Phần trăm thể tích H2 trong X là : Biết Y không làm mất màu dung dịch KMnO4.. Phản ứng cộng.. Phản ứng tách.. Phản ứng thế.. Phản ứng oxy hóa hoàn toàn.. Câu 10: Chất nào sau đây không
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIÊT BÀI SỐ 3 (NH 2015-2016)
MÔN HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Lớp …… SBD……
I Phần trắc nghiệm (6 điểm )
*Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
(cho khối lượng mol: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Ag = 108; Br = 80; Cl = 35,5)
Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 8,96lit (đktc) CO2 và 9g H2O CTPT của X là:
Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học :
A CH3-C ≡ C-CH=CH2 B CH3-CH=CH2 C CH3-CH=C(CH3)2 D CH3-C ≡ C-CH=CH-CH3
Câu 3: Dẫn 1,12 lít(đktc) Anken X qua bình đựng dung dịch Br2 dư Thấy bình tăng 2,8 gam X có CTPT là:
Câu 4: Cho các chất: metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2), buta-1,3-dien (C4H6) Số chất làm mất màu dd
KMnO4:
Câu 5: Isobutan CH3-CH(CH3)-CH3 phản ứng thế với clo theo tỉ lệ 1:1 (có chiếu sáng) thu được số dẫn xuất monoclo là
Câu 6: Sản phẩm chính của phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + Br2 → 0 0 C
…… , là
A CH3-CH=CH-CH2Br B BrCH2-CHBr-CH=CH2
Câu 7: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 Đun X với Ni thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối hơi của X, Y đối với H2 lần lượt là
4,9 và 7 Phần trăm thể tích H2 trong X là : ( Biết Y không làm mất màu dung dịch KMnO4).
Câu 8: Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3.Số chất tạo
kết tủa là :
Câu 9: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
A Phản ứng cộng B Phản ứng tách
C Phản ứng thế. D Phản ứng oxy hóa hoàn toàn.
Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
A Etan CH3-CH3. B Buta -1,3- đienCH2=CH-CH=CH2.
C Vinyl clorua CH2=CH-Cl. D Etilen CH2=CH2.
Câu 11: Cho chuỗi phản ứng: A(C3H4) AgNO 3/ NH 3 → ↓ B HCl→ ↓ D Chất B , D lần lượt là:
A CH3-C ≡ CAg ; AgCl B AgCH2-C ≡ CAg ; AgCl
C CH3-C ≡ CAg ; Ag D AgCl ; AgCH2-C ≡ Cag
Câu 12: Cho phản ứng: CH3-CH2-CH3 + Cl2 1 → : 1/as (X) + HCl Với X là sản phẩm chính X là
A CH3-CCl2-CH3. B CH3-CHCl-CH3. C CH3-CH2-CHCl2 D CH3-CH2-CH2-Cl.
Câu 13: Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 Tên của X là
A 3-metylpent-3-en. B 3-metylpent-2-en. C isohexan. D 2-etylbut-2-en.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6. B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C2H6 và C3H8.
Câu 15: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia
phản ứng cháy (đktc) là:
A 4,48 lít. B 5,6 lít. C 2,8 lít. D 3,92 lít.
Câu 16: Số đồng phân anken có CTPT C4H8 là :
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CH4 + Cl2 1 → : 1; as
CH3Cl + HCl B C4H10 → xt, t 0
CH4 + C3H6.
C C2H6 + Br2 (dd) → CH3-CH2-Br + HBr D CH3-CH2-CH3 + Cl2 → as
CH3-CH2-CH2Cl + HCl
Câu 18: Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?
A Br2 khan, dung dịch thuốc tím B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, D Dung dịch Br2, dung dịch thuốc tím.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 22 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị là:
Câu 20: C5H12 có mấy đồng phân ankan?
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1(2,5đ): Viết các phương trình hoá học (ghi điều kiện nếu có) thực hiện chuỗi chuyển hoá:
a CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH
b C2H5OH → C2H4→ C2H4(OH)2.
Câu 2(1,5đ): Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon có công thức phân tử là C2H2 và C4H8 lội qua một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 48g kết tủa vàng Tính thành phần % về thể tích các khí trong hỗn hợp X ?
Trang 2/2 - Mã đề thi 132