Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhiệt phâ
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH 2016-2017)
MÔN Hóa 12 CB
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: lớp……
Cho M: Na = 23; K = 39; Ba = 137; Cr = 52; Fe = 56; Al = 27; O = 16; Cl = 35,5; Cu = 64; H = 1
Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn Câu 1: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 4Al + 3O 2
o
t
2Al 2 O 3
B Al + 4HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O
C 2Al + 2NaOH + 2H 2 O 2NaAlO 2 + 3H 2
D 2Al + Fe 2 O 3 to
2Fe + Al 2 O 3
Câu 3: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
A nicotin B protein C heroin D cocain
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:
Câu 5: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân. B rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
C nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân. D nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
Câu 6: Cho một lượng hỗn hợp Na, K và Ba vào nước dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc) Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,5 lít
Câu 7: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO 3
loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 9: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 10: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O. B K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O.
C (NH 4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O. D Li 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O.
Câu 11: Trộn bột Cr2O3 với m gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được 78 gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị m là
A 27,0 gam B 13,5 gam C 54,0 gam D 40,5 gam
Câu 12: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
A Al và Cr B Fe và Cr C Mn và Cr D Fe và Al
Trang 2Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3
C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 14: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 15: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau :
(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p3
(c) 1s22s22p63s23p6 (d) 1s22s22p63s23p63d64s2
Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?
Câu 16: Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích câu tục ngữ ‘ nước chảy đá mòn’?
A CaSO4.2H2O t0 CaSO4.H2O + H2O B CaCO3 t0 CaO + CO2
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 17: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 18: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Ag C kim loại Cu D kim loại Ba
Câu 19: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
Câu 20: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt
Câu 21: Trong 3 oxít FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 chất nào tác dụng với axít HNO 3 cho ra chất khí.
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe 2 O 3 C Chỉ có Fe 3 O 4 D FeO và Fe 3 O 4
Câu 22: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A Fe3O4, SnO, CaO B FeO, CuO, Cr2O3. C PbO, K2O, SnO D FeO, MgO, CuO
Câu 23: Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là
Câu 24: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là
A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al
Câu 25: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là
Câu 26: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A Khử ion kim loại B Oxi hóa kim loại
C Oxi hóa ion kim loại D Khử kim loại
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO 3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là
A Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 B Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 , AgNO 3 và Ag
C Fe(NO 3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 D Fe(NO 3 ) 2 và Cu(NO 3 ) 2
Câu 28: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 B Fe2+ (Z = 26) [Ar] 3d54s1
C Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1 D Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1
Câu 29: Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Ba(OH)2
Trang 3Câu 30: Cho m gam Cr tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 3,36 lít khí ở đktc Giá trị của m là
Câu 31: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4
Câu 32: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?
A Al 2 O 3 , Al, Mg. B Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , NaHCO 3
C Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 , CuO. D Al, ZnO, FeO.
Câu 33: Để nhận biết ion NH
4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:
Câu 34: Cho luồng H 2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
Câu 35: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
A Fe2O3 B FeO C Fe(NO3)3 D Fe(OH)3
Câu 36: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần?
A Na2CO3 B NaOH C Ca(OH)2 D HCl
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 38: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng
C không có kết tủa, có khí bay lên D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Câu 39: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
A Al2O3 B Cr(OH)3 C Cr2O3 D Cr(OH)2
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
- HẾT