1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi Mã đề 485

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mắt ở trang thái không điều tiết thì tiêu cự của mắt là lớn nhất.. Sự điều tiết của mắt là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt, để cho ảnh hiện lên màng lưới Câu 2: Khi án

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

Tổ: Vật lý -CN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015- 2016 Môn:VẬT LÝ 11(Thời gian làm bài: 45phút)

Đề chính thức

Mã đề 485

Họ và tên thí sinh: ……….SBD ……….Lớp: ………

*Hãy dùng bút chí tô đen vào đáp án đúng của mỗi câu:

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Chọn câu sai: A Khi các cơ mắt bóp tối đa thì tiêu cự của mắt là lớn nhất.

B Khi mắt ở trang thái không điều tiết thì tiêu cự của mắt là lớn nhất.

C Khoảng nhìn rỏ của mắt là khoảng cách từ điểm cực cận(Cc) đến điểm cực viễn (Cv) của mắt

D Sự điều tiết của mắt là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt, để cho ảnh hiện lên màng lưới Câu 2: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n = 1,5 sang môi trường không khí Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới : A

0

42

i

B

0

38

i

C

0

41

i=

D

0

30

i=

Câu 3: Một người mắt bình thường( không có tật) có khoảng cực cận là OCc = 25cm Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, có tiêu cự 2,5cm Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng ở vô cực

Câu 4: Chọn câu đúng: Kính lúp A là một thấu kính phân kì B là một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ.

C là một lăng kính phản xạ toàn phần D là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất lớn.

Câu 5: Cần phải đặt một vật thật ở vị trí nào trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính để thấu

kính hội tụ có tiêu cự f cho một ảnh ngược chiều cao gấp 2 lần vật

A d =

3 f

2 f

3 2

f

4 3

f

Câu 6: Công thức xác định độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ tự cảm L.

A ec =

L

t

B ec =

.i L

t

C ec =

i t

D ec =

L t

Câu 7: Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây dẫn tròn có N vòng dây, dòng điện I và bán kính R là:

A

7

B

R

=

B

7

B

R

π −

=

C

7

B

R

=

D

7

B

R

π

=

Câu 8: Nếu ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1 < n2) thì

A góc khúc xạ r bằng góc tới i B góc khúc xạ hợp với góc tới một góc 900

C góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i D góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

Câu 9: Hai dòng điện thẳng dài song song vô hạn, cách nhau là 60cm Dòng điện thứ nhất có cường độ I1 = 3A và dòng điện thứ hai có cường độ I2 = 2A, biết hai dòng điện chạy cùng chiều Quỹ tích những điểm có cảm ứng từ bằng 0 là đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện

A cách dòng điện thứ nhất 180cm và cách dòng điện thứ hai là 120cm.

B cách dòng điện thứ nhất 24cm và cách dòng điện thứ hai là 36cm.

C cách dòng điện thứ nhất 120cm và cách dòng điện thứ hai là 180cm.

D cách dòng điện thứ nhất 36cm và cách dòng điện thứ hai là 24cm.

Câu 10: Cho một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, chiết suất n Chiết một chùm tia sáng hẹp

đơn sắc, vuông góc với mặt bên AB của lăng kính Tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt sau AC (nằm là là mặt phân cách AC) của lăng kính Chiết suất của lăng kính là:

A n = 2/

3

B

3

C không tính được vì thiếu dữ kiện D n = 2 Câu 11: Một dòng điện chạy qua ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,2(t + 5); i tính bằng

(Ampe: A), t tính bằng (giây: s) Ống dây có hệ số tự cảm là L = 8,0(mH) Suất điện động tự cảm trong ống dây

trên là: A không tính được B 2.10-3 V C 1,6.10-3V D 3.10-3V

Trang 2

Câu 12: Tia sáng hẹp đơn sắc đi từ không khí vào môi trường chất lỏng trong suốt có chiết suất n = 1,41 =

2

, với góc khúc xạ r = 300 thì góc tới là bao nhiêu? A 450 B 300 C 750 D 600

Câu 13: Đặt một vật sáng AB trên trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính là 30cm Ảnh của vật qua

thấu kính là A’B’ cùng chiều và cách thấu kính là 60cm tiêu cự của thấu kính trên là:

Câu 14: Một thấu kính phân kì có độ tụ D = - 4đp Tiêu cự của kính là:

Câu 15: Chọn câu sai: Đối với thấu kính hội tụ thì:

A Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

B Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

II Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 1(1,5 đ) : Nêu định nghĩa thấu kính, viết công thức thấu kính, kể tên hai ứng dụng của thấu kính.

Câu 2(1,25 đ): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây ghép sát, cạnh a = 8cm, b = 12cm đặt cố định

trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ Br

vuông góc mặt phẳng khung dây, độ lớn cảm ứng từ B = 5.10-2 (T)

Trong khoảng thời gian

0,04

∆ =

, cho độ lớn Br

tăng đều đặn từ B = 5.10-2 (T) đến B’ = 2B Xác định độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

Câu 3(1,25 đ): Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính và A trên trục chính của thấu kính.

Ảnh của vật qua thấu kính A’B’ =

1 2

AB hiện rõ nét trên màn, cách vật là 112,5cm

a) Xác định tiêu cự của thấu kính trên

b) Với khoảng cách trên thì khi dịch chuyển thấu kính giữa vật và màn Chứng tỏ luôn có hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn

BÀILÀM………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w