 80 78 76

hoặc mức

âm tương đương

Mức âm dB ở các dải ốc-ta với tần số trung bình nhân(Hz)

không vượt quá dB

63 125 250 500 1000 2000 4000 8000

Lò Nung

Khu vực điều khiển

1 Tủ điều khiển 83-84

2 Bàn làm việc 83-84

Khu vực đỉnh lò

Lò sấy

6 Đầu vào lò sấy 78-81

8 Đầu ra lò sấy 78-79

Khu vực cấp than

9 Vị trí xay than 85-87 81 85 87 87 80 82 76 74

10 Vị trí cấp than 85-86 81 84 85 83 81 80 77 72

Khu bán thành phẩm

KV phối trộn NL

11 Vị trí nạp liệu (đất) 90-93 87 90 93 87 86 81 80 72

12 Vị trí nạp than 90-93 83 89 91 88 86 80 80 74

13 Máy pha trộn, nhào đất 89-91 80 87 90 88 85 78 76 70

KV sau phối trộn

15 Máy cắt gạch 90-93 88 90 92 87 84 88 81 80

16 Tủ điều khiển 87-88 84 87 88 85 82 80 76 70

Trang 8

17 Khu chờ sấy 78-80

18 K.V đóng khuôn than tổ ong 81-83

Khu thành phẩm

19 Tại vị trí bốc xếp 83-84

Xưởng cơ khí

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu ồn: 20

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 09

2.3 Rung chuyển

Lò nung

Khu vực điều khiển

1 Tủ điều khiển 1KHz-15KHz -Gia tốc: 0.51 m/s 2

-Vận tốc: 0.67cm/s -Biên độ: 0.050mm

Lò sấy

Khu vực cấp than

2 Tại vị trí xay than 1KHz-15KHz -Gia tốc: 0.88 m/s 2

-Vận tốc: 1.73 cm/s -Biên độ: 0.080mm

Khu vực bán thành phẩm

KV phối trộn nguyên liệu

3 Máy pha trộn, nhào đất 1KHz-15KHz -Gia tốc: 1.2 m/s 2

-Vận tốc: 1.52 cm/s -Biên độ: 0.081mm

KV sau phối trộn

4 Máy đùn ép 1KHz-15KHz -Gia tốc: 2.2 m/s 2

-Vận tốc: 1.74 cm/s -Biên độ: 0.062mm

5 Máy cắt gạch 1KHz-15KHz -Gia tốc: 1.5 m/s 2

-Vận tốc: 1.20 cm/s -Biên độ: 0.062mm

6 KV đóng khuôn than tổ ong 1KHz-15KHz -Gia tốc: 0.5 m/s 2

-Vận tốc: 0.71cm/s -Biên độ: 0.010mm

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu rung: 06

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 03

3 Bụi các loại 3.1 Bụi chứa silic

Trang 9

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP 2 mg/m 3 4 mg/m 3 1 mg/m 3 2 mg/m 3

LƯỢNG SILIC TỰ DO

Nồng độ bụi toàn phần Nồng độ bụi hô hấp

Lấy theo ca Lấy theo

thời điểm

Lấy theo ca Lấy theo thời

điểm

5 K.V đóng khuôn than tổ

ong

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu bụi có chứa silic: 10

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 0

3.2 Bụi khác

BỤI

Nồng độ bụi toàn phần Nồng độ bụi hô hấp

Lấy theo ca Lấy theo

thời điểm

Lấy theo ca Lấy theo thời

điểm

Khu vực thành phẩm Cao lanh- đất

sét

1 Vị trí nạp than (phối

trộn nguyên liệu)

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu bụi có chứa silic: 10

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 04

4 Hơi khí độc

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP Từng lần tối đa ≤ 1800mg/m 3 Từng lần tối đa ≤ 40mg/m 3

TCCP

Nồng độ vượt TCCP

Nồng độ đạt TCCP

Nồng độ vượt TCCP

Trang 10

Tổng hợp kết quả đo: Tổng số mẫu hơi khí độc: 2

Tổng số mẫu không đạt TCVSLĐ: 0

5 Nước thải

PHIẾU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM

Tên mẫu NT1: tại máng nước thải phía sau khu vực bán thành phẩm

Đơn vị yêu cầu phân tích CÔNG TY GẠCH TUYNEN HUẾ

TT Tên chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả NT1 Giá trị C

QCVN 24-2009

Ghi chú

chịu

Không khó chịu

10 Amoni (tính theo ni tơ) Mg/l 9.4 10

15 Total coliform MNP/100ml 4.8 x10 3 5x10 3

III Nhận xét

Các bảng kết quả trên đây là giá trị đo của trung tâm y tế dự phòng Thừa Thiên Huế tại công ty gạch tuynen Huế tháng 06/2012 Từ các bảng kết quả trên ta có nhận xét:

1 Các yếu tố vi khí hậu:

Với tổng số 20 mẫu được đo thì cả 20 mẫu đều không đạt được tiêu chuẩn về vệ sinh lao động về nhiệt độ Trong khi tiêu chuẩn về nhiệt độ là 20-320C thì tất cả các vị trí được kiểm tra tại công ty đều vượt quá 320C

