1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Đề kiểm tra KTHKIIH11 15 h11 485

3 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro xúc tác Ni, to, phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3 Câu 3

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ HOÁ HỌC

ĐỀ KIỂM HỌC KÌ II (NH2014-2015)

Môn: HÓA HỌC 11 CB(Thời gian làm bài: 45phút)

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:

Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:

Điểm:

(cho: Na = 23; C = 12; N = 14; O = 16; H = 1; Ag = 108; Br = 80)

Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

Câu 1: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra anđehit là

A ancol bậc 3 B ancol bậc 2 C ancol bậc 1 D ancol bậc 4.

Câu 2: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

Câu 3: Có thể phân biệt dung dịch axit axetic ( CH3COOH) và axit fomic ( HCOOH) bằng :

A Dd AgNO3/NH3 B giấy quỳ tím C natri D phenolphtalein.

Câu 4: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X ( có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là

C CH ≡ C – (CH2)2 - CHO D CH ≡ C- CH2 – CHO

Câu 5: Công thức phân tử ứng với tên gọi 2,3-đimetylbutan có bao nhiêu cacbon bậc 2?

Câu 6: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

Câu 7: Axit axetic không tác dụng được với:

Câu 8: Cho 6,52 gam hỗn hợp phenol và ancol etylic tác dụng hết với Na kim loại dư, thấy thoát ra 1,12 lít H2 (đktc) Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:

Câu 9: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là

Câu 10: Tính thể tích propin (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 để tạo ra 22,05g kết tủa?

Câu 11: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 12: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?

A glixerol B axit acrylic C axit axetic D ancol etylic

Câu 13: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học(cis- , trans- )là

Trang 1/3 - Mã đề thi 485

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C CH3-C(CH3)=CH-CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 14: Trong số các phát biểu sau

a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử

b) Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một

c) Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac sinh ra bạc kim loại

d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO (n ≥ 1)

Số phát biểu đúng là

Câu 15: Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là:

Câu 16: Chất nào sau đây khi tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra ancol etylic?

Câu 17: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, axetilen, butin-2 B axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C anđehit axetic, butin-1, etilen D anđehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 19: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH và C6H5OH là

A C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH B C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH

C C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH D CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH.

Câu 20: Tên thay thế của CH3-CH=O là

Câu 21: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

A C4H8và C5H10 B C4H4 và C5H8 C C4H6 và C5H10 D C4H6 và C5H8.

Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8

Câu 23: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

Câu 24: Trung hòa 9,9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 13,53 gam muối Axit đó là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 26: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với phenol là:

Câu 27: Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ B Dẫn B qua dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thấy xuất hiện kết tủa bạc Công thức của ancol A là

Câu 28: Cho 11g hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na vừa đủ thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu là:

A C4H9OH; C5H11OH B CH3OH; C2H5 OH C C2H5 OH; C3H7OH D C3H7OH; C4H9OH

Câu 29: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều

kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

Câu 30: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27 gam

Ag Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là

A CnH2n + 1 CHO ( n≥0) B CnH2n (CHO)2 ( n ≥ 0)

C CnH2n -2 (CHO)2 ( n ≥ 2) D CnH2n - 1 CHO ( n≥2)

- HẾT

Trang 2/3 - Mã đề thi 485

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w