1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Đề kiểm tra Mã 485

3 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm chính giữa một khoảng Câu 5: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện cĩ điện dung C = 5 pF.. Độ rộng của quan

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

Họ và tên :

Lớp : Mã đề : 485 SBD :

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

(Học sinh tô đậm một câu một đáp án Nếu tô từ hai đáp án trở lên hoặc làm trên đề sẽ không được tính điểm câu đó)

Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8

µ

H, điện trở khơng đáng kể Hiệu điện thế cực đại

ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Cường độ dịng điện hiệu dụng chạy trong mạch

Câu 2: Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện cĩ độ tự cảm L = 10 µH và điện dung C biến thiên từ 10 (pF) đến 250 (pF) thì máy cĩ thể bắt được sĩng vơ tuyến trong dãy bước sĩng nào ?

A từ 18,8 m đến 74,2 m B từ 20 m đến 84,2 m C từ 19,0 m đến 94,2 m D từ 18,8 m đến 94,2 m

Câu 3: Quang phổ liên tục của một vật

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B khơng phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật D phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.

Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,6

μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng

Câu 5: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện cĩ điện dung C = 5 pF Tụ

được tích điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đĩ người ta để cho tụ phĩng điện trong mạch Nếu chọn gốc thời gian là lúc

tụ bắt đầu phĩng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là:

A q = 5.10-11cos(107t + π/2) (C) B q = 2.10-11cos(106t - π/2) (C) C q = 2.10-11cos(106t + π) (C)D q = 5.10-11cos(107t) (C)

Câu 6: Tia nào sau đây khơng do các vật bị nung nĩng phát ra?

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A 5,5.1014 Hz B 7,5.1014 Hz C 4,5 1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 8: Gĩc chiết quang của lăng kính bằng 8° Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương

vuơng gĩc với mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ

= 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

Câu 9: Một tia sáng đi qua lăng kính lĩ ra chỉ cĩ một màu duy nhất thì cĩ thể kết luận:

A Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đơn sắc B Lăng kính khơng cĩ khả năng tán sắc ánh sáng.

C Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng bị tán sắc D Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đa sắc

Câu 10: Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

trong mạch dao động LC lý tưởng thoả mãn hệ thức nào dưới đây: A T = 4π

LC

Câu 11: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A tác dụng nhiệt B làm phát quang một số chất C diệt khuẩn, nấm mốc D làm iơn hĩa khơng khí.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng quan sát được trên màn là :

Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Trong mạch

cĩ dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dịng điện cực đại trong mạch thì điện áp cực đại của tụ điện là :

A

C

U I

L

=

U = I LC

L

U I

C

=

0 0

I U

LC

=

Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm Khoảng cách từ mặt

phẳng hai khe đến màn là D = 2m Bước sĩng ánh sáng là λ = 5.10–4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là vị trí của A vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 5 D vân tối thứ 4.

Câu 15: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm cĩ độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện cĩ điện dung C = 2 (pF), lấy π2 = 10 Tần số dao động của mạch là A f = 2,5 Hz B f = 1 MHz C f = 1 Hz D f = 2,5 MHz.

Câu 16: Ánh sáng truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì:

A bước sĩng và tần số đều khơng đổi B bước sĩng thay đổi , tần số khơng đổi.

C bước sĩng thay đổi , tần số thay đổi D bước sĩng khơng đổi , tần số thay đổi.

Câu 17: Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện cĩ điện dung C và cuộn cảm cĩ độ tự cảm L, khi tăng độ tự cảm

của cuộn cảm lên bốn lần thì chu kỳ dao động của mạch:

Câu 18: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Tính tốc độ của electron khi đập vào anốt ? Cho biết khối lượng và điện tích của electron là me = 9,1 10-31 (kg) qe = -1,6 10-19 (C)

A v = 6,4 107 (m/s) B v = 4,8 107 (m/s) C v = 6,4 106 (m/s) D v = 8,4 107 (m/s)

Câu 19: Phép phân tích quang phổ là

A Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên

cứu quang phổ do nó phát ra

B Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.

C Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc.

D Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra.

Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng

chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sĩng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằngA 0,40 μm B 0,76 μm C 0,60 μm D 0,48 μm.

Câu 21: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện cĩ điện dung C và cuộn cảm cĩ độ tự cảm L dao động tự do với tần số

gĩc là ? A

LC

1

= ω

B

LC

2 π

= ω

C

LC

2 π

=

ω

D

LC

= ω

Câu 22: Khi cho một dịng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng , xung quanh dây dẫn sẽ :

A Cĩ điện trường B Cĩ điện từ trường C Khơng cĩ các trường nĩi trên D Cĩ từ trường

Câu 23: Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:

A

2

D

a λ

=

B

( 1)

D

C

D

x k

a λ

=

D

2

D

a λ

=

Câu 24: Quang phổ hồng ngoại của hơi nước cĩ một vạch màu bước sĩng là 2,8μm Tần số dao động của sĩng này là

Câu 25: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguịn ánh sáng là hai nguồn:

Câu 26: Angten của máy thu thanh cĩ nhiệm vụ nào sau đây?

A Tách sĩng B Phát sĩng điện từ C Thu sĩng điện từ D Cả thu và phát sĩng điện từ

Câu 27: Trong chân khơng, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sĩng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại B tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

C tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen Câu 28: Một lăng kính thủy tinh cĩ gĩc chiết quang A = 8° Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng

màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuơng gĩc với mặt đĩ Gĩc tạo bởi tia lĩ màu đỏ và màu tím là

A 7,5.10–3 rad B 0,57.10–3 rad C 0,75.10–3 rad D 5,7.10–3 rad

Trang 3

Câu 29: Một máy thu , thu được sóng điện từ là do hiện tượng :

Câu 30: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

- HẾT

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w