Hình lặng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.. Hình hộp là hình lăng trụ đứng.. Có hình lăng trụ không phải là hình hộp.. với m
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Toán
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2016-2017
Môn: TOÁN 11(Thời gian làm bài: 90phút)
Mã đề thi 209
Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:
I Trắc nghiệm:(6 điểm )
Câu 1: Hàm số
2 2 ( )
1
x
f x
x
= + liên tục trên các khoảng :
C ( −∞ − ; 1); ( 1; − +∞ ) D ( −∞ ; 2) ; (2; +∞ )
Câu 2: Hàm số f x( ) tan = x có đạo hàm là:
A '( ) 12
sin
f x
x
−
cos
f x
x
−
sin
f x
x
cos
f x
x
Câu 3: Chọn mệnh đề sai:
A Hình lặng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
B Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng
C Hình hộp là hình lăng trụ đứng.
D Có hình lăng trụ không phải là hình hộp
3
f x x
= + Khẳng định đúng là:
A f '( 2) 2 − = . B f ''( 2) − = − 1 C f '( 2) − = − 2. D f ''( 2) 2 − = .
Câu 5: Cho hàm số
1 2x 3
khi x 2
2 khi 2
x
= −
khi đó lim ( )x→2 f x bằng:
1
x y x
+
= + có đồ thị ( )C Có bao nhiêu Tiếp tuyến của đồ thị ( )C vuông góc với đường thẳng d:y= -x+2017:
Câu 7: Cho hàm số f(x) = x3 – 3x + 2 Nghiệm của phương trình f’(x)=-3 là:
y= f x = m + x − +x x Tìm m để f"(1) 10 = .
A m=1,m= −1 B với mọi giá trị m. C m=1,m=10 . D không tồn tại m.
Câu 9: Đạo hàm cấp hai của hàm sốy= sinx là:
A y'' = − cos x B y'' = − sin x. C y'' =cosx. D y'' s inx =
Câu 10: Hàm số y=x x có đạo hàm là:
2
x
2
x
1
x y x
+
=
− tại điểm A(2; 3) là
2
y= x+ . C y = - 2x + 7 D y = 2x - 1
Câu 12: Khẳng định đúng là:
Trang 2Câu 13: Điểm gián đoạn của hàm số 2
2 ( )
x
f x
+
=
Câu 14: Tính lim(n3−2n+1) bằng:
Câu 15: Tính
2
1
3 2 lim
1
x
x
→
− +
− bằng:
A 0
30 Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai ( a là số thực).
A Nếu limu n =a thì lim u n = a
B Nếu limu n =a và limv n = ±∞ thì lim n 0
n
u
v = .
C Nếu limu n = >a 0, limv n =0,và v n >0 với mọi n thì lim n
n
u
v = +∞.
D Nếu limu n = +∞ và limv n = >a 0 thì limu v n n = +∞.
x
= có đạo hàm là:
A y' 1
x
x
x
phẳng (ABCD)là:
f x = x − có đạo hàm là:
A '( ) 22
2
x
f x
x
=
2
x
f x
x
=
2
x
f x
x
−
=
Câu 21: Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình :
Câu 22: Cho phương trình − 4x3 + 4x 1 0 − = (1) Mệnh đề sai là:
A Hàm số f(x)= − 4x3 + 4x 1 − liên tục trên R
B Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng ( 3; )1
2
C Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng ( 2;0) − .
D Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng ( −∞ ;1).
Câu 23: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB:
Câu 24: Nếu f x( ) sin= 3x x+ 2 thì ''( )
2
bằng:
Trang 3Câu 25: Cho hàm số:
2
1
1
1
x
khi x
để f x( ) liên tục tại điểm x0 = 1 thì m bằng:
Câu 26: Tính lim1 n3 2 3n3
2n 5n 2
+ − bằng:
A 1
2
Câu 27: Gọi ϕ là góc giữa 2 hai mặt phẳng.Chọn khẳng định đúng:
A A.00 ≤ ≤ϕ 1800 B 00 < <ϕ 900 C 00 < <ϕ 1800 D 00 ≤ ≤ϕ 900
tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào sai?
A. SA⊥(ABC)
B SC⊥ (ABC)
C Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABC) là góc·SBC
D Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là góc·SAC
Câu 29: Đạo hàm cấp hai của hàm số y x= 2+ +x 5 là:
A y'' 2 = x. B y'' 2 = x+ 1. C y'' 2 = . D y''=x2+4x.
1 5.5
n n
− + bằng:
II Tự luận:(4điểm).
Bài1 Tính
2
2
lim
3
x
x x x
→−∞
+ − +
Bài 2: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số: f x( ) (2= x−3)4 tại x = 1
Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh huyền BC = a 2,
SA=2a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm I của đoạn BC a/ Chứng minh rằng: SA⊥BC
b/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và AC Hãy tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BMN)
- HẾT