2 Các yếu tố vật lý

- Điều kiện ánh sáng tại khu vực sản xuất của công ty nhìn chung được đảm bảo Trong số 20 mẫu đo thì chỉ có duy nhất một mẫu không đạt tiêu chuẩn vệ sinh lao động là tại giữa xưởng cơ khí Còn 19 điểm còn lại đều đáp ứng yêu cầu

Trang 11

- Về tiếng ồn: Trong số 20 điểm quan trắc về tiếng ồn tại công ty có đến 9 điểm mà tiếng ồn vượt quá quy định cho phép theo QCVN26-2010/BTNMT về tiếng ồn:

70 dBA Tất cả đều nằm ở các khu vực sản xuất Đó là khu vực cấp than (2 điểm), Khu phối trộn nguyên liệu (3 điểm), khu vực sau phối trộn (3 điểm) và điểm tại xưởng cơ khí

- Về độ rung: Trong số 6 điểm quan trắc có tới 3 điểm mà vận tốc rung vượt quá tiêu chuẩn quy định Đó là tại vị trí xay than, vị trí đặt máy nhào trộn đất, và tại vị trí máy đùn ép

3 Về các loại bụi

Do hoạt động sản xuất của công ty là sản xuất gạch ngói nên trong quá trình sản xuất có tới 02/5 khu vực lấy mẫu có nồng độ bụi cao lanh đất sét vượt quá tiêu chuẩn quy định Đó là tại vị trí nạp than và vị trí máy pha trộn nhào đất Cả 2 vị trí này đều vượt tiêu chuẩn cả về nồng độ bụi toàn phần và nồng độ bụi hô hấp Các kết quả kiểm tra về bụi silic ở tất cả các điểm đều đạt tiêu chuẩn

4 Về hơi khí độc: tất cả các điểm kiểm tra đều có nồng độ khí độc nằm trong quy

chuẩn quy định.

5 Về nước thải: Nước thải ở được lấy phân tích ở công ty có các chỉ số hầu hết đạt

tiêu chuẩn vệ sinh Riêng chất rắn lơ lửng chưa đạt theo giái trị C cột B của

QCVN 24-2009

6 Chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường:

- Với công suất thiết kế ban đầu là 20 triệu viên gạch/ năm nên nhà máy đã chấp

hành quy định làm ĐTM.(Theo Nghị định 21 với công suất >10tr viên/năm bắt buộc làm ĐTM)

- Sau khi kiểm tra những cam kết của nhà máy về BVMT trong ĐTM so sánh với

quan sát thực tế nhận thấy nhà máy đã chấp hành một số biện pháp như trong ĐTM:

Đối với CTR:

- Chủ yếu là lượng gạch bể, không đạt chuẩn nhà máy đã có biện pháp xử lý:

+ bán phục vụ cho các mục đích như: lót sân, nền nhà…

+ một phần có thể cán mịn vào trong đất sét làm phụ gia

- Lượng xỉ than được trộn vào trong đất sét dùng làm phụ gia => giảm lượng đất

sét tiêu hao hàng năm, gạch nung nhanh khô làm giảm lượng nhiệt

- Đối với chất thải rắn sinh hoạt: nhà máy đã đã bố trí các thùng rác ở khu vực

sinh hoạt

Nước thải:

- Chủ yếu là nước thải sinh hoạt nên nhà máy xử lý bằng cách xây dựng các hầm tự

hoại

- Có xây dựng các cống rãnh thoát nước xung quanh nhà máy, khu vực sản xuất Khí thải:

Trang 12

- Vận chuyển nguyên liệu: xe chở đất => có bạc che chắn.

- Vào những ngày nắng nhà máy đã tiến hành tưới nước giữ ẩm cho đất sét ở bải

chứa nguyên liệu => giảm lượng bụi

- Lò nung sử dụng công nghệ than bánh => hạn chế lượng than bụi bay ra

Tiếng ồn – độ rung:

- Đã gia cố nền móng cho các thiết bị có khả năng rung cao ( như máy nghiền, cắt

gach…)

- Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động cho công nhân làm việc

- Dây chuyền sản xuất thường bôi trơn, bảo dưỡng

- Ngoài ra nhà máy tổ chức khám sức khỏe định kì cho công nhân 1 năm/ 1 lần

7 Các vi phạm:

Nhà máy không thực hiện một số biện pháp đã cam kết trong ĐTM về BVMT như:

 Không thực hiện báo cáo giám sát môi trường hàng năm

 Sản xuất vượt quá công suất thiết kế (30 triệu viên/năm)

 Bụi và hơi khí độc hại chưa có biện pháp xử lý mà thải trực tiếp vào môi trường ( theo cam kết thì bụi và hơi khí độc hại được xử lý thông qua lọc tỉnh điện hoặc túi vải)

 Hệ thống lọc bụi không được vận hành thường xuyên, một số thiết bị hư hỏng không được sửa chữa hoặc thay thế

 Qua đo đạc cho thấy tiếng ồn vượt quá quy định cho phép đối với môi trường nơi làm việc của công nhân

 Các cống rảnh thoát nước hầu như không được nạo vét thường xuyên và không có nắp đậy

  Một phần xỉ than nhỏ rơi vãi chưa được thu gom xử lý

 Trong khuôn viên nhà máy còn quá ít cây xanh so với ĐTM

Ngày đăng: 29/08/2017, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w