1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án KT 1 tiết vl11 HK i

8 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

năm học 2016-2017

I/ phần Trắc nghiệm

Mó đề: 132

A

B

C

D

Mó đề: 209

A

B

C

D

Mó đề: 357

A

B

C

D

Mó đề: 485

A

B

C

D

II/ phần tự luận

1a •Định luật Cu-lông :

Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân

không có phơng trùng với đờng thẳng nối hai điện tích điểm đó,

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ

nghịch với bình phơng khoảng cách giữa chúng :

q q

0,5đ 0,25đ

Trang 2

đơn vị đo Trong hệ SI, k = 9.109

2 2

N.m

điện động của các nguồn có trong bộ :

Eb = E1 + E2 + … + En

các nguồn có trong bộ :

rb = r1 + r2 + … + rn

Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc nối tiếp thì suất điện động Eb và điện trở rb của

bộ :

Eb = nE và r = nrb Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc song song thì suất điện động Eb và điện trở rb

của bộ :

Eb = E và rb r

n

=

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2a Cho

P = 36W

E = 12V

R = 2Ω Tớnh R

Cụng suất mạch ngoài

2 2

2

2

E

R r

+

Phương trỡnh vụ nghiệm, khụng tồn tại R

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b Khi thay biến trở bằng tụ điện thỡ dũng điện trong mạch bằng 0

Khi đú U = E = 12V

Điện tớch mà tụ tớch được Q = CU = 50.10-6x12 = 6x10-4(C)

0,5đ 0,5đ

Trang 3

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

A

B

C

D

1a •Định luật Cu-lông :

Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân

không có phơng trùng với đờng thẳng nối hai điện tích điểm đó,

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ

nghịch với bình phơng khoảng cách giữa chúng :

F = kq q1 22

r trong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N), r là

khoảng cách giữa hai điện tích, đo bằng mét (m), q1, q2 là các

điện tích, đo bằng culông (C), k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ

2 2

N.m

0,5đ 0,25đ

0,25đ

điện động của các nguồn có trong bộ :

Eb = E1 + E2 + … + En

các nguồn có trong bộ :

rb = r1 + r2 + … + rn

Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc nối tiếp thì suất điện động Eb và điện trở rb của

bộ :

Eb = nE và r = nrb Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc song song thì suất điện động Eb và điện trở rb

của bộ :

Eb = E và rb r

n

=

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2a Cho

P = 36W

Trang 4

( )

2 2

2

2

E

R r

+

Phương trình vô nghiệm, không tồn tại R

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b Khi thay biến trở bằng tụ điện thì dòng điện trong mạch bằng 0

Khi đó U = E = 12V

Điện tích mà tụ tích được Q = CU = 50.10-6x12 = 6x10-4(C)

0,25đ 0,5đ

Trang 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

A

B

C

D

1a •Định luật Cu-lông :

Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân

không có phơng trùng với đờng thẳng nối hai điện tích điểm đó,

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ

nghịch với bình phơng khoảng cách giữa chúng :

F = kq q1 22

r trong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N), r là

khoảng cách giữa hai điện tích, đo bằng mét (m), q1, q2 là các

điện tích, đo bằng culông (C), k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ

2 2

N.m

0,5đ 0,25đ

0,25đ

điện động của các nguồn có trong bộ :

Eb = E1 + E2 + … + En

các nguồn có trong bộ :

rb = r1 + r2 + … + rn

Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc nối tiếp thì suất điện động Eb và điện trở rb của

bộ :

Eb = nE và r = nrb Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc song song thì suất điện động Eb và điện trở rb

của bộ :

Eb = E và rb r

n

=

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2a Cho

P = 36W

Trang 6

( )

2 2

2

2

E

R r

+

Phương trình vô nghiệm, không tồn tại R

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b Khi thay biến trở bằng tụ điện thì dòng điện trong mạch bằng 0

Khi đó U = E = 12V

Điện tích mà tụ tích được Q = CU = 50.10-6x12 = 6x10-4(C)

0,25đ 0,5đ

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

A

B

C

D

1a •Định luật Cu-lông :

Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân

không có phơng trùng với đờng thẳng nối hai điện tích điểm đó,

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ

nghịch với bình phơng khoảng cách giữa chúng :

F = kq q1 22

r trong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N), r là

khoảng cách giữa hai điện tích, đo bằng mét (m), q1, q2 là các

điện tích, đo bằng culông (C), k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ

2 2

N.m

0,5đ 0,25đ

0,25đ

điện động của các nguồn có trong bộ :

Eb = E1 + E2 + … + En

các nguồn có trong bộ :

rb = r1 + r2 + … + rn

Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc nối tiếp thì suất điện động Eb và điện trở rb của

bộ :

Eb = nE và r = nrb Nếu có n nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện

trở trong r mắc song song thì suất điện động Eb và điện trở rb

của bộ :

Eb = E và rb r

n

=

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2a Cho

P = 36W

Trang 8

( )

2 2

2

2

E

R r

+

Phương trình vô nghiệm, không tồn tại R

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b Khi thay biến trở bằng tụ điện thì dòng điện trong mạch bằng 0

Khi đó U = E = 12V

Điện tích mà tụ tích được Q = CU = 50.10-6x12 = 6x10-4(C)

0,25đ 0,5đ

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